GA toan tuan 10 lop 1b

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị thống
Ngày gửi: 20h:29' 29-10-2014
Dung lượng: 94.5 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: phạm thị thống
Ngày gửi: 20h:29' 29-10-2014
Dung lượng: 94.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 27 tháng 10 năm 2014
Toán LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu :
1.Kiến thức : Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 , biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
2.Kỹ năng : Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng một phép tính trừ
3.Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm bài , độc lập suy nghĩ
II .Đồ dùng dạy học
- ô vuông , hình tròn , mũi tên bằng giấy , cắt một số ngôi nhà , con thỏ , số ...
III .Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ:
Bài 1: Tính :
2 + 1 = 3 + 1 = 3 – 1 =
3 – 1 = 2 – 1 = 4 + 1 =
Bài 2 : Điền dấu
2 + 1..... 3 – 2 2 – 1 ..... 1 + 0
1 + 2 ... 3 – 1 3 + 0 .... 3 – 1
2 .Bài mới
Hướng dẫn HS luyện tập
Bài 1 : Tính
- GV chỉ vào cột thứ ba :
1 + 2 = 3 3 – 1 = 2 3 – 2 = 1
+ Em có nhận xét gì về các số trong các phép tính trên ?
+ Chúng đứng ở các vị trí có giống nhau không ?
- GV chỉ vào phép tính và nói : 1 cộng 2 bằng 3 , ngược lại 3 trừ 1 bằng 2 và 3 trừ 2 bằng 1 . Đó chính là mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Bài 2 : Điền số
Bài 3 : Điền dấu : + , -
Hướng dẫn các em nêu cách làm bài . Viết + hoặc – vào chỗ trống để có một phép tính thích hợp
Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
- Hướng dẫn HS quan sát tranh rồi tập nêu bài toán
3.Củng cố -dặn dò:
-Toán học bài gì ?
-Bạn nào nhìn tranh nêu phép tính đúng
-Chốt : Khi có từ bớt đi , cho đi , còn lại làm tính trừ , chú ý tuỳ theo yêu cầu bài toán để làm đúng
Về học bài , làm VBT
-Chuẩn bị bài phép trừ phạm vi 4
+Nhận xét chung tiết học
- 3 HS lên bảng làm
- Lớp làm phiếu bài tập
- 2 HS lên bảng làm
- Lớp làm phiếu bài tập
- HS đọc yêu cầu bài toán ( tính )
- HS làm bài vào phiếu bài tập
- 3 HS lên bảng làm bài ( cột 2,3 )
+ Các chữ số giống nhau bao gồm số 1, số 2, số 3
+ không giống nhau
- HS đọc đầu bài ( điền số )
- HS lên bảng gắn số vào hình tròn
- HS đọc đề bài
- Lớp làm bài vào vở ( cột 2,3 )
- HS nêu yêu cầu bài toán ( viết phép tính thích hợp )
- HS nêu bài toán , rồi viết các phép tính tương ứng : 2 – 1 = 1 3 – 2 = 1
-Luyện tập
* 1 + 3 = 4
* 4 – 1 = 3
Toán PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I .Mục tiêu :
1.Kiến thức : Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học.
2.Kỹ năng : Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp.
3.Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm bài , độc lập suy nghĩ
II . Đồ dùng dạy học
- 4 chấm tròn , 4 quả cam , 4 con chim
III .Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ :
Bài 1 : Tính
3 – 2 = 2 + 3= 3 – 1 =
1 + 3 = 2 – 1 = 3 + 2 =
Bài 2 : Tính
1 + 2 - 1 = 2 - 1 + 4 =
2 + 1 + 2 = 3 - 1 + 0 =
2.Bài mới :
Hoạt động 1:Giới thiệu bảng trừ trong phạm vi 4
* Giới thiệu phép trừ : 4 – 1 = 3
- GV làm thao tác đưa 4 quả cam , rồi lấy bớt đi 1 quả
- GV nêu bài toán: Có 4 quả cam lấy bớt đi 1 quả. Hỏi còn lại mấy quả ?
+ Ta có thể làm phép tính gì ?
