GA toan 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:44' 04-06-2008
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 63
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:44' 04-06-2008
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích:
0 người
Tiết 1 Bài 1. NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I. Mục tiêu:
- HS nắm đơn qui tắc nhân đơn thức với đa thức.
- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức.
II. Chuẩn bị:
- HS ôn tập các quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số, nhân đơn thức với đa thức, quy tắc về dấu của phép nhân .
III. Các họat động trên lớp:
GV
HS
GB
. HĐ1:
- Cho hs nhắc lại qui tắc nhân 1 số với 1 tổng, nhân 2 đơn thức.
. HĐ2:
- Cho hs làm bài tập 1 SGK.
. HĐ3:
- CHo hs phát biểu qiu tắc nhân đơn thức với đa thức.
. HĐ4:
- Cho hs làm bài tập 2 SGk.
GV lưu ý hs khi nhân 2 số hữu tỉ thì cần rút gọn nếu được.
. HĐ5:
- Cho hs làm bài tập 3 SGK.
HĐ6:
- Cho hs làm bài tập 1(a)/5
. HĐ7:
- Cho hs làm bài tập 3.a/5.
- GV hướng dẫn và lưu ý hs khi nhân đơn với d8a có dấu trừđằng trước ngoặc.
. HĐ 8:
Cho hs làm bt 2a/5 ở SGK.
.HĐ1:
- Trảlời câu hỏi ôn tập của giáo viên.
. HĐ2:
Làm bài tập 1. SGK.
- Mỗi hs viết 1 đơn thức và 1 đa thức tùy ý rồi thực hiện theo các yêu cầu của của SGK.
- Cho hs kiểm tra các kết quả của nhau .
.HĐ3:
- Làm bài tập 2 . SGK- 2 hs lên bảng làm..
- Các hs làm ra vở sau đó so sánh kết quả với bạn .
. HĐ4:
- Làm bài tập 3 ở SGK.
- Hs viết biểu thức dưới dạng công thức sau đó nhân đa với đơn.
- Cho một số hs lên tính kết quả về diện tích hình thang.
. HĐ 5:
- Làm bài tập 1(a)
- 2 hs lên bảng làm.
Cả lớp làm rồi so sánh kết quả.
. HĐ6: Làm bt 3a./5 SGK.
- Một hs lên bảng làm, cả lớp làm rồi so sánh kết quả..
. HĐ7:
Làm btập 2a(5)SGK.
- Phân Hs thành các nhóm nhỏ: 3em một nhóm ( hoặc theo bài )- làm và thông báo kết quả.
-Giáo viên đánh giá.
1. Qui tắc : SGK.
VD:
Tq:
2 . Áp dụng :
Câu 2=
Câu 3:
y= 2(m) thì:
3. Luyện tập:
Bài tập 1.a(5)
Bài tập 3.a(5)
. Bài 2a/5
* Rút gọn biểu thức:
. Tính giá trị : Thay x=-6, y= 8 vào biểu thức ta có:
IV. Hướng dẫn học ở nhà:
- Thuộc qui tắc, ôn lại kiến thức ở lớp 7 : Cộng , trừ đơn thức DDạng.
- Làm các bài tập: 1(a,b), 2b, 3b, 4,5,6,SGK.
.Hướng dẫn :
_ Bài 4: Gọi số tuổi của bạn đó là x ta có:
Vậy số tuổi của bạn tăng gấp 10 lần . Kho bạn cho kết quả thì bạn chỉ việc bỏ số 0 ở kết quả là có số tuổi của bạn .
- Áp dụng công thức:
cho bài tập 5.
- Bài tập 6: Nhân đơn với đa rồi rút gọnbiểu thức sau đó thay giá trị và tính.
Tiết 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I. Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức.
- Hs biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau.
II. Chuẩn bị:
Ôn quy tắc công trừ 2 đơn thức đồng dạng.
III. Các họat động trên lớp:
GB
HS
GV
1. Quy Tắc:
a , VD Nhân 2 đa thức.
b , Qui Tắc: SGK.
Tq:
c , Chú ý:
Ta có thể thực hiện phép nhân 2 đa thức trên theo cách sau:
2. Áp dụng :
2..a,
b ,
Bài tập: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau:
Với x=-3
. Rút gọn biểu thức A:
. Tính giá trị : thay x=-3 vào bthức A ta có:
.HĐ1:
- Nêu qui tắc nhân đơn thức với đa thức, sữa bài tập 3b.
- Nêu qui tắc nhân một số với một tổng.
. HĐ2:
- Làm bài tập.
- Mỗi hs viết 2 đa thức.
- Trình bày theo cách thứ nhất .
- Nêu qui tắc nhân đa thức với đa thức.
- Hs đọc qui tắc ở SGK.
.HĐ3:
- Làm bài tập 1ở SGK.
- Chia làm 2 nhóm làm theo 2 cách rồi so sánh kết quả.
. HĐ5:
- Làm bài tập 3;
- Nêu công thức tính diện tíchhcn?
- Muốn viết biểu thức tính diện tích hcn ta phải thực hiện phép nhân nào?
. HĐ6:
- HS làm bài tập của thầy ra.
- Nêu yêu cầu của bài tập 2.
- Cho hs làm trên bảng, cả lớp thực hiện ở vở.Sau đó so sánh kết quả và nhận xét cách trình bày của bạn.
. HĐ1:
Kiểm tra bài cũ
. HĐ2:
GV cho học sinh làm bài tập tương tự VD.
- Cho hs làm theo cách thứ nhất
-Cho hs rút ra qui tắc thông qua VD.
.HĐ3:
Cho hs làm bt 1. SGK.
- GV chú ý cho học sinh khi nào thì sử dụng cách thứ 2.
. HĐ4: Cho hs làm bài tập 2bằng 2 cách.
.HĐ5:
-Cho hs làm bài tập 3.
- Cho hs nêu cthức tính diện tích hcn.
- Thực hiện bỏ dấu ngoặc trong biểu thức.
- GV lưu ý hs khi thay
X=2,5 thì ta viết
Vào biểu thức thì dễ tính hơn
* Củng cố:
HĐ6:
Cho hs làm bài tập: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức.
Với x=-3
- GV sữa các thiếu sót của hs.
- GV nêu các bước giải của bài tập này.
III. Hướng dẫn học ở nhà:
* Thuộc qui tắc nhân đa thức với đa thức, đơn thức với đa thức. Chú ý 2 cách thực hiện phép nhân.
- Ôn lại đơn thức đồng dạng, cộng trừ các đơn thức đồng dạng, cộng các số nguyên cùng dấu , khác dấu.
, Hướng dẫn làm các bài tập: làm các bài tập : 7,8,9SGK
- Bài 7a,b áp dụng nhân theo cách thứ nhất để suy ra kết quả phép nhân ta chú ý dấu của đa thức (5-x) và ( x-5) suy ra kết quả
- Bài tập 9:
Có thể tính theo 2 cách và xem cách nào nhanh hơn (thay trực tiếp hoặc rút gọn biểu thức sau đó mới tính giá trị bthức.)
* Xem trước các btập ở phầnluyện tập.
Rút kinh nghiệm.
Tiết 3 LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
- Củng cố về kiến thức nhân đơn thức với đa thức và đa thức với đa thức.
- HS thực hiện thành thạo các phép nhân đơn thức , đa thức.
II. Chuẩn bị:
- Học sinh làm bài tập và học thuộc các qui tắc đã học trước.
III. Các họat động trên lớp:
GV và HS
GB
HĐ1:
Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu qui tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức.
Aùp dụng 7a SGK.
HS2: Sửa bài tập 9 SGK
. HĐ2:
Giải bt 10 /8. SGK.
- Cho 2 học sinh , mỗi người làm một phần của bài tập trên bảng. Cả lớp cùng thực hiện ở vở nháp.
- Học sinh nhận xét kết quả.
- GV rút kinh nghiệm
. HĐ3:
Giải bài tập 11/8 SGK.
- GV hướng dẫn học sinh phương pháp để c/m một biểu thức có giá trị không phụ thuộc vào biến.
- Cho một hs lên bảng giải - Cả lớp làm theo sự hướng dẫn của giáo viên.
HĐ4:
Giải bài tập 13(9). SGK
- Muốn tìm x thì ta phải phá tất cả các ngoặc ở vế tráibằng qui tắc nhân đa thức với đa thức.
. HĐ5:
Giải bt 14 / 9 SGK
-Tìm dạng tổng quát của 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp?
- Dựa vào đề bài để lập ra biểu thức tóan học.(Là một phương trình)
. HĐ6:
Giải bài tập 12. SGK
-Cho hs làm theo 2 cách.
- Xem xét và tự rút ra cách giải nào nhanh gọn nhất.
* Bài 10/8
Thực hiện phép nhân :
a ,
b ,
* Bài 11(8) . c/m
Ta có:
Vì biểu thức A không chứa biến x nên giá trị của biểu thức A luôn bằng 8 với A có giá trị không phụ thuộc vào biến x.
* Bài 13/9 Tìmx biết :
+
Bài 14(9)
Gọi 3 số liên tiếp chẵn có dạng:
2a, 2a+2, 2a+4 với ta có:
Vậy 3 số đó là:
46, 48, 50.
Bài 12(80)
- Rút gọn biểu thức:
a , Với x= 0
b , Với x=15
Hướng dẫn học ở nhà:
- Xem các bài tập đã chữa.
- làm bài tập 12c,d , 15 SGK.
- Xem trước bài 3.
Tiết 4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I. Mục tiêu:
- Nắm được các hằng đẳng thức : bình phương của một tổng, một hiệu, hiệu 2 bình phương.
- Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để nhẩm, tính hợp lí.
II. Chuẩn bị:
- HS ôn qui tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số, nhân đa thức với đa, đơn.
III. Các họat động trên lớp:
GV
HS
GB
HĐ1:
Kiểm tra bài cũ.
.HĐ2:
Cho hs làm bài 1 .SGK . rồi rút ra hđth về bình phương của một tổng.
- Cho hs thực hiện câu 2.
. HĐ3:
Thực hiện phần áp dụng ở mục 1:
. HĐ4:
- Thực hiện 3. SGK . Rồi rút ra bình phương của một hiệu.
- Cho HS làm bài tập câu 4.
- Thực hiện phần áp dụng ở mục 2.
.HĐ5:
- Thực hiện câu hỏi 5 SGK rồi rút ra hđth hiệu 2 bình phương.
. HĐ6:
Làm câu 6 SGK. Thực hiện phần áp dụng ở mục 3
- HĐ7:
Làm câu 7 SGK.
Qua bài tập này ta lưu ý hs đẳng thức.
HS1:
Làm bài tập 15a/9
HS2:
Làm bài tập 15b/9
- HS làm bài tập 1
- Nếu thay A=a, B=b
Thì ta có hđth như thế nào?
- HS làm câu 2.
Cho hs làm phần áp dụng.
- Chia lớp thành 2 nhóm thự hiện câu hỏi 3 theo 2 cách khác nhau.
C1:Phép nhân tt.
C2: Đưa về bình phương một tổng.
Ne61u thay A=a, b=B ta có hđth nào?
- HS làm bài tẫp
- HS làm phần áp dụng ởmục 2.
- Cho hs làm bài tập 5.
- Thay A=a, B=b ta có hđt nào?
- HS làm câu 6 SGk.
- HS làm phần áp dụng ở mục 3.
- HS làm bt câu 7 SGK.
1, Bình phương của một tổng:
Áp dụng:
a ,
b , =
c ,
2. Bình phương của một hiệu:
Áp dụng:
a ,
b ,
c ,
3. Hiệu 2 bình phương:
Áp dụng:
a , =
b , =
c , 56.64=
* Hướng dẫn về nhà:
- Thuộc các hằng đẳng thức.
- Làm các bài tập 16,17,18
HD: + Bài 16 chú ý xét xem nó thuộc hđth nào?
+ Bài 18 dựa vào 2 hđth . Để tìm ra A,B.
Tiết 5 LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
- Củng cố các kiến thức về hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, hiệu, hiệu 2 bình phương.
- HS sử dụng thành thạo các hđth trên vào giải tóan.
II. Chuẩn bị
- HS học thuộc các hđt.
- làm các bài tập được giao, xem các bài tập ở phần luyện tập.
III. Các họat động chủ yếu trên lớp:
GV và HS
GB
HĐ1:
Kiểm tra
HS1: Viết 3 hđt
HS2:Sửa bài tập 16
HS3:Sửa bài tập 18.
.HĐ2:
GV hướng dẫn cách tính nhẩm của bài 15
. HĐ 3:
Giải bài tập 20 SGK.
- Muốn kiểm tra kết quả đúng sai, ta viết vế phải trước rồi so sánh vế trái.
. HĐ4:
Giải bt 22:
- Muốn tính nhanh các bình phương thì ta có thể áp dụng các hằn
I. Mục tiêu:
- HS nắm đơn qui tắc nhân đơn thức với đa thức.
- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức.
II. Chuẩn bị:
- HS ôn tập các quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số, nhân đơn thức với đa thức, quy tắc về dấu của phép nhân .
III. Các họat động trên lớp:
GV
HS
GB
. HĐ1:
- Cho hs nhắc lại qui tắc nhân 1 số với 1 tổng, nhân 2 đơn thức.
. HĐ2:
- Cho hs làm bài tập 1 SGK.
. HĐ3:
- CHo hs phát biểu qiu tắc nhân đơn thức với đa thức.
. HĐ4:
- Cho hs làm bài tập 2 SGk.
GV lưu ý hs khi nhân 2 số hữu tỉ thì cần rút gọn nếu được.
. HĐ5:
- Cho hs làm bài tập 3 SGK.
HĐ6:
- Cho hs làm bài tập 1(a)/5
. HĐ7:
- Cho hs làm bài tập 3.a/5.
- GV hướng dẫn và lưu ý hs khi nhân đơn với d8a có dấu trừđằng trước ngoặc.
. HĐ 8:
Cho hs làm bt 2a/5 ở SGK.
.HĐ1:
- Trảlời câu hỏi ôn tập của giáo viên.
. HĐ2:
Làm bài tập 1. SGK.
- Mỗi hs viết 1 đơn thức và 1 đa thức tùy ý rồi thực hiện theo các yêu cầu của của SGK.
- Cho hs kiểm tra các kết quả của nhau .
.HĐ3:
- Làm bài tập 2 . SGK- 2 hs lên bảng làm..
- Các hs làm ra vở sau đó so sánh kết quả với bạn .
. HĐ4:
- Làm bài tập 3 ở SGK.
- Hs viết biểu thức dưới dạng công thức sau đó nhân đa với đơn.
- Cho một số hs lên tính kết quả về diện tích hình thang.
. HĐ 5:
- Làm bài tập 1(a)
- 2 hs lên bảng làm.
Cả lớp làm rồi so sánh kết quả.
. HĐ6: Làm bt 3a./5 SGK.
- Một hs lên bảng làm, cả lớp làm rồi so sánh kết quả..
. HĐ7:
Làm btập 2a(5)SGK.
- Phân Hs thành các nhóm nhỏ: 3em một nhóm ( hoặc theo bài )- làm và thông báo kết quả.
-Giáo viên đánh giá.
1. Qui tắc : SGK.
VD:
Tq:
2 . Áp dụng :
Câu 2=
Câu 3:
y= 2(m) thì:
3. Luyện tập:
Bài tập 1.a(5)
Bài tập 3.a(5)
. Bài 2a/5
* Rút gọn biểu thức:
. Tính giá trị : Thay x=-6, y= 8 vào biểu thức ta có:
IV. Hướng dẫn học ở nhà:
- Thuộc qui tắc, ôn lại kiến thức ở lớp 7 : Cộng , trừ đơn thức DDạng.
- Làm các bài tập: 1(a,b), 2b, 3b, 4,5,6,SGK.
.Hướng dẫn :
_ Bài 4: Gọi số tuổi của bạn đó là x ta có:
Vậy số tuổi của bạn tăng gấp 10 lần . Kho bạn cho kết quả thì bạn chỉ việc bỏ số 0 ở kết quả là có số tuổi của bạn .
- Áp dụng công thức:
cho bài tập 5.
- Bài tập 6: Nhân đơn với đa rồi rút gọnbiểu thức sau đó thay giá trị và tính.
Tiết 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I. Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức.
- Hs biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau.
II. Chuẩn bị:
Ôn quy tắc công trừ 2 đơn thức đồng dạng.
III. Các họat động trên lớp:
GB
HS
GV
1. Quy Tắc:
a , VD Nhân 2 đa thức.
b , Qui Tắc: SGK.
Tq:
c , Chú ý:
Ta có thể thực hiện phép nhân 2 đa thức trên theo cách sau:
2. Áp dụng :
2..a,
b ,
Bài tập: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức sau:
Với x=-3
. Rút gọn biểu thức A:
. Tính giá trị : thay x=-3 vào bthức A ta có:
.HĐ1:
- Nêu qui tắc nhân đơn thức với đa thức, sữa bài tập 3b.
- Nêu qui tắc nhân một số với một tổng.
. HĐ2:
- Làm bài tập.
- Mỗi hs viết 2 đa thức.
- Trình bày theo cách thứ nhất .
- Nêu qui tắc nhân đa thức với đa thức.
- Hs đọc qui tắc ở SGK.
.HĐ3:
- Làm bài tập 1ở SGK.
- Chia làm 2 nhóm làm theo 2 cách rồi so sánh kết quả.
. HĐ5:
- Làm bài tập 3;
- Nêu công thức tính diện tíchhcn?
- Muốn viết biểu thức tính diện tích hcn ta phải thực hiện phép nhân nào?
. HĐ6:
- HS làm bài tập của thầy ra.
- Nêu yêu cầu của bài tập 2.
- Cho hs làm trên bảng, cả lớp thực hiện ở vở.Sau đó so sánh kết quả và nhận xét cách trình bày của bạn.
. HĐ1:
Kiểm tra bài cũ
. HĐ2:
GV cho học sinh làm bài tập tương tự VD.
- Cho hs làm theo cách thứ nhất
-Cho hs rút ra qui tắc thông qua VD.
.HĐ3:
Cho hs làm bt 1. SGK.
- GV chú ý cho học sinh khi nào thì sử dụng cách thứ 2.
. HĐ4: Cho hs làm bài tập 2bằng 2 cách.
.HĐ5:
-Cho hs làm bài tập 3.
- Cho hs nêu cthức tính diện tích hcn.
- Thực hiện bỏ dấu ngoặc trong biểu thức.
- GV lưu ý hs khi thay
X=2,5 thì ta viết
Vào biểu thức thì dễ tính hơn
* Củng cố:
HĐ6:
Cho hs làm bài tập: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức.
Với x=-3
- GV sữa các thiếu sót của hs.
- GV nêu các bước giải của bài tập này.
III. Hướng dẫn học ở nhà:
* Thuộc qui tắc nhân đa thức với đa thức, đơn thức với đa thức. Chú ý 2 cách thực hiện phép nhân.
- Ôn lại đơn thức đồng dạng, cộng trừ các đơn thức đồng dạng, cộng các số nguyên cùng dấu , khác dấu.
, Hướng dẫn làm các bài tập: làm các bài tập : 7,8,9SGK
- