GA Toán t29-31

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Huy Lanh
Ngày gửi: 19h:43' 06-01-2024
Dung lượng: 383.0 KB
Số lượt tải: 313
Nguồn:
Người gửi: Đào Huy Lanh
Ngày gửi: 19h:43' 06-01-2024
Dung lượng: 383.0 KB
Số lượt tải: 313
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 29
Toán (Tiết 141)
BÀI 60: LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực đặc thù:
- Củng cố và mở rộng các kiến thức về phép cộng hai, ba phân số có cùng mẫu
số
* Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao
tiếp hợp tác.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: sgk
- HS: sgk, vở ghi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- Nêu cách cộng hai phân số có cùng mẫu?
- HS trả lời.
- Lấy ví dụ minh họa .
- Hs thực hiện.
- GV giới thiệu - ghi bài.
2. Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì? (Chọn Đ/ S)
- HSTL
- GV yêu cầu HS làm bài, trả lời.
- HS thực hiện.
+ Mai : S; Nam: S; Việt : Đ
- Làm sao để xem xác định được bạn nào
làm sai, bạn nào làm đúng? ( dựa vào quy
tắc cộng hai phân số cùng mẫu số )
+ Mai : cộng tử số với tử số, mẫu số với
mẫu số S
+ Nam : giữ nguyên tử số, cộng hai mẫu số
với nhau S
+ Việt : cộng hai tử số với nhau và giữ
nguyên mẫu số Đ
- GV yêu cầu HS sửa lại những câu sai
4
1 4+ 1 5
+
= 9 =9;
9
9
3 3 3+3 6
+ = 5 =5
5 5
- GV nhận xét chung, tuyên dương HS.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS trả lời.
- HS thực hiện.
- HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì? (Tính rồi so sánh)
- Yêu cầu HS làm bài
2
5
7
5
2
7
2
5
5
- HSTL
- HS thực hiện.
a. 9 + 9 = 9 ; 9 + 9 = 9 . Vậy 9 + 9 = 9 +
2
9
3
4
7
7
7
14
b. 25 + 25 + 25 = 25 + 25 = 25
3
7
4
10
4
+
+
=
+
=
25
25 25
25 25
3
4
7
3
Vậy 25 + 25 + 25 = 25 +
14
25
7
4
+
25 25
- GV nhận xét chung, tuyên dương HS.
- GV yêu cầu HS nêu tính chất giao hoán
của phép cộng số tự nhiên, từ đó suy ra tính
chất giao hoán của phép cộng
+ Khi đổi chỗ các phân số trong cùng một
tổng thì tổng không thay đổi
- GV củng cố phép cộng hai, ba phân số
cùng mẫu và tính chất giao hoán của phân
số
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS nêu
- HS lắng nghe
- HS đọc.
- HSTL
- HS nêu.
- Bài yêu cầu làm gì? (Giải ô chữ)
- GV gọi HS nêu cách làm
( tính kết quả của mỗi phép tính, kết quả đó
ứng với “chữ cái” nào thì ghép vào vị trí của
ô chữ bí mật
- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm 4 để
- HS thảo luận theo nhóm
giải ô chữ
+ Ô chữ giải được là: “ĐÀ LẠT”
- GV cùng HS nhận xét, đánh giá và tuyên
dương.
- GV gọi HS nêu lại kết quả của từng phép
tính
7
8
14
4
2
6
- HS nêu
L : 6 + 6 = 6 ; A : 11 + 11 = 11 ...........
- GV giới thiệu về bức tranh minh họa của
- HS lắng nghe
bài toán ( hình búp hoa Atiso đặt trên Quảng
trường Lâm Viên, một biểu tượng của thành
phố Đà Lạt )
Bài 4:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- Bài yêu cho biết gì, bài toán hỏi gì ?
- HS nêu
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở
Số phần tấm vải mà cô Ba đã dùng là :
- HS thực hiện
7
4
2
13
+
+
=
( tấm vải )
15 15 15 15
13
Đáp số : 15 tấm vải
- GV cùng HS nhận xét, đánh giá và tuyên
dương.
- GV củng cố việc áp dụng phép tính cộng
- HS lắng nghe
hai, ba phân số cùng mẫu vào giải toán có
lời văn
3. Vận dụng, trải nghiệm:
- Nêu cách cộng các phân số có cùng mẫu
- HS nêu.
- Yêu cầu HS tìm các bài tập cùng dạng
trong sách Toán và giải
- Nhận xét tiết học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
*******************************
Toán (Tiết 142)
BÀI 60 : PHÉP CỘNG PHÂN SỐ (T2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực đặc thù:
- Thực hiện được phép cộng hai phân số khác mẫu số, trong đó có một mẫu số
chia hết cho mẫu số còn lại.
- Sử dụng được phép cộng hai phân số khác mẫu số để giải quyết các bài toán
thực tế có lời văn đơn giản.
* Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao
tiếp hợp tác.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: sgk, phiếu bt1
- HS: sgk, vở ghi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh, hỏi:
- HS thảo luận nhóm đôi, chia
sẻ
+ Hai bạn Nam và Rô-bốt nói chuyện gì với - HSTL
1
1
nhau? (Nam đã tô màu 8 + 2 băng giấy và
Rô-bốt nói cần đưa về hai phân số có cùng
mẫu số để thực hiện phép tính này )
+ Em có nhận xét gì về phép tính này, có
điểm gì khác với những phép tính đã học ở
các tiết trước ? ( là phép cộng hai phân số
khác mẫu số )
- Chúng ta đã biết cộng hai phân số có cùng
mẫu số , vậy để cộng hai phân số khác mẫu
số thì ta phải làm thế nào ?
- GV giới thiệu- ghi bài
2. Hình thành kiến thức:
- Để cộng hai phân số khác mẫu, chúng ta
phải đưa phép tính về thành các phân số
cùng mẫu
+ Làm cách nào để được hai phân số cùng
mẫu số? ( sử dụng quy đồng mẫu số )
- Yêu cầu HS thực hiện QĐMS
1 1x 4
4
1 1 1 4 5
=
=
Vậy
+ = + =
2 2x 4
8
8 2 8 8 8
- GV cùng HS nhận xét,
- Vậy muốn thực hiện được phép cộng hai
phân số khác MS, chúng ta làm thế nào?
( Muốn cộng hai phân số khác mẫu số chúng
ta quy đồng mẫu số hai phân số rồi cộng hai
phân số đó )
- GV nhận xét, kết luận và gọi HS nêu lại
- GV tuyên dương, khen ngợi HS.
3. Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Bài yêu cầu làm gì? (Tính (theo mẫu ))
- GV hỏi:
+ Em có nhận xét gì về phép cộng của các
phân số này? ( là phép cộng các phân số
khác mẫu )
+ Nêu lại cách cộng 2 phân số khác mẫu
( Thực hiện QĐMS và thực hiện cộng 2 phân
số cùng MS )
+ Yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép tính
-HS nêu
- HS suy ngẫm
- HS trả lời.
- HS thực hiện
- HS nêu
- HS lắng nghe và nhắc lại quy
tắc
- HS đọc.
- HSTL
- HSTL
5
1
5
3
5+3
8
2
+
=
+
=
=
=
12 4
12 12
12
12
3
- GV phát phiếu, yêu cầu HS làm bài
- Yêu cầu HS đổi chéo, đánh giá bài theo
cặp.
3
1
6
1
6+1
7
8
2
8
6
8+6
14
1
5
4
5
4+ 5
9
- HS thực hiện.
- HS quan sát đáp án và đánh
giá bài theo cặp.
a. 5 + 10 = 10 + 10 = 10 = 10
b. 9 + 3 = 9 + 9 = 9 = 9
c. 2 + 8 = 8 + 8 = 8 = 8
- GV nhận xét chung, tuyên dương HS.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
+ Bài yêu cầu làm gì? ( Rút gọn rồi tính theo
mẫu )
+ Khi tính xong cần chú ý điều gì ? ( đưa kết
quả về PSTG )
- GV gọi HS lên bảng làm, dưới lớp làm vở
21 2 7 2 7+2 9
a. 15 + 5 = 5 + 5 = 5 = 5
6
1 3 1 3+1 4
1
b. 16 + 8 = 8 + 8 = 18 = 8 = 2
3
3
1 3
1+ 3 4
c. 12 + 4 = 4 + 4 = 4 = 4 = 1
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- HSTL
- HS thực hiện
- HS đọc.
- HSTL
- HS nêu.
- Bài cho biết gì và bài yêu cầu làm gì?
- Gọi HS nêu cách làm. ( thực hiện cộng số
phần đoạn đường của cả 2 nhóm )
- Yêu cầu 1 HS lên bảng, dưới lớp làm vở
- HS làm bài
- Yêu cầu HS chia sẻ kết quả.
- HS chia sẻ
Số phần đoạn đường mà cả 2 nhóm sửa được
là :
3
1
5
1
+
=
=
( đoạn đường )
10 5 10 2
1
Đáp số : 2 đoạn đường
- GV cùng HS nhận xét.
4. Vận dụng, trải nghiệm:
- Nêu cách cộng 2 PS khác MS
- HS nêu.
- Nhận xét tiết học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
*********************************
Toán (Tiết 143)
BÀI 60 : LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực đặc thù:
- Củng cố và mở rộng các kiến thức về phép cộng các phân số có cùng mẫu số,
khác mẫu số ( trong đó có một mẫu số chia hết cho mẫu số còn lại )
* Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao
tiếp hợp tác.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: sgk
- HS: sgk, vở ghi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- Nêu cách cộng hai phân số có cùng mẫu,
- HS trả lời.
khác mẫu số ?
- Hs thực hiện.
- Lấy ví dụ minh họa .
- GV giới thiệu - ghi bài.
2. Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì? (Tính )
- HSTL
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở
- HS thực hiện.
3
4
3+4
7
1
3
1
12
1+ 12
13
7
1
7
1+ 7
8
a. 11 + 11 = 11 = 11
b. 16 + 4 = 16 + 16 = 16 = 16
2
4
c. 20 + 10 = 10 + 10 = 10 = 10 = 5
- GV nhận xét chung, tuyên dương HS.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Bài yêu cầu làm gì? (So sánh giá trị của
các biểu thức )
- HS đọc.
- HSTL
- GV yêu cầu 3 HS lên bảng, dưới lớp làm
vở
2
5
1
7
1
8
a. ( 9 + 9 ) + 9 = 9 + 9 = 9
2
5
1
2
- HS thực hiện
6
8
b. 9 + ( 9 + 9 ) = 9 + 9 = 9
2
5
1
7
1
8
c. 9 + 9 + 9 = 9 + 9 = 9
Vậy cả 3 biểu thức trên có giá trị bằng nhau
8
(= 9 ¿
- GV hỏi:
- HSTL
+ Nêu thứ tự thực hiện các phép tính ?
( thực hiện tính trong ngoặc trước, ngoài
ngoặc sau )
- GV cùng HS nhận xét, rút ra tính chất kết - HS lắng nghe và nhắc lại
hợp của phép cộng các PS: Khi cộng 1 tổng
2 PS với một PS thứ ba, ta có thể cộng PS
thứ nhất với tổng của PS thứ hai và PS thứ
ba.
- GV khen ngợi , tuyên dương HS
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì? (Tính bằng cách thuận - HSTL
tiện)
- GV gọi HS nêu cách làm ( áp dụng tính
- HS nêu.
chất giao hoán và kết hợp của phép cộng
các PS để tính nhanh biểu thức)
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng, dưới lớp làm
- HS thực hiện
vở
16
7
4
16
7
13
5
4
7
20
7
a. 15 + 15 + 15 = ( 15 + 15 ) + 15 = 15 + 15
27
= 15
5
13
5
20
b. 17 + 17 + 17 = 17 +¿ + 17 ¿ = 17 + 17 =
25
17
- GV cùng HS nhận xét, đánh giá và tuyên
dương.
Bài 4:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Bài yêu cho biết gì, bài toán hỏi gì ?
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở
Phần số tiền mà Việt đã dùng là :
- HS đọc.
- HS nêu
- HS thực hiện
1 1 4
2
+
=
=
( số tiền )
2 6 6
3
2
Đáp số : 3 số tiền
- GV cùng HS nhận xét, đánh giá và tuyên
dương.
- GV củng cố việc áp dụng phép tính cộng
hai PS khác mẫu vào giải toán có lời văn
Bài 5:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Bài yêu cho biết gì, bài toán hỏi gì ?
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở
Số lít nước cam mà 3 bạn đã pha được là :
- HS lắng nghe
- HS đọc.
- HS nêu
- HS thực hiện
1
5
1
24
+
+
=
= 2(l)
4
6 12 12
Đáp số : 2l nước cam
- GV cùng HS nhận xét, đánh giá và tuyên
dương.
- GV củng cố việc áp dụng phép tính cộng
- HS lắng nghe
ba PS khác mẫu vào giải toán có lời văn
3. Vận dụng, trải nghiệm:
- Nêu cách cộng các phân số có cùng mẫu,
- HS nêu.
khác mẫu
- Nêu lại tính chất giao hoán và kết hợp của
phép cộng phân số
- Yêu cầu HS tìm các bài tập cùng dạng
trong sách Toán và giải
- Nhận xét tiết học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
*********************************
Toán (Tiết 144)
BÀI 61: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ (T1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực đặc thù:
- Thực hiện được phép trừ hai phân số có cùng mẫu số
* Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao
tiếp hợp tác.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: sgk
- HS: sgk, vở ghi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh, hỏi:
- HS thảo luận nhóm đôi, chia
sẻ
+ Tranh vẽ gì? ( chiếc bánh piza của bạn
Việt )
7
+ Bạn Việt có bao nhiêu bánh ? ( 8 cái
bánh )
2
+ Bạn Việt đã ăn bao nhiêu ? ( 8 cái bánh )
+ Làm cách nào để tính được xem bạn Việt
còn bao nhiêu phần của cái bánh ? ( làm
phép tính trừ, lấy số phần bánh ban đầu trừ
số phần bánh đã ăn )
7
2
+ Nêu phép tính trừ ( 8 - 8 )
+ Nhận xét về 2 PS trong phép trừ ( cùng
mẫu số )
- GV dẫn dắt : Chúng ta đã biết cách cộng
hai phân số cùng mẫu số. Vậy để trừ hai
phân số có cùng mẫu số, ta làm thế nào?
- GV giới thiệu bài- ghi bài
2. Hình thành kiến thức:
- Nêu cách cộng hai PS có cùng mẫu số
+ Từ cách cộng 2 PS cùng mẫu số, hãy nêu
cách trừ 2 PS cùng mẫu số (Muốn trừ 2 PS
cùng MS ta giữ nguyên mẫu số và trừ các tử
số cho nhau.)
-GV chốt lại cách trừ, cho HS nhắc lại
Muốn trừ 2 PS cùng MS, ta trừ TS của PS
thứ nhất cho TS của PS thứ hai và giữ
nguyên MS )
-GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện phép tính,
dưới lớp làm nháp
7 2 7−2 5
- = 8 =8
8 8
- GV yêu cầu HS tự lấy VD về phép trừ 2
PS cùng MS và thực hành trừ.
- HS lắng nghe
- HS nêu
- HS nêu
- HS nêu
- HS thực hiện
- HS thực hiện
-GV nhận xét, khen ngợi HS
3. Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Bài yêu cầu làm gì? ( Tính )
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở
9
3
10
5
9−3
6
- HS đọc.
- HSTL
- HS thực hiện.
a. 11 - 11 = 11 = 11
10−5 5
=4
4
22 8
22−8 14
c. 15 - 15 = 15 = 15
b. 4 - 4 =
- GV nhận xét chung, tuyên dương HS.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Bài yêu cầu làm gì? Viết phép tính thích
hợp với mỗi hình )
- GV yêu cầu 3 HS lên bảng, dưới lớp làm
vở
4 1 4−1 3
- = 5 =5
5 5
3 2
3−2 1
b. 4 - 4 = 4 = 4
5 2 5−2 3
c. 5 - 5 = 5 = 5
- HS đọc.
- HSTL
- HS thực hiện
a.
-GV hỏi:
+ Làm thế nào để xác định được 2 PS ?
( MS là tổng sô phần được chia; TS của PS
thứ nhất là tổng số phần được tô màu; TS
của PS thứ hai là số phần bị tách ra )
- GV khen ngợi , tuyên dương HS
-HSTL
3. Vận dụng, trải nghiệm:
- Nêu cách trừ hai phân số có cùng mẫu
- HS nêu.
- Yêu cầu HS tìm các bài tập cùng dạng
- HS thực hiện
trong sách Toán và giải
- Nhận xét tiết học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
*******************************
Toán (Tiết 145)
BÀI 61 : PHÉP TRỪ PHÂN SỐ (T2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực đặc thù:
- Thực hiện được phép trừ hai phân số khác mẫu số, trong đó có một mẫu số
chia hết cho mẫu số còn lại.
- Sử dụng được phép trừ hai phân số khác mẫu số để giải quyết các bài toán thực
tế có lời văn đơn giản.
* Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao
tiếp hợp tác.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: sgk, bảng phụ
- HS: sgk, vở ghi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh, hỏi:
- HS thảo luận nhóm đôi, chia
sẻ
+ Hai bạn Nam và Mai nói chuyện gì với
- HSTL
7
1
nhau? (Nam có 8 cái bánh và đã ăn 4 cái
2
bánh . Mai nói số bánh Nam ăn chính là 8
cái bánh. Nam đang muốn tính xem mình
còn bao nhiêu phần của cái bánh)
+ Em có nhận xét gì về phép tính này, có
điểm gì khác với những phép tính đã học ở
các tiết trước ? ( là phép trừ hai phân số khác
mẫu số )
- Theo em, câu nói của Mai nghĩa là gì và để
trừ hai PS khác mẫu số ta phải làm như thế
nào ?
- GV giới thiệu- ghi bài
2. Hình thành kiến thức:
- Để trừ hai phân số khác mẫu, chúng ta phải
đưa phép tính về thành các phân số cùng
mẫu
+ Làm cách nào để được hai phân số cùng
mẫu số? ( sử dụng quy đồng mẫu số )
- Yêu cầu HS thực hiện QĐMS
-HS nêu
- HS suy ngẫm
- HS trả lời.
- HS thực hiện
1
1 x2
2
7 1
7
2 7−2 5
−¿ =
=
=
Vậy
=
=8
4
4x2 8
8 4
8
8
8
- GV cùng HS nhận xét,
- Vậy muốn thực hiện được phép trừ hai
phân số khác MS, chúng ta làm thế nào?
( Muốn trừ hai phân số khác mẫu số ta quy
đồng mẫu số hai phân số rồi trừ hai phân số
đó )
- GV nhận xét, kết luận và gọi HS nêu lại
- GV yêu cầu HS tự lấy VD về phép trừ 2
PS khác MS và thực hành trừ.
- GV tuyên dương, khen ngợi HS.
3. Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Bài yêu cầu làm gì? (Tính theo mẫu )
- GV hỏi:
+ Em có nhận xét gì về phép trừ của các
phân số này? ( là phép trừ các phân số khác
mẫu )
+ Nêu lại cách trừ 2 phân số khác mẫu
( Thực hiện QĐMS và thực hiện trừ 2 phân
số cùng MS )
+ Yêu cầu HS thực hiện phép tính
- HS nêu
- HS lắng nghe và nhắc lại quy
tắc
- HS thực hiện
- HS đọc.
- HSTL
- HSTL và thực hiện yêu cầu
1 5
6
5
6−5
1
−¿
=
=
=
2 12 12
12
12
12
3 1 6
1 6−1 5
a. 4 – 8 = 8 −¿ 8 = 8 = 8
2 5
6
5
6−5 1
b. 6 - 18 = 18 −¿ 18 = 18 = 18
2 3
8
3
8−3
5 1
c. 5 - 20 = 20 −¿ 20 = 20 = 20 = 4
- GV nhận xét chung, tuyên dương HS.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Bài cho biết gì và bài yêu cầu làm gì?
- Gọi HS nêu cách làm.
- Yêu cầu 1 HS lên bảng, dưới lớp làm vở
- Yêu cầu HS chia sẻ kết quả.
Số phần lá cờ mà Dế Trũi còn lại là
3 1
3 2 1
=
- = ( lá cờ )
8 4
8 8 8
- HS đọc.
- HSTL
- HS nêu.
- HS làm bài
- HS chia sẻ
1
Đáp số : 8 lá cờ
- GV cùng HS nhận xét.
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì? (Tìm PS thích hợp )
- HSTL
-GV treo bảng phụ có nội dung của BT3. GV -HS lắng nghe
tổ chức trò chơi “Ai nhanh hơn?” : Mỗi đội
chơi gồm 5 bạn tương ứng 5 phép tính, mỗi
bạn sẽ thực hiện và tìm kết quả của 1 phép
tính, lần lượt cho đến hết. Đội nào hoàn
thành đúng và nhanh nhất sẽ giành chiến
thắng
-GV cho HS tham gia chơi
-Hs tham gia, dưới lớp cổ vũ
17
14 22
2
(KQ lần lượt là : 24 ; 24 ; 24 ; 24
-GV nhận xét, tuyên dương HS
-GV giới thiệu quá trình phát triển của loài
-HS lắng nghe
ếch qua bức hình trong sách ( Ếch trưởng
thành – Trứng ếch – Nòng nọc – Nòng nọc
có chân - Ếch con - Ếch trưởng thành )
4. Vận dụng, trải nghiệm:
- Nêu cách cộng, trừ 2 PS khác MS
- HS nêu.
- Tìm các bài tâp cùng dạng trong sách Toán - HS thực hiện
và giải.
- Nhận xét tiết học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
...............................................................................................................................
TUẦN 30
Toán (Tiết 146)
BÀI 61: LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực đặc thù:
- Thực hiện phép cộng, phép trừ các phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số (có
một mẫu số chia hết cho các mẫu số còn lại); áp dụng vào các bài toán có lời
văn đơn giản.
* Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao
tiếp hợp tác.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: máy tính, ti vi, thẻ chữ bài 4.
- HS: sgk, vở ghi, bảng con.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi
- Quản trò điều khiển cả lớp chơi, HS
“Thượng đế cần”- (Bài 1/tr 82)
dưới lớp làm bài vào bảng con và giải
thích.
- GV nhận xét, chốt đáp án:
- HS lắng nghe, ghi nhớ.
1 1 3 1 3−1 2 1
a) 2 − 6 = 6 − 6 = 6 = 6 = 3
3 5 6 5 6−5 1
b) 4 − 8 = 8 − 8 = 8 = 8
7 2 7
4 7−4 3
c) 10 − 5 = 10 − 10 = 10 = 10
7
1
7
4
7−4
3
1
d) 12 − 3 = 12 − 12 = 12 = 12 = 4
- GV củng cố cách thực hiện phép trừ
hai phân số khác mẫu số (có một mẫu
số chia hết cho các mẫu số còn lại)
- GV giới thiệu- ghi bài
2. Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- Đã tổ chức phần mở đầu tiết học.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Bài có mấy yêu cầu? Đó là yêu cầu
gì?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, đổi chéo,
đánh giá bài theo cặp.
- HS đọc quy tắc.
- HS đọc.
- Bài có 2 yêu cầu: Rút gọn, tính.
- HS làm bài cá nhân vào vở, 2HS làm
bài trên bảng lớp, chia sẻ theo cặp.
Chia sẻ trước lớp.
- GV nhận xét, chốt đáp án, tuyên
dương HS.
2 2 2 1 2−1 1
a) 3 − 6 = 3 − 3 = 3 = 3
5 3 5 1 5−1 4 2
b) 6 − 18 = 6 − 6 = 6 = 6 = 3
8 2 4 2 4−2 2
c) 14 − 7 = 7 − 7 = 7 = 7
12
2
3
2
3−2
1
d) 20 − 5 = 5 − 5 = 5 = 5
- Củng cố: Cho HS nêu lại cách rút gọn
phân số, thực hiện phép trừ 2 phân số
- HS nêu.
khác mẫu số.
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- HS nêu.
- HS trả lời
- Bài yêu cầu gì?
+ Muốn biết sợi dây hay cây gậy dài
hơn và dài hơn bao nhiêu mét ta làm thế
nào?
- GV nhận xét, chốt câu trả lời của HS. - HS lắng nghe, ghi nhớ cách làm.
+ Từ hình ảnh minh hoạ có thể thấy
ngay sợi dây hay cây gậy dài hơn. Để
biết dài hơn bao nhiêu mét thì ta thực
hiện phép trừ hai phân số.
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở.
- HS làm bài vào vở, 1HS làm bảng
lớp. Chia sẻ trước lớp.
- GV nhận xét, chốt đáp án, củng cố
cách so sánh hai phân số (dựa vào hình
ảnh trực quan), biết cách thực hiện phép
trừ hai phân số có đơn vị đo (mét).
a) Cây gậy dài hơn và dài hơn số mét
3 5 1
là: 4 − 12 = 3 (m)
b) Sợi dây dài hơn và dài hơn số mét là:
17 6 1
− = (m)
10 5 2
Bài 4:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- Giải ô chữ.
- HS nêu.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Gọi HS nêu cách làm.
- GV nhận xét, lưu ý HS cách làm:
Thực hiện các phép tính để tìm chữ cái
tương ứng thích hợp với các ô trong ô
chữ bí mật.
- GV phát phiếu yêu cầu HS làm việc
- HS thảo luận nhóm 4.
nhóm 4
- Yêu cầu HS báo cáo kết quả.
- HS chia sẻ đáp án trước lớp
- GV cùng HS nhận xét, chốt đáp án:
- HS lắng nghe.
Ô chữ bí mật là: SAO THỔ
- GV giới thiệu thêm về sao thổ: Sao
Thổ, hay Thổ Tinh là hành tinh thứ sáu
tính theo khoảng cách trung bình
từ Mặt Trời và là hành tinh lớn thứ hai
về đường kính cũng như khối lượng,
sau Sao Mộc trong hệ Mặt Trời. Sao
Thổ là hành tinh khí khổng lồ với bán
kính trung bình bằng 9 lần của Trái
Đất,...
- Củng cố cách tính cộng, trừ các phân
số vào tính giá trị biểu thức.
Bài 5:
- Gọi HS đọc bài toán
- Yêu cầu HS phân tích đề bài, suy
nghĩ, tìm tòi cách làm bài theo cặp.
- Yêu cầu HS chia sẻ trước lớp.
- GV nhận xét, chốt đáp án:
Bài giải
Số phần diện tích mảnh đất mà bác Tân
dùng để trồng hoa là:
7 1 1
− =
12 3 4 (diện tích)
1
Đáp số: diện tích mảnh đất
4
- HS nêu.
- HS đọc.
- HS thực hiện cá nhân vào vở, chia sẻ
theo cặp.
- HS chia sẻ.
- Củng cố cách giải và trình bày bài
- HS lắng nghe, ghi nhớ.
giải.
3. Vận dụng, trải nghiệm:
- Em được củng số lại các kiến thức gì - HS nêu.
đã học qua tiết học?
- Tự lập một đề toán có sử dụng kiến
- HS thực hiện ở nhà.
thức trừ hai phân số khác mẫu số và
giải đề toán đó.
- Nhận xét tiết học.
- HS lắng nghe.
*Dặn dò HS về nhà ôn bài và chuẩn bị
bài sau.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
________________________________________
Toán (Tiết 147)
BÀI 62: LUYỆN TẬP CHUNG (TIẾT 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực đặc thù:
- Áp dụng được các quy tắc tính cộng, trừ hai phân số có cùng mẫu số; khác
mẫu số (có một mẫu số chia hết cho mẫu số còn lại).
- Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp để tính thuận tiện giá trị của biểu thức.
- Áp dụng vào giải một số bài toán thực tế đơn giản.
* Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao
tiếp hợp tác.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: máy tính, ti vi, phiếu bài 2.