+ Em nào nêu được phép tính ?
- GV ghi lên bảng : 4 – 1 = 3
* Giới thiệu phép trừ
Toán LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu :
1.Kiến thức : Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 , biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
2.Kỹ năng : Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng một phép tính trừ
3.Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm bài , độc lập suy nghĩ
II .Đồ dùng dạy học
- ô vuông , hình tròn , mũi tên bằng giấy , cắt một số ngôi nhà , con thỏ , số ...
III .Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ:
Bài 1: Tính :
2 + 1 = 3 + 1 = 3 – 1 =
3 – 1 = 2 – 1 = 4 + 1 =
Bài 2 : Điền dấu
2 + 1..... 3 – 2 2 – 1 ..... 1 + 0
1 + 2 ... 3 – 1 3 + 0 .... 3 – 1
2 .Bài mới
Hướng dẫn HS luyện tập
Bài 1 : Tính
- GV chỉ vào cột thứ ba :
1 + 2 = 3 3 – 1 = 2 3 – 2 = 1
+ Em có nhận xét gì về các số trong các phép tính trên ?
+ Chúng đứng ở các vị trí có giống nhau không ?
- GV chỉ vào phép tính và nói : 1 cộng 2 bằng 3 , ngược lại 3 trừ 1 bằng 2 và 3 trừ 2 bằng 1 . Đó chính là mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Bài 2 : Điền số
Bài 3 : Điền dấu : + , -
Hướng dẫn các em nêu cách làm bài . Viết + hoặc – vào chỗ trống để có một phép tính thích hợp
Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
- Hướng dẫn HS quan sát tranh rồi tập nêu bài toán
3.Củng cố -dặn dò:
-Toán học bài gì ?
-Bạn nào nhìn tranh nêu phép tính đúng
-Chốt : Khi có từ bớt đi , cho đi , còn lại làm tính trừ , chú ý tuỳ theo yêu cầu bài toán để làm đúng
Về học bài , làm VBT
-Chuẩn bị bài phép trừ phạm vi 4
+Nhận xét chung tiết học
- 3 HS lên bảng làm
- Lớp làm phiếu bài tập
- 2 HS lên bảng làm
- Lớp làm phiếu bài tập
- HS đọc yêu cầu bài toán ( tính )
- HS làm bài vào phiếu bài tập
- 3 HS lên bảng làm bài ( cột 2,3 )
+ Các chữ số giống nhau bao gồm số 1, số 2, số 3
+ không giống nhau
- HS đọc đầu bài ( điền số )
- HS lên bảng gắn số vào hình tròn
- HS đọc đề bài
- Lớp làm bài vào vở ( cột 2,3 )
- HS nêu yêu cầu bài toán ( viết phép tính thích hợp )
- HS nêu bài toán , rồi viết các phép tính tương ứng : 2 – 1 = 1 3 – 2 = 1
-Luyện tập
* 1 + 3 = 4
* 4 – 1 = 3
Toán PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I .Mục tiêu :
1.Kiến thức : Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học.
2.Kỹ năng : Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp.
3.Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi làm bài , độc lập suy nghĩ
II . Đồ dùng dạy học
- 4 chấm tròn , 4 quả cam , 4 con chim
III .Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ :
Bài 1 : Tính
3 – 2 = 2 + 3= 3 – 1 =
1 + 3 = 2 – 1 = 3 + 2 =
Bài 2 : Tính
1 + 2 - 1 = 2 - 1 + 4 =
2 + 1 + 2 = 3 - 1 + 0 =
2.Bài mới :
Hoạt động 1:Giới thiệu bảng trừ trong phạm vi 4
* Giới thiệu phép trừ : 4 – 1 = 3
- GV làm thao tác đưa 4 quả cam , rồi lấy bớt đi 1 quả
- GV nêu bài toán: Có 4 quả cam lấy bớt đi 1 quả. Hỏi còn lại mấy quả ?
+ Ta có thể làm phép tính gì ?
+ Em nào nêu được phép tính ?
- GV ghi lên bảng : 4 – 1 = 3
* Giới thiệu phép trừ
 








Các ý kiến mới nhất