Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

GA TU CHON 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hà
Ngày gửi: 10h:36' 13-08-2014
Dung lượng: 439.3 KB
Số lượt tải: 473
Số lượt thích: 0 người
Tiết 1: ÔN TẬP ĐẦU NĂM
Soạn: 04/8/2013
Giảng: 12/8/2013

I.Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Nắm chắc cách nhân đơn thức, cách cộng, trừ đơn thức, đa thức.
- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt.
2. Kĩ năng:
- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp.
3. Tư duy - Thái độ:
- Tư duy: Phát triển tư duy lôgic.
- Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận.
II. Chuẩn bị:
1. GV: giáo án.
2. HS: Ôn tập cách nhân đơn thức, cách cộng, trừ đơn thức, đa thức
III. Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập-củng cố
IV: Tiến trình:
1. Ổn định:
8A2: .................................................
8A3: .................................................
2. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra.
3. Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
NỘI DUNG

GV: Điền vào chổ trống
x1 =...; xm.xn = ...; = ...
HS: x1 = x; xm.xn = xm + n; = xm.n
GV: Để nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?
HS: Trả lời.
GV: Tính 2x4.3xy
HS: 2x4.3xy = 6x5y

GV: Gọi hs lên bảng làm
HS: Lên bảng theo chỉ định








GV: Để cộng, trừ đơn thức đồng dạng ta làm thế nào?
HS: Trả lời.
GV: Gọi hs đứng tại chỗ trả lời
HS: Phát biểu
GV: Gọi 2 hs lên bảng
HS: Lên bảng theo chỉ định




GV: Yêu cầu hs nhắc lại cách cộng, trừ đa thức.
HS: Trả lời
GV: Cho hs làm ví dụ vào nháp rồi gọi 2 hs lên bảng trình bày.
HS: Lên bảng theo chỉ định

GV: Gọi hs nhận xét bài trên bảng
HS: Nêu nhận xét

1. Ôn tập phép nhân đơn thức
x1 = x;
xm.xn = xm + n;
= xm.n

Ví dụ 1: Tính 2x4.3xy
Giải:
2x4.3xy = 6x5y
Ví dụ 2: Tính tích của các đơn thức sau:
a) x5y3 và 4xy2
b) x3yz và -2x2y4
Giải:
a) x5y3.4xy2 = x6y5
b) x3yz. (-2x2y4) =x5y5z

2. Cộng, trừ đơn thức đồng dạng.
Ví dụ1: Tính 2x3 + 5x3 – 4x3
Giải:
2x3 + 5x3 – 4x3 = 3x3
Ví dụ 2: Tính a) 2x2 + 3x2 - x2
b) -6xy2 – 6 xy2
Giải
a) 2x2 + 3x2 - x2 =x2
b) -6xy2 – 6 xy2 = -12xy2

3. Cộng, trừ đa thức
Ví dụ: Cho hai đa thức
M = x5 -2x4y + x2y2 - x + 1
N = -x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y
Tính M + N; M – N
Giải:
M + N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) +
(-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)
= x5 -2x4y + x2y2 - x + 1- x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y
= (x5- x5)+( -2x4y+ 3x4y) + (- x - 2x) + x2y2+ 1+ y+ 3x3
= x4y - 3x + x2y2+ 1+ y+ 3x3
M - N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) - (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)
= 2x5 -5x4y+ x2y2 +x - 3x3 –y + 1

4. Củng cố: Kết hợp trong bài
5. Hưỡng dẫn tự học:
Xem lại các bài tập đã làm.
Ôn tập lại lí thuyết.
V. Rút kinh nghiệm:
............................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Tiết 2: ÔN TẬP
Soạn: 04/8/2013
Giảng: 16/8/2013

I.Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Nắm chắc cách nhân đơn thức, cách cộng, trừ đơn thức, đa thức, tìm nghiệm của đa thức một biến.
- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt.
2. Kĩ năng:
- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp.
3. Tư duy - Thái độ:
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