- HS: sgk, vở ghi, bảng con.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi “Tôi
- Quản trò điều khiển cả lớp chơi.
cần”
+ Nêu quy tắc cộng (trừ) hai phân số
cùng mẫu số (khác mẫu số).
- GV nhận xét, tuyên dương.
- GV giới thiệu - ghi bài.
- HS lắng nghe.
2. Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Tính
- Yêu cầu 2 HS thực hiện nhiệm vụ trên - HS thực hiện. Chia sẻ trước lớp.
bảng lớp, HS lớp làm vở.
- GV nhận xét, tuyên dương HS, chốt
đáp án:
2 4 6 4 6+ 4 10
a) 3 + 9 = 9 + 9 = 9 = 9
1 2 1 4 1+ 4 5 1
b) 10 + 5 = 10 + 10 = 10 = 10 = 2
7
3 7
6 7−6 1
c) 22 − 11 = 22 − 22 = 22 = 22
5 5 10 5 10−5 5
d) 6 − 12 = 12 − 12 = 12 = 12
- Củng cố quy tắc cộng, trừ hai phân số
khác mẫu số (có một mẫu số chia hết
cho mẫu số còn lại).
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS nêu.
- HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Tìm phân số thích hợp.
- GV lưu ý HS: Các phân số cần tìm cần - HS lắng nghe, ghi nhớ.
được rút gọn về phân số tối giản.
- Yêu cầu HS quan sát hình ảnh và hoàn - HS thực hiện trong nhóm 4. Chia sẻ
thiện phiếu.
trước lớp.
- Yêu cầu HS nêu cách làm.
- GV nhận xét, chốt đáp án:
- HS nêu.
- HS lắng nghe.
- Mở rộng: GV dựa vào hình vẽ để mô
tả vòng đời của loài bướm. Có thể nêu
tác hại của sâu và bướm ảnh hưởng tới
mùa màng.
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS lắng nghe.
- HS đọc.
- Tính bằng cách thuận tiện.
- HS nêu.
+ Bài yêu cầu gì?
+ Chúng ta cần vận dụng tính chất nào
để làm bài?
- GV nhận xét, chốt: Áp dụng tính chất - HS lắng nghe, ghi nhớ.
giao hoán, kết hợp để tính thuận tiện giá
trị của biểu thức.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- HS làm bài vào vở, 1HS làm bảng
lớp, đổi chéo vở kiểm tra. Chia sẻ
trước lớp.
- GV cùng HS nhận xét, chốt:
- HS thực hiện
(
)
599 377
1
599
1
377
600 377
977
a) 1000 + 1000 + 1000 = 1000 + 1000 + 1000 = 1000 + 1000 = 1000
(
)
15 15 5 15 15 5
15 5 20
b) 4 + 16 + 16 = 4 + 16 + 16 = 4 + 4 = 4 =5
Bài 4:
- Gọi HS đọc bài toán
- HS đọc.
- Tổ chức cho HS tìm hiểu đề bài theo
cặp:
- HS thực hiện theo cặp. Chia sẻ trước
lớp.
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn tính được cả 3 người thu hoạch
được bao nhiêu phần của rẫy cà phê ta
làm thế nào?
- GV nhận xét, chốt câu trả lời của HS.
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở.
- HS lắng nghe, ghi nhớ cách làm.
- HS làm bài vào vở, 1HS làm bảng
lớp. Chia sẻ trước lớp.
- GV nhận xét, chốt đáp án, củng cố
cách giải và trình bày bài giải:
Bài giải
Cả 3 người thu hoạch được số phần của
rẫy cà phê là:
1 3 7 17
+ + =
(rẫy cà phê)
5 10 20 20
17
Đáp số: 20 rẫy cà phê
3. Vận dụng, trải nghiệm:
- Em được củng cố kiến thức gì qua tiết - HS nêu.
học.
- Chia sẻ với người thân vòng đời của
- HS thực hiện.
bướm và cùng người thân tìm cách bảo
vệ mùa màng.
- Nhận xét tiết học.
- HS thực hiện.
*Dặn dò HS về nhà ôn bài và chuẩn bị
bài sau.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
________________________________________
Toán (Tiết 148)
BÀI 62: LUYỆN TẬP CHUNG (TIẾT 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực đặc thù:
- Áp dụng được các quy tắc tính cộng, trừ hai phân số có cùng mẫu số; khác
mẫu số (có một mẫu số chia hết cho mẫu số còn lại).
- Áp dụng vào giải một số bài toán thực tế đơn giản.
* Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao
tiếp hợp tác.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: máy tính, ti vi,
- HS: sgk, vở ghi, thẻ Đ-S.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “Thò - Quản trò điều khiển cả lớp chơi.
thụt”
- GV nhận xét, tuyên dương.
- GV giới thiệu- ghi bài
2. Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Tổ chức cho HS giơ thẻ Đ-S.
- Gọi HS lên bảng sửa lại các câu sai.
- HS lắng nghe.
- HS lấy vở ghi tên bài.
- HS đọc.
- HS giơ thẻ + giải thích.
- 2HS làm bảng lớp, HS lớp làm
nháp.
- HS lắng nghe.
- GV cùng HS nhận xét, chốt:
a) Đ
b) S
c) S
d) Đ
- Củng cố HS cách cộng, trừ hai phân số - HS nêu quy tắc.
khác mẫu số (có một mẫu số chia hết
cho mẫu số còn lại).
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- Bài có mấy yêu cầu? Đó là yêu cầu gì? - Bài có 2 yêu cầu: Rút gọn, tính.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, đổi chéo, - HS làm bài cá nhân vào vở, 2HS
đánh giá bài theo cặp.
làm bài trên bảng lớp, chia sẻ theo
cặp. Chia sẻ trước lớp.
- GV nhận xét, chốt đáp án, tuyên
dương HS.
4 7 1 7 1+7 8 4
a) 24 + 6 = 6 + 6 = 6 = 6 = 3
10 1 2 1 2−1 1
b) 15 − 3 = 3 − 3 = 3 = 3
21 1 3 1 3−1 2 1
c) 28 − 4 = 4 − 4 = 4 = 4 = 2
35 5
7 5
7+5
12
3
d) 40 + 8 = 8 + 8 = 8 = 8 = 2
- Củng cố: Cho HS nêu lại cách rút gọn
phân số, thực hiện phép cộng, trừ phân
số khác mẫu số.
Bài 3:
- Gọi HS đọc bài toán
- HS nêu.
- Tổ chức cho HS tìm hiểu đề bài theo
cặp:
- HS đọc.
- HS thực hiện theo cặp. Chia sẻ trước
lớp.
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn tính được sau hai giờ, ô tô chạy
được mấy phần của quãng đường ta làm
thế nào?
- GV nhận xét, chốt câu trả lời của HS.
- HS lắng nghe, ghi nhớ cách làm.
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở.
- HS làm bài vào vở, 1HS làm bảng
lớp. Chia sẻ trước lớp.
- GV nhận xét, chốt đáp án, củng cố
cách giải và trình bày bài giải:
Bài giải
Số phần quãng đường ô tô chạy được là:
2 3 5
+ = (quãng đường)
7 7 7
5
Đáp số: 7 quãng đường
- Củng cố HS cách cộng hai phân số
cùng mẫu số.
Bài 4:
- Gọi HS đọc bài toán.
- Tổ chức cho HS tìm hiểu đề bài.
- HS trả lời.
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn tính được chiều dài của khúc gỗ
còn lại ta làm thế nào?
- GV nhận xét, chốt câu trả lời của HS. - HS lắng nghe, ghi nhớ cách làm.
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở.
- HS làm bài vào vở, 1HS làm bảng
lớp. Chia sẻ trước lớp.
- GV nhận xét, chốt đáp án, củng cố
cách giải và trình bày bài giải:
Bài giải
Chiều dài của khúc gỗ còn lại là:
17 3 9 13
− − =
(m)
4 2 8 8
13
Đáp số: 8 m
- Giáo dục HS an toàn khi sử dụng cưa.
3. Vận dụng, trải nghiệm:
- Em được củng số lại các kiến thức gì
- HS nêu.
đã học qua tiết học?
- Tự lập một đề toán có sử dụng kiến
- HS thực hiện.
thức cộng (trừ) hai phân số cùng mẫu số
(khác mẫu số) và giải đề toán đó.
- Nhận xét tiết học.
- HS lắng nghe.
*Dặn dò HS về nhà ôn bài và chuẩn bị
bài sau.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
________________________________________
Toán (Tiết 149)
BÀI 62: LUYỆN TẬP CHUNG (TIẾT 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực đặc thù:
- Củng cố kĩ năng thực hiện phép cộng, trừ phân số có cùng mẫu số, khác mẫu
số (có một mẫu số chia hết cho các mẫu số còn lại);
- Biết áp dụng vào giải các bài toán thực tế có lời văn đơn giản;
- Thực hiện được cộng, trừ phân số với một số tự nhiên.
* Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao
tiếp hợp tác.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: máy tính, ti vi, phiếu bài 2.
- HS: sgk, vở ghi, bảng con.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi “Xé
- Quản trò điều khiển cả lớp chơi.
nháp”
- GV nhận xét, tuyên dương.
- GV giới thiệu - ghi bài.
- HS lắng nghe.
2. Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- GV cùng HS phân tích mẫu:
- HS phân tích.
1 12 1 13
2+ = + =
6 6 6 6
1 4 1 3
1− = − =
4 4 4 4
- GV nhận xét, chốt cách cộng, trừ một - HS ghi nhớ.
số tự nhiên với một phân số.
- Tổ chức cho HS làm bài vào bảng con. - HS thực hiện cá nhân và...
Toán (Tiết 141)
BÀI 60: LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực đặc thù:
- Củng cố và mở rộng các kiến thức về phép cộng hai, ba phân số có cùng mẫu
số
* Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao
tiếp hợp tác.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: sgk
- HS: sgk, vở ghi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- Nêu cách cộng hai phân số có cùng mẫu?
- HS trả lời.
- Lấy ví dụ minh họa .
- Hs thực hiện.
- GV giới thiệu - ghi bài.
2. Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì? (Chọn Đ/ S)
- HSTL
- GV yêu cầu HS làm bài, trả lời.
- HS thực hiện.
+ Mai : S; Nam: S; Việt : Đ
- Làm sao để xem xác định được bạn nào
làm sai, bạn nào làm đúng? ( dựa vào quy
tắc cộng hai phân số cùng mẫu số )
+ Mai : cộng tử số với tử số, mẫu số với
mẫu số S
+ Nam : giữ nguyên tử số, cộng hai mẫu số
với nhau S
+ Việt : cộng hai tử số với nhau và giữ
nguyên mẫu số Đ
- GV yêu cầu HS sửa lại những câu sai
4
1 4+ 1 5
+
= 9 =9;
9
9
3 3 3+3 6
+ = 5 =5
5 5
- GV nhận xét chung, tuyên dương HS.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS trả lời.
- HS thực hiện.
- HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì? (Tính rồi so sánh)
- Yêu cầu HS làm bài
2
5
7
5
2
7
2
5
5
- HSTL
- HS thực hiện.
a. 9 + 9 = 9 ; 9 + 9 = 9 . Vậy 9 + 9 = 9 +
2
9
3
4
7
7
7
14
b. 25 + 25 + 25 = 25 + 25 = 25
3
7
4
10
4
+
+
=
+
=
25
25 25
25 25
3
4
7
3
Vậy 25 + 25 + 25 = 25 +
14
25
7
4
+
25 25
- GV nhận xét chung, tuyên dương HS.
- GV yêu cầu HS nêu tính chất giao hoán
của phép cộng số tự nhiên, từ đó suy ra tính
chất giao hoán của phép cộng
+ Khi đổi chỗ các phân số trong cùng một
tổng thì tổng không thay đổi
- GV củng cố phép cộng hai, ba phân số
cùng mẫu và tính chất giao hoán của phân
số
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS nêu
- HS lắng nghe
- HS đọc.
- HSTL
- HS nêu.
- Bài yêu cầu làm gì? (Giải ô chữ)
- GV gọi HS nêu cách làm
( tính kết quả của mỗi phép tính, kết quả đó
ứng với “chữ cái” nào thì ghép vào vị trí của
ô chữ bí mật
- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm 4 để
- HS thảo luận theo nhóm
giải ô chữ
+ Ô chữ giải được là: “ĐÀ LẠT”
- GV cùng HS nhận xét, đánh giá và tuyên
dương.
- GV gọi HS nêu lại kết quả của từng phép
tính
7
8
14
4
2
6
- HS nêu
L : 6 + 6 = 6 ; A : 11 + 11 = 11 ...........
- GV giới thiệu về bức tranh minh họa của
- HS lắng nghe
bài toán ( hình búp hoa Atiso đặt trên Quảng
trường Lâm Viên, một biểu tượng của thành
phố Đà Lạt )
Bài 4:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- Bài yêu cho biết gì, bài toán hỏi gì ?
- HS nêu
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở
Số phần tấm vải mà cô Ba đã dùng là :
- HS thực hiện
7
4
2
13
+
+
=
( tấm vải )
15 15 15 15
13
Đáp số : 15 tấm vải
- GV cùng HS nhận xét, đánh giá và tuyên
dương.
- GV củng cố việc áp dụng phép tính cộng
- HS lắng nghe
hai, ba phân số cùng mẫu vào giải toán có
lời văn
3. Vận dụng, trải nghiệm:
- Nêu cách cộng các phân số có cùng mẫu
- HS nêu.
- Yêu cầu HS tìm các bài tập cùng dạng
trong sách Toán và giải
- Nhận xét tiết học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
*******************************
Toán (Tiết 142)
BÀI 60 : PHÉP CỘNG PHÂN SỐ (T2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực đặc thù:
- Thực hiện được phép cộng hai phân số khác mẫu số, trong đó có một mẫu số
chia hết cho mẫu số còn lại.
- Sử dụng được phép cộng hai phân số khác mẫu số để giải quyết các bài toán
thực tế có lời văn đơn giản.
* Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao
tiếp hợp tác.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: sgk, phiếu bt1
- HS: sgk, vở ghi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh, hỏi:
- HS thảo luận nhóm đôi, chia
sẻ
+ Hai bạn Nam và Rô-bốt nói chuyện gì với - HSTL
1
1
nhau? (Nam đã tô màu 8 + 2 băng giấy và
Rô-bốt nói cần đưa về hai phân số có cùng
mẫu số để thực hiện phép tính này )
+ Em có nhận xét gì về phép tính này, có
điểm gì khác với những phép tính đã học ở
các tiết trước ? ( là phép cộng hai phân số
khác mẫu số )
- Chúng ta đã biết cộng hai phân số có cùng
mẫu số , vậy để cộng hai phân số khác mẫu
số thì ta phải làm thế nào ?
- GV giới thiệu- ghi bài
2. Hình thành kiến thức:
- Để cộng hai phân số khác mẫu, chúng ta
phải đưa phép tính về thành các phân số
cùng mẫu
+ Làm cách nào để được hai phân số cùng
mẫu số? ( sử dụng quy đồng mẫu số )
- Yêu cầu HS thực hiện QĐMS
1 1x 4
4
1 1 1 4 5
=
=
Vậy
+ = + =
2 2x 4
8
8 2 8 8 8
- GV cùng HS nhận xét,
- Vậy muốn thực hiện được phép cộng hai
phân số khác MS, chúng ta làm thế nào?
( Muốn cộng hai phân số khác mẫu số chúng
ta quy đồng mẫu số hai phân số rồi cộng hai
phân số đó )
- GV nhận xét, kết luận và gọi HS nêu lại
- GV tuyên dương, khen ngợi HS.
3. Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Bài yêu cầu làm gì? (Tính (theo mẫu ))
- GV hỏi:
+ Em có nhận xét gì về phép cộng của các
phân số này? ( là phép cộng các phân số
khác mẫu )
+ Nêu lại cách cộng 2 phân số khác mẫu
( Thực hiện QĐMS và thực hiện cộng 2 phân
số cùng MS )
+ Yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép tính
-HS nêu
- HS suy ngẫm
- HS trả lời.
- HS thực hiện
- HS nêu
- HS lắng nghe và nhắc lại quy
tắc
- HS đọc.
- HSTL
- HSTL
5
1
5
3
5+3
8
2
+
=
+
=
=
=
12 4
12 12
12
12
3
- GV phát phiếu, yêu cầu HS làm bài
- Yêu cầu HS đổi chéo, đánh giá bài theo
cặp.
3
1
6
1
6+1
7
8
2
8
6
8+6
14
1
5
4
5
4+ 5
9
- HS thực hiện.
- HS quan sát đáp án và đánh
giá bài theo cặp.
a. 5 + 10 = 10 + 10 = 10 = 10
b. 9 + 3 = 9 + 9 = 9 = 9
c. 2 + 8 = 8 + 8 = 8 = 8
- GV nhận xét chung, tuyên dương HS.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
+ Bài yêu cầu làm gì? ( Rút gọn rồi tính theo
mẫu )
+ Khi tính xong cần chú ý điều gì ? ( đưa kết
quả về PSTG )
- GV gọi HS lên bảng làm, dưới lớp làm vở
21 2 7 2 7+2 9
a. 15 + 5 = 5 + 5 = 5 = 5
6
1 3 1 3+1 4
1
b. 16 + 8 = 8 + 8 = 18 = 8 = 2
3
3
1 3
1+ 3 4
c. 12 + 4 = 4 + 4 = 4 = 4 = 1
- GV nhận xét, khen ngợi HS.
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- HSTL
- HS thực hiện
- HS đọc.
- HSTL
- HS nêu.
- Bài cho biết gì và bài yêu cầu làm gì?
- Gọi HS nêu cách làm. ( thực hiện cộng số
phần đoạn đường của cả 2 nhóm )
- Yêu cầu 1 HS lên bảng, dưới lớp làm vở
- HS làm bài
- Yêu cầu HS chia sẻ kết quả.
- HS chia sẻ
Số phần đoạn đường mà cả 2 nhóm sửa được
là :
3
1
5
1
+
=
=
( đoạn đường )
10 5 10 2
1
Đáp số : 2 đoạn đường
- GV cùng HS nhận xét.
4. Vận dụng, trải nghiệm:
- Nêu cách cộng 2 PS khác MS
- HS nêu.
- Nhận xét tiết học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
*********************************
Toán (Tiết 143)
BÀI 60 : LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực đặc thù:
- Củng cố và mở rộng các kiến thức về phép cộng các phân số có cùng mẫu số,
khác mẫu số ( trong đó có một mẫu số chia hết cho mẫu số còn lại )
* Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao
tiếp hợp tác.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: sgk
- HS: sgk, vở ghi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- Nêu cách cộng hai phân số có cùng mẫu,
- HS trả lời.
khác mẫu số ?
- Hs thực hiện.
- Lấy ví dụ minh họa .
- GV giới thiệu - ghi bài.
2. Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì? (Tính )
- HSTL
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở
- HS thực hiện.
3
4
3+4
7
1
3
1
12
1+ 12
13
7
1
7
1+ 7
8
a. 11 + 11 = 11 = 11
b. 16 + 4 = 16 + 16 = 16 = 16
2
4
c. 20 + 10 = 10 + 10 = 10 = 10 = 5
- GV nhận xét chung, tuyên dương HS.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Bài yêu cầu làm gì? (So sánh giá trị của
các biểu thức )
- HS đọc.
- HSTL
- GV yêu cầu 3 HS lên bảng, dưới lớp làm
vở
2
5
1
7
1
8
a. ( 9 + 9 ) + 9 = 9 + 9 = 9
2
5
1
2
- HS thực hiện
6
8
b. 9 + ( 9 + 9 ) = 9 + 9 = 9
2
5
1
7
1
8
c. 9 + 9 + 9 = 9 + 9 = 9
Vậy cả 3 biểu thức trên có giá trị bằng nhau
8
(= 9 ¿
- GV hỏi:
- HSTL
+ Nêu thứ tự thực hiện các phép tính ?
( thực hiện tính trong ngoặc trước, ngoài
ngoặc sau )
- GV cùng HS nhận xét, rút ra tính chất kết - HS lắng nghe và nhắc lại
hợp của phép cộng các PS: Khi cộng 1 tổng
2 PS với một PS thứ ba, ta có thể cộng PS
thứ nhất với tổng của PS thứ hai và PS thứ
ba.
- GV khen ngợi , tuyên dương HS
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì? (Tính bằng cách thuận - HSTL
tiện)
- GV gọi HS nêu cách làm ( áp dụng tính
- HS nêu.
chất giao hoán và kết hợp của phép cộng
các PS để tính nhanh biểu thức)
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng, dưới lớp làm
- HS thực hiện
vở
16
7
4
16
7
13
5
4
7
20
7
a. 15 + 15 + 15 = ( 15 + 15 ) + 15 = 15 + 15
27
= 15
5
13
5
20
b. 17 + 17 + 17 = 17 +¿ + 17 ¿ = 17 + 17 =
25
17
- GV cùng HS nhận xét, đánh giá và tuyên
dương.
Bài 4:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Bài yêu cho biết gì, bài toán hỏi gì ?
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở
Phần số tiền mà Việt đã dùng là :
- HS đọc.
- HS nêu
- HS thực hiện
1 1 4
2
+
=
=
( số tiền )
2 6 6
3
2
Đáp số : 3 số tiền
- GV cùng HS nhận xét, đánh giá và tuyên
dương.
- GV củng cố việc áp dụng phép tính cộng
hai PS khác mẫu vào giải toán có lời văn
Bài 5:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Bài yêu cho biết gì, bài toán hỏi gì ?
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở
Số lít nước cam mà 3 bạn đã pha được là :
- HS lắng nghe
- HS đọc.
- HS nêu
- HS thực hiện
1
5
1
24
+
+
=
= 2(l)
4
6 12 12
Đáp số : 2l nước cam
- GV cùng HS nhận xét, đánh giá và tuyên
dương.
- GV củng cố việc áp dụng phép tính cộng
- HS lắng nghe
ba PS khác mẫu vào giải toán có lời văn
3. Vận dụng, trải nghiệm:
- Nêu cách cộng các phân số có cùng mẫu,
- HS nêu.
khác mẫu
- Nêu lại tính chất giao hoán và kết hợp của
phép cộng phân số
- Yêu cầu HS tìm các bài tập cùng dạng
trong sách Toán và giải
- Nhận xét tiết học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
*********************************
Toán (Tiết 144)
BÀI 61: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ (T1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực đặc thù:
- Thực hiện được phép trừ hai phân số có cùng mẫu số
* Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao
tiếp hợp tác.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: sgk
- HS: sgk, vở ghi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh, hỏi:
- HS thảo luận nhóm đôi, chia
sẻ
+ Tranh vẽ gì? ( chiếc bánh piza của bạn
Việt )
7
+ Bạn Việt có bao nhiêu bánh ? ( 8 cái
bánh )
2
+ Bạn Việt đã ăn bao nhiêu ? ( 8 cái bánh )
+ Làm cách nào để tính được xem bạn Việt
còn bao nhiêu phần của cái bánh ? ( làm
phép tính trừ, lấy số phần bánh ban đầu trừ
số phần bánh đã ăn )
7
2
+ Nêu phép tính trừ ( 8 - 8 )
+ Nhận xét về 2 PS trong phép trừ ( cùng
mẫu số )
- GV dẫn dắt : Chúng ta đã biết cách cộng
hai phân số cùng mẫu số. Vậy để trừ hai
phân số có cùng mẫu số, ta làm thế nào?
- GV giới thiệu bài- ghi bài
2. Hình thành kiến thức:
- Nêu cách cộng hai PS có cùng mẫu số
+ Từ cách cộng 2 PS cùng mẫu số, hãy nêu
cách trừ 2 PS cùng mẫu số (Muốn trừ 2 PS
cùng MS ta giữ nguyên mẫu số và trừ các tử
số cho nhau.)
-GV chốt lại cách trừ, cho HS nhắc lại
Muốn trừ 2 PS cùng MS, ta trừ TS của PS
thứ nhất cho TS của PS thứ hai và giữ
nguyên MS )
-GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện phép tính,
dưới lớp làm nháp
7 2 7−2 5
- = 8 =8
8 8
- GV yêu cầu HS tự lấy VD về phép trừ 2
PS cùng MS và thực hành trừ.
- HS lắng nghe
- HS nêu
- HS nêu
- HS nêu
- HS thực hiện
- HS thực hiện
-GV nhận xét, khen ngợi HS
3. Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Bài yêu cầu làm gì? ( Tính )
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở
9
3
10
5
9−3
6
- HS đọc.
- HSTL
- HS thực hiện.
a. 11 - 11 = 11 = 11
10−5 5
=4
4
22 8
22−8 14
c. 15 - 15 = 15 = 15
b. 4 - 4 =
- GV nhận xét chung, tuyên dương HS.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Bài yêu cầu làm gì? Viết phép tính thích
hợp với mỗi hình )
- GV yêu cầu 3 HS lên bảng, dưới lớp làm
vở
4 1 4−1 3
- = 5 =5
5 5
3 2
3−2 1
b. 4 - 4 = 4 = 4
5 2 5−2 3
c. 5 - 5 = 5 = 5
- HS đọc.
- HSTL
- HS thực hiện
a.
-GV hỏi:
+ Làm thế nào để xác định được 2 PS ?
( MS là tổng sô phần được chia; TS của PS
thứ nhất là tổng số phần được tô màu; TS
của PS thứ hai là số phần bị tách ra )
- GV khen ngợi , tuyên dương HS
-HSTL
3. Vận dụng, trải nghiệm:
- Nêu cách trừ hai phân số có cùng mẫu
- HS nêu.
- Yêu cầu HS tìm các bài tập cùng dạng
- HS thực hiện
trong sách Toán và giải
- Nhận xét tiết học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
*******************************
Toán (Tiết 145)
BÀI 61 : PHÉP TRỪ PHÂN SỐ (T2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực đặc thù:
- Thực hiện được phép trừ hai phân số khác mẫu số, trong đó có một mẫu số
chia hết cho mẫu số còn lại.
- Sử dụng được phép trừ hai phân số khác mẫu số để giải quyết các bài toán thực
tế có lời văn đơn giản.
* Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao
tiếp hợp tác.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: sgk, bảng phụ
- HS: sgk, vở ghi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh, hỏi:
- HS thảo luận nhóm đôi, chia
sẻ
+ Hai bạn Nam và Mai nói chuyện gì với
- HSTL
7
1
nhau? (Nam có 8 cái bánh và đã ăn 4 cái
2
bánh . Mai nói số bánh Nam ăn chính là 8
cái bánh. Nam đang muốn tính xem mình
còn bao nhiêu phần của cái bánh)
+ Em có nhận xét gì về phép tính này, có
điểm gì khác với những phép tính đã học ở
các tiết trước ? ( là phép trừ hai phân số khác
mẫu số )
- Theo em, câu nói của Mai nghĩa là gì và để
trừ hai PS khác mẫu số ta phải làm như thế
nào ?
- GV giới thiệu- ghi bài
2. Hình thành kiến thức:
- Để trừ hai phân số khác mẫu, chúng ta phải
đưa phép tính về thành các phân số cùng
mẫu
+ Làm cách nào để được hai phân số cùng
mẫu số? ( sử dụng quy đồng mẫu số )
- Yêu cầu HS thực hiện QĐMS
-HS nêu
- HS suy ngẫm
- HS trả lời.
- HS thực hiện
1
1 x2
2
7 1
7
2 7−2 5
−¿ =
=
=
Vậy
=
=8
4
4x2 8
8 4
8
8
8
- GV cùng HS nhận xét,
- Vậy muốn thực hiện được phép trừ hai
phân số khác MS, chúng ta làm thế nào?
( Muốn trừ hai phân số khác mẫu số ta quy
đồng mẫu số hai phân số rồi trừ hai phân số
đó )
- GV nhận xét, kết luận và gọi HS nêu lại
- GV yêu cầu HS tự lấy VD về phép trừ 2
PS khác MS và thực hành trừ.
- GV tuyên dương, khen ngợi HS.
3. Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Bài yêu cầu làm gì? (Tính theo mẫu )
- GV hỏi:
+ Em có nhận xét gì về phép trừ của các
phân số này? ( là phép trừ các phân số khác
mẫu )
+ Nêu lại cách trừ 2 phân số khác mẫu
( Thực hiện QĐMS và thực hiện trừ 2 phân
số cùng MS )
+ Yêu cầu HS thực hiện phép tính
- HS nêu
- HS lắng nghe và nhắc lại quy
tắc
- HS thực hiện
- HS đọc.
- HSTL
- HSTL và thực hiện yêu cầu
1 5
6
5
6−5
1
−¿
=
=
=
2 12 12
12
12
12
3 1 6
1 6−1 5
a. 4 – 8 = 8 −¿ 8 = 8 = 8
2 5
6
5
6−5 1
b. 6 - 18 = 18 −¿ 18 = 18 = 18
2 3
8
3
8−3
5 1
c. 5 - 20 = 20 −¿ 20 = 20 = 20 = 4
- GV nhận xét chung, tuyên dương HS.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Bài cho biết gì và bài yêu cầu làm gì?
- Gọi HS nêu cách làm.
- Yêu cầu 1 HS lên bảng, dưới lớp làm vở
- Yêu cầu HS chia sẻ kết quả.
Số phần lá cờ mà Dế Trũi còn lại là
3 1
3 2 1
=
- = ( lá cờ )
8 4
8 8 8
- HS đọc.
- HSTL
- HS nêu.
- HS làm bài
- HS chia sẻ
1
Đáp số : 8 lá cờ
- GV cùng HS nhận xét.
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì? (Tìm PS thích hợp )
- HSTL
-GV treo bảng phụ có nội dung của BT3. GV -HS lắng nghe
tổ chức trò chơi “Ai nhanh hơn?” : Mỗi đội
chơi gồm 5 bạn tương ứng 5 phép tính, mỗi
bạn sẽ thực hiện và tìm kết quả của 1 phép
tính, lần lượt cho đến hết. Đội nào hoàn
thành đúng và nhanh nhất sẽ giành chiến
thắng
-GV cho HS tham gia chơi
-Hs tham gia, dưới lớp cổ vũ
17
14 22
2
(KQ lần lượt là : 24 ; 24 ; 24 ; 24
-GV nhận xét, tuyên dương HS
-GV giới thiệu quá trình phát triển của loài
-HS lắng nghe
ếch qua bức hình trong sách ( Ếch trưởng
thành – Trứng ếch – Nòng nọc – Nòng nọc
có chân - Ếch con - Ếch trưởng thành )
4. Vận dụng, trải nghiệm:
- Nêu cách cộng, trừ 2 PS khác MS
- HS nêu.
- Tìm các bài tâp cùng dạng trong sách Toán - HS thực hiện
và giải.
- Nhận xét tiết học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
...............................................................................................................................
TUẦN 30
Toán (Tiết 146)
BÀI 61: LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực đặc thù:
- Thực hiện phép cộng, phép trừ các phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số (có
một mẫu số chia hết cho các mẫu số còn lại); áp dụng vào các bài toán có lời
văn đơn giản.
* Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao
tiếp hợp tác.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: máy tính, ti vi, thẻ chữ bài 4.
- HS: sgk, vở ghi, bảng con.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi
- Quản trò điều khiển cả lớp chơi, HS
“Thượng đế cần”- (Bài 1/tr 82)
dưới lớp làm bài vào bảng con và giải
thích.
- GV nhận xét, chốt đáp án:
- HS lắng nghe, ghi nhớ.
1 1 3 1 3−1 2 1
a) 2 − 6 = 6 − 6 = 6 = 6 = 3
3 5 6 5 6−5 1
b) 4 − 8 = 8 − 8 = 8 = 8
7 2 7
4 7−4 3
c) 10 − 5 = 10 − 10 = 10 = 10
7
1
7
4
7−4
3
1
d) 12 − 3 = 12 − 12 = 12 = 12 = 4
- GV củng cố cách thực hiện phép trừ
hai phân số khác mẫu số (có một mẫu
số chia hết cho các mẫu số còn lại)
- GV giới thiệu- ghi bài
2. Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- Đã tổ chức phần mở đầu tiết học.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Bài có mấy yêu cầu? Đó là yêu cầu
gì?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, đổi chéo,
đánh giá bài theo cặp.
- HS đọc quy tắc.
- HS đọc.
- Bài có 2 yêu cầu: Rút gọn, tính.
- HS làm bài cá nhân vào vở, 2HS làm
bài trên bảng lớp, chia sẻ theo cặp.
Chia sẻ trước lớp.
- GV nhận xét, chốt đáp án, tuyên
dương HS.
2 2 2 1 2−1 1
a) 3 − 6 = 3 − 3 = 3 = 3
5 3 5 1 5−1 4 2
b) 6 − 18 = 6 − 6 = 6 = 6 = 3
8 2 4 2 4−2 2
c) 14 − 7 = 7 − 7 = 7 = 7
12
2
3
2
3−2
1
d) 20 − 5 = 5 − 5 = 5 = 5
- Củng cố: Cho HS nêu lại cách rút gọn
phân số, thực hiện phép trừ 2 phân số
- HS nêu.
khác mẫu số.
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- HS nêu.
- HS trả lời
- Bài yêu cầu gì?
+ Muốn biết sợi dây hay cây gậy dài
hơn và dài hơn bao nhiêu mét ta làm thế
nào?
- GV nhận xét, chốt câu trả lời của HS. - HS lắng nghe, ghi nhớ cách làm.
+ Từ hình ảnh minh hoạ có thể thấy
ngay sợi dây hay cây gậy dài hơn. Để
biết dài hơn bao nhiêu mét thì ta thực
hiện phép trừ hai phân số.
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở.
- HS làm bài vào vở, 1HS làm bảng
lớp. Chia sẻ trước lớp.
- GV nhận xét, chốt đáp án, củng cố
cách so sánh hai phân số (dựa vào hình
ảnh trực quan), biết cách thực hiện phép
trừ hai phân số có đơn vị đo (mét).
a) Cây gậy dài hơn và dài hơn số mét
3 5 1
là: 4 − 12 = 3 (m)
b) Sợi dây dài hơn và dài hơn số mét là:
17 6 1
− = (m)
10 5 2
Bài 4:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- Giải ô chữ.
- HS nêu.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Gọi HS nêu cách làm.
- GV nhận xét, lưu ý HS cách làm:
Thực hiện các phép tính để tìm chữ cái
tương ứng thích hợp với các ô trong ô
chữ bí mật.
- GV phát phiếu yêu cầu HS làm việc
- HS thảo luận nhóm 4.
nhóm 4
- Yêu cầu HS báo cáo kết quả.
- HS chia sẻ đáp án trước lớp
- GV cùng HS nhận xét, chốt đáp án:
- HS lắng nghe.
Ô chữ bí mật là: SAO THỔ
- GV giới thiệu thêm về sao thổ: Sao
Thổ, hay Thổ Tinh là hành tinh thứ sáu
tính theo khoảng cách trung bình
từ Mặt Trời và là hành tinh lớn thứ hai
về đường kính cũng như khối lượng,
sau Sao Mộc trong hệ Mặt Trời. Sao
Thổ là hành tinh khí khổng lồ với bán
kính trung bình bằng 9 lần của Trái
Đất,...
- Củng cố cách tính cộng, trừ các phân
số vào tính giá trị biểu thức.
Bài 5:
- Gọi HS đọc bài toán
- Yêu cầu HS phân tích đề bài, suy
nghĩ, tìm tòi cách làm bài theo cặp.
- Yêu cầu HS chia sẻ trước lớp.
- GV nhận xét, chốt đáp án:
Bài giải
Số phần diện tích mảnh đất mà bác Tân
dùng để trồng hoa là:
7 1 1
− =
12 3 4 (diện tích)
1
Đáp số: diện tích mảnh đất
4
- HS nêu.
- HS đọc.
- HS thực hiện cá nhân vào vở, chia sẻ
theo cặp.
- HS chia sẻ.
- Củng cố cách giải và trình bày bài
- HS lắng nghe, ghi nhớ.
giải.
3. Vận dụng, trải nghiệm:
- Em được củng số lại các kiến thức gì - HS nêu.
đã học qua tiết học?
- Tự lập một đề toán có sử dụng kiến
- HS thực hiện ở nhà.
thức trừ hai phân số khác mẫu số và
giải đề toán đó.
- Nhận xét tiết học.
- HS lắng nghe.
*Dặn dò HS về nhà ôn bài và chuẩn bị
bài sau.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
________________________________________
Toán (Tiết 147)
BÀI 62: LUYỆN TẬP CHUNG (TIẾT 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực đặc thù:
- Áp dụng được các quy tắc tính cộng, trừ hai phân số có cùng mẫu số; khác
mẫu số (có một mẫu số chia hết cho mẫu số còn lại).
- Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp để tính thuận tiện giá trị của biểu thức.
- Áp dụng vào giải một số bài toán thực tế đơn giản.
* Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao
tiếp hợp tác.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: máy tính, ti vi, phiếu bài 2.
- HS: sgk, vở ghi, bảng con.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi “Tôi
- Quản trò điều khiển cả lớp chơi.
cần”
+ Nêu quy tắc cộng (trừ) hai phân số
cùng mẫu số (khác mẫu số).
- GV nhận xét, tuyên dương.
- GV giới thiệu - ghi bài.
- HS lắng nghe.
2. Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Tính
- Yêu cầu 2 HS thực hiện nhiệm vụ trên - HS thực hiện. Chia sẻ trước lớp.
bảng lớp, HS lớp làm vở.
- GV nhận xét, tuyên dương HS, chốt
đáp án:
2 4 6 4 6+ 4 10
a) 3 + 9 = 9 + 9 = 9 = 9
1 2 1 4 1+ 4 5 1
b) 10 + 5 = 10 + 10 = 10 = 10 = 2
7
3 7
6 7−6 1
c) 22 − 11 = 22 − 22 = 22 = 22
5 5 10 5 10−5 5
d) 6 − 12 = 12 − 12 = 12 = 12
- Củng cố quy tắc cộng, trừ hai phân số
khác mẫu số (có một mẫu số chia hết
cho mẫu số còn lại).
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS nêu.
- HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Tìm phân số thích hợp.
- GV lưu ý HS: Các phân số cần tìm cần - HS lắng nghe, ghi nhớ.
được rút gọn về phân số tối giản.
- Yêu cầu HS quan sát hình ảnh và hoàn - HS thực hiện trong nhóm 4. Chia sẻ
thiện phiếu.
trước lớp.
- Yêu cầu HS nêu cách làm.
- GV nhận xét, chốt đáp án:
- HS nêu.
- HS lắng nghe.
- Mở rộng: GV dựa vào hình vẽ để mô
tả vòng đời của loài bướm. Có thể nêu
tác hại của sâu và bướm ảnh hưởng tới
mùa màng.
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS lắng nghe.
- HS đọc.
- Tính bằng cách thuận tiện.
- HS nêu.
+ Bài yêu cầu gì?
+ Chúng ta cần vận dụng tính chất nào
để làm bài?
- GV nhận xét, chốt: Áp dụng tính chất - HS lắng nghe, ghi nhớ.
giao hoán, kết hợp để tính thuận tiện giá
trị của biểu thức.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- HS làm bài vào vở, 1HS làm bảng
lớp, đổi chéo vở kiểm tra. Chia sẻ
trước lớp.
- GV cùng HS nhận xét, chốt:
- HS thực hiện
(
)
599 377
1
599
1
377
600 377
977
a) 1000 + 1000 + 1000 = 1000 + 1000 + 1000 = 1000 + 1000 = 1000
(
)
15 15 5 15 15 5
15 5 20
b) 4 + 16 + 16 = 4 + 16 + 16 = 4 + 4 = 4 =5
Bài 4:
- Gọi HS đọc bài toán
- HS đọc.
- Tổ chức cho HS tìm hiểu đề bài theo
cặp:
- HS thực hiện theo cặp. Chia sẻ trước
lớp.
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn tính được cả 3 người thu hoạch
được bao nhiêu phần của rẫy cà phê ta
làm thế nào?
- GV nhận xét, chốt câu trả lời của HS.
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở.
- HS lắng nghe, ghi nhớ cách làm.
- HS làm bài vào vở, 1HS làm bảng
lớp. Chia sẻ trước lớp.
- GV nhận xét, chốt đáp án, củng cố
cách giải và trình bày bài giải:
Bài giải
Cả 3 người thu hoạch được số phần của
rẫy cà phê là:
1 3 7 17
+ + =
(rẫy cà phê)
5 10 20 20
17
Đáp số: 20 rẫy cà phê
3. Vận dụng, trải nghiệm:
- Em được củng cố kiến thức gì qua tiết - HS nêu.
học.
- Chia sẻ với người thân vòng đời của
- HS thực hiện.
bướm và cùng người thân tìm cách bảo
vệ mùa màng.
- Nhận xét tiết học.
- HS thực hiện.
*Dặn dò HS về nhà ôn bài và chuẩn bị
bài sau.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
________________________________________
Toán (Tiết 148)
BÀI 62: LUYỆN TẬP CHUNG (TIẾT 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực đặc thù:
- Áp dụng được các quy tắc tính cộng, trừ hai phân số có cùng mẫu số; khác
mẫu số (có một mẫu số chia hết cho mẫu số còn lại).
- Áp dụng vào giải một số bài toán thực tế đơn giản.
* Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao
tiếp hợp tác.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: máy tính, ti vi,
- HS: sgk, vở ghi, thẻ Đ-S.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “Thò - Quản trò điều khiển cả lớp chơi.
thụt”
- GV nhận xét, tuyên dương.
- GV giới thiệu- ghi bài
2. Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Tổ chức cho HS giơ thẻ Đ-S.
- Gọi HS lên bảng sửa lại các câu sai.
- HS lắng nghe.
- HS lấy vở ghi tên bài.
- HS đọc.
- HS giơ thẻ + giải thích.
- 2HS làm bảng lớp, HS lớp làm
nháp.
- HS lắng nghe.
- GV cùng HS nhận xét, chốt:
a) Đ
b) S
c) S
d) Đ
- Củng cố HS cách cộng, trừ hai phân số - HS nêu quy tắc.
khác mẫu số (có một mẫu số chia hết
cho mẫu số còn lại).
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- Bài có mấy yêu cầu? Đó là yêu cầu gì? - Bài có 2 yêu cầu: Rút gọn, tính.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, đổi chéo, - HS làm bài cá nhân vào vở, 2HS
đánh giá bài theo cặp.
làm bài trên bảng lớp, chia sẻ theo
cặp. Chia sẻ trước lớp.
- GV nhận xét, chốt đáp án, tuyên
dương HS.
4 7 1 7 1+7 8 4
a) 24 + 6 = 6 + 6 = 6 = 6 = 3
10 1 2 1 2−1 1
b) 15 − 3 = 3 − 3 = 3 = 3
21 1 3 1 3−1 2 1
c) 28 − 4 = 4 − 4 = 4 = 4 = 2
35 5
7 5
7+5
12
3
d) 40 + 8 = 8 + 8 = 8 = 8 = 2
- Củng cố: Cho HS nêu lại cách rút gọn
phân số, thực hiện phép cộng, trừ phân
số khác mẫu số.
Bài 3:
- Gọi HS đọc bài toán
- HS nêu.
- Tổ chức cho HS tìm hiểu đề bài theo
cặp:
- HS đọc.
- HS thực hiện theo cặp. Chia sẻ trước
lớp.
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn tính được sau hai giờ, ô tô chạy
được mấy phần của quãng đường ta làm
thế nào?
- GV nhận xét, chốt câu trả lời của HS.
- HS lắng nghe, ghi nhớ cách làm.
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở.
- HS làm bài vào vở, 1HS làm bảng
lớp. Chia sẻ trước lớp.
- GV nhận xét, chốt đáp án, củng cố
cách giải và trình bày bài giải:
Bài giải
Số phần quãng đường ô tô chạy được là:
2 3 5
+ = (quãng đường)
7 7 7
5
Đáp số: 7 quãng đường
- Củng cố HS cách cộng hai phân số
cùng mẫu số.
Bài 4:
- Gọi HS đọc bài toán.
- Tổ chức cho HS tìm hiểu đề bài.
- HS trả lời.
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn tính được chiều dài của khúc gỗ
còn lại ta làm thế nào?
- GV nhận xét, chốt câu trả lời của HS. - HS lắng nghe, ghi nhớ cách làm.
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở.
- HS làm bài vào vở, 1HS làm bảng
lớp. Chia sẻ trước lớp.
- GV nhận xét, chốt đáp án, củng cố
cách giải và trình bày bài giải:
Bài giải
Chiều dài của khúc gỗ còn lại là:
17 3 9 13
− − =
(m)
4 2 8 8
13
Đáp số: 8 m
- Giáo dục HS an toàn khi sử dụng cưa.
3. Vận dụng, trải nghiệm:
- Em được củng số lại các kiến thức gì
- HS nêu.
đã học qua tiết học?
- Tự lập một đề toán có sử dụng kiến
- HS thực hiện.
thức cộng (trừ) hai phân số cùng mẫu số
(khác mẫu số) và giải đề toán đó.
- Nhận xét tiết học.
- HS lắng nghe.
*Dặn dò HS về nhà ôn bài và chuẩn bị
bài sau.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
________________________________________
Toán (Tiết 149)
BÀI 62: LUYỆN TẬP CHUNG (TIẾT 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực đặc thù:
- Củng cố kĩ năng thực hiện phép cộng, trừ phân số có cùng mẫu số, khác mẫu
số (có một mẫu số chia hết cho các mẫu số còn lại);
- Biết áp dụng vào giải các bài toán thực tế có lời văn đơn giản;
- Thực hiện được cộng, trừ phân số với một số tự nhiên.
* Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao
tiếp hợp tác.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: máy tính, ti vi, phiếu bài 2.
- HS: sgk, vở ghi, bảng con.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi “Xé
- Quản trò điều khiển cả lớp chơi.
nháp”
- GV nhận xét, tuyên dương.
- GV giới thiệu - ghi bài.
- HS lắng nghe.
2. Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- GV cùng HS phân tích mẫu:
- HS phân tích.
1 12 1 13
2+ = + =
6 6 6 6
1 4 1 3
1− = − =
4 4 4 4
- GV nhận xét, chốt cách cộng, trừ một - HS ghi nhớ.
số tự nhiên với một phân số.
- Tổ chức cho HS làm bài vào bảng con. - HS thực hiện cá nhân và...
 








Các ý kiến mới nhất