Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

GA toan 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:44' 04-06-2008
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích: 0 người
Tiết 1 Bài 1. NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

I. Mục tiêu:
- HS nắm đơn qui tắc nhân đơn thức với đa thức.
- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức.
II. Chuẩn bị:
- HS ôn tập các quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số, nhân đơn thức với đa thức, quy tắc về dấu của phép nhân .
III. Các họat động trên lớp:
GV
HS
GB

. HĐ1:
- Cho hs nhắc lại qui tắc nhân 1 số với 1 tổng, nhân 2 đơn thức.
. HĐ2:
- Cho hs làm bài tập 1 SGK.
. HĐ3:
- CHo hs phát biểu qiu tắc nhân đơn thức với đa thức.
. HĐ4:
- Cho hs làm bài tập 2 SGk.
GV lưu ý hs khi nhân 2 số hữu tỉ thì cần rút gọn nếu được.
. HĐ5:
- Cho hs làm bài tập 3 SGK.




HĐ6:
- Cho hs làm bài tập 1(a)/5
. HĐ7:
- Cho hs làm bài tập 3.a/5.
- GV hướng dẫn và lưu ý hs khi nhân đơn với d8a có dấu trừđằng trước ngoặc.
. HĐ 8:
Cho hs làm bt 2a/5 ở SGK.
.HĐ1:
- Trảlời câu hỏi ôn tập của giáo viên.

. HĐ2:
Làm bài tập 1. SGK.
- Mỗi hs viết 1 đơn thức và 1 đa thức tùy ý rồi thực hiện theo các yêu cầu của của SGK.
- Cho hs kiểm tra các kết quả của nhau .
.HĐ3:
- Làm bài tập 2 . SGK- 2 hs lên bảng làm..
- Các hs làm ra vở sau đó so sánh kết quả với bạn .
. HĐ4:
- Làm bài tập 3 ở SGK.
- Hs viết biểu thức dưới dạng công thức sau đó nhân đa với đơn.
- Cho một số hs lên tính kết quả về diện tích hình thang.
. HĐ 5:
- Làm bài tập 1(a)
- 2 hs lên bảng làm.
Cả lớp làm rồi so sánh kết quả.
. HĐ6: Làm bt 3a./5 SGK.
- Một hs lên bảng làm, cả lớp làm rồi so sánh kết quả..

. HĐ7:
Làm btập 2a(5)SGK.
- Phân Hs thành các nhóm nhỏ: 3em một nhóm ( hoặc theo bài )- làm và thông báo kết quả.
-Giáo viên đánh giá.
1. Qui tắc : SGK.
VD: 
Tq: 
2 . Áp dụng :
Câu 2= 
Câu 3:

y= 2(m) thì:

3. Luyện tập:
Bài tập 1.a(5)

Bài tập 3.a(5)











. Bài 2a/5
* Rút gọn biểu thức:

. Tính giá trị : Thay x=-6, y= 8 vào biểu thức ta có:


IV. Hướng dẫn học ở nhà:
- Thuộc qui tắc, ôn lại kiến thức ở lớp 7 : Cộng , trừ đơn thức DDạng.
- Làm các bài tập: 1(a,b), 2b, 3b, 4,5,6,SGK.
.Hướng dẫn :
_ Bài 4: Gọi số tuổi của bạn đó là x ta có:

Vậy số tuổi của bạn tăng gấp 10 lần . Kho bạn cho kết quả thì bạn chỉ việc bỏ số 0 ở kết quả là có số tuổi của bạn .
- Áp dụng công thức:
cho bài tập 5.
- Bài tập 6: Nhân đơn với đa rồi rút gọnbiểu thức sau đó thay giá trị và tính.













Tiết 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC


I. Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức.
- Hs biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau.
II. Chuẩn bị:
Ôn quy tắc công trừ 2 đơn thức đồng dạng.
III. Các họat động trên lớp:
GB
HS
GV

1. Quy Tắc:
a , VD Nhân 2 đa thức.


b , Qui Tắc: SGK.
Tq: 
c , Chú ý:
Ta có thể thực hiện phép nhân 2 đa thức trên theo cách sau:

2. Áp dụng :
2..a,



b , 
Bài tập: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau:

Với x=-3
. Rút gọn biểu thức A:

. Tính giá trị : thay x=-3 vào bthức A ta có:

.HĐ1:
- Nêu qui tắc nhân đơn thức với đa thức, sữa bài tập 3b.
- Nêu qui tắc nhân một số với một tổng.
. HĐ2:
- Làm bài tập.
- Mỗi hs viết 2 đa thức.
- Trình bày theo cách thứ nhất .
- Nêu qui tắc nhân đa thức với đa thức.
- Hs đọc qui tắc ở SGK.
.HĐ3:
- Làm bài tập 1ở SGK.
- Chia làm 2 nhóm làm theo 2 cách rồi so sánh kết quả.
. HĐ5:
- Làm bài tập 3;
- Nêu công thức tính diện tíchhcn?
- Muốn viết biểu thức tính diện tích hcn ta phải thực hiện phép nhân nào?
. HĐ6:
- HS làm bài tập của thầy ra.
- Nêu yêu cầu của bài tập 2.
- Cho hs làm trên bảng, cả lớp thực hiện ở vở.Sau đó so sánh kết quả và nhận xét cách trình bày của bạn.





. HĐ1:
Kiểm tra bài cũ



. HĐ2:
GV cho học sinh làm bài tập tương tự VD.
- Cho hs làm theo cách thứ nhất
-Cho hs rút ra qui tắc thông qua VD.
.HĐ3:
Cho hs làm bt 1. SGK.
- GV chú ý cho học sinh khi nào thì sử dụng cách thứ 2.


. HĐ4: Cho hs làm bài tập 2bằng 2 cách.
.HĐ5:
-Cho hs làm bài tập 3.
- Cho hs nêu cthức tính diện tích hcn.
- Thực hiện bỏ dấu ngoặc trong biểu thức.
- GV lưu ý hs khi thay
X=2,5 thì ta viết 
Vào biểu thức thì dễ tính hơn
* Củng cố:
HĐ6:
Cho hs làm bài tập: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức.

Với x=-3
- GV sữa các thiếu sót của hs.
- GV nêu các bước giải của bài tập này.



III. Hướng dẫn học ở nhà:
* Thuộc qui tắc nhân đa thức với đa thức, đơn thức với đa thức. Chú ý 2 cách thực hiện phép nhân.
- Ôn lại đơn thức đồng dạng, cộng trừ các đơn thức đồng dạng, cộng các số nguyên cùng dấu , khác dấu.
, Hướng dẫn làm các bài tập: làm các bài tập : 7,8,9SGK
- Bài 7a,b áp dụng nhân theo cách thứ nhất để suy ra kết quả phép nhân ta chú ý dấu của đa thức (5-x) và ( x-5) suy ra kết quả
- Bài tập 9:
Có thể tính theo 2 cách và xem cách nào nhanh hơn (thay trực tiếp hoặc rút gọn biểu thức sau đó mới tính giá trị bthức.)
* Xem trước các btập ở phầnluyện tập.
Rút kinh nghiệm.









Tiết 3 LUYỆN TẬP



I. Mục tiêu:
- Củng cố về kiến thức nhân đơn thức với đa thức và đa thức với đa thức.
- HS thực hiện thành thạo các phép nhân đơn thức , đa thức.
II. Chuẩn bị:
- Học sinh làm bài tập và học thuộc các qui tắc đã học trước.
III. Các họat động trên lớp:

GV và HS
GB

HĐ1:
Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu qui tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức.
Aùp dụng 7a SGK.
HS2: Sửa bài tập 9 SGK
. HĐ2:
Giải bt 10 /8. SGK.
- Cho 2 học sinh , mỗi người làm một phần của bài tập trên bảng. Cả lớp cùng thực hiện ở vở nháp.
- Học sinh nhận xét kết quả.
- GV rút kinh nghiệm
. HĐ3:
Giải bài tập 11/8 SGK.
- GV hướng dẫn học sinh phương pháp để c/m một biểu thức có giá trị không phụ thuộc vào biến.
- Cho một hs lên bảng giải - Cả lớp làm theo sự hướng dẫn của giáo viên.

HĐ4:
Giải bài tập 13(9). SGK
- Muốn tìm x thì ta phải phá tất cả các ngoặc ở vế tráibằng qui tắc nhân đa thức với đa thức.
. HĐ5:
Giải bt 14 / 9 SGK
-Tìm dạng tổng quát của 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp?
- Dựa vào đề bài để lập ra biểu thức tóan học.(Là một phương trình)
. HĐ6:
Giải bài tập 12. SGK
-Cho hs làm theo 2 cách.
- Xem xét và tự rút ra cách giải nào nhanh gọn nhất.






* Bài 10/8
Thực hiện phép nhân :
a , 

b , 
* Bài 11(8) . c/m
Ta có:

Vì biểu thức A không chứa biến x nên giá trị của biểu thức A luôn bằng 8 với A có giá trị không phụ thuộc vào biến x.
* Bài 13/9 Tìmx biết :
+
Bài 14(9)
Gọi 3 số liên tiếp chẵn có dạng:
2a, 2a+2, 2a+4 với  ta có:

Vậy 3 số đó là:
46, 48, 50.
Bài 12(80)
- Rút gọn biểu thức:

a , Với x= 0 
b , Với x=15 



Hướng dẫn học ở nhà:
- Xem các bài tập đã chữa.
- làm bài tập 12c,d , 15 SGK.
- Xem trước bài 3.








Tiết 4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

I. Mục tiêu:
- Nắm được các hằng đẳng thức : bình phương của một tổng, một hiệu, hiệu 2 bình phương.
- Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để nhẩm, tính hợp lí.
II. Chuẩn bị:
- HS ôn qui tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số, nhân đa thức với đa, đơn.
III. Các họat động trên lớp:
GV
HS
GB

HĐ1:
Kiểm tra bài cũ.
.HĐ2:
Cho hs làm bài 1 .SGK . rồi rút ra hđth về bình phương của một tổng.
- Cho hs thực hiện câu 2.
. HĐ3:
Thực hiện phần áp dụng ở mục 1:
. HĐ4:
- Thực hiện 3. SGK . Rồi rút ra bình phương của một hiệu.
- Cho HS làm bài tập câu 4.
- Thực hiện phần áp dụng ở mục 2.
.HĐ5:
- Thực hiện câu hỏi 5 SGK rồi rút ra hđth hiệu 2 bình phương.
. HĐ6:
Làm câu 6 SGK. Thực hiện phần áp dụng ở mục 3
- HĐ7:
Làm câu 7 SGK.
Qua bài tập này ta lưu ý hs đẳng thức.


HS1:
Làm bài tập 15a/9
HS2:
Làm bài tập 15b/9
- HS làm bài tập 1
- Nếu thay A=a, B=b
Thì ta có hđth như thế nào?
- HS làm câu 2.
Cho hs làm phần áp dụng.

- Chia lớp thành 2 nhóm thự hiện câu hỏi 3 theo 2 cách khác nhau.
C1:Phép nhân tt.
C2: Đưa về bình phương một tổng.

Ne61u thay A=a, b=B ta có hđth nào?
- HS làm bài tẫp
- HS làm phần áp dụng ởmục 2.
- Cho hs làm bài tập 5.
- Thay A=a, B=b ta có hđt nào?
- HS làm câu 6 SGk.
- HS làm phần áp dụng ở mục 3.
- HS làm bt câu 7 SGK.

1, Bình phương của một tổng:






Áp dụng:
a , 
b , =
c , 
2. Bình phương của một hiệu:

Áp dụng:
a , 
b , 
c , 
3. Hiệu 2 bình phương:

Áp dụng:
a , =
b , =
c , 56.64=


* Hướng dẫn về nhà:
- Thuộc các hằng đẳng thức.
- Làm các bài tập 16,17,18
HD: + Bài 16 chú ý xét xem nó thuộc hđth nào?
+ Bài 18 dựa vào 2 hđth  . Để tìm ra A,B.























Tiết 5 LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
- Củng cố các kiến thức về hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, hiệu, hiệu 2 bình phương.
- HS sử dụng thành thạo các hđth trên vào giải tóan.
II. Chuẩn bị
- HS học thuộc các hđt.
- làm các bài tập được giao, xem các bài tập ở phần luyện tập.
III. Các họat động chủ yếu trên lớp:

GV và HS
GB

HĐ1:
Kiểm tra
HS1: Viết 3 hđt
HS2:Sửa bài tập 16
HS3:Sửa bài tập 18.
.HĐ2:
GV hướng dẫn cách tính nhẩm của bài 15
. HĐ 3:
Giải bài tập 20 SGK.
- Muốn kiểm tra kết quả đúng sai, ta viết vế phải trước rồi so sánh vế trái.
. HĐ4:
Giải bt 22:
- Muốn tính nhanh các bình phương thì ta có thể áp dụng các hằn
 
Gửi ý kiến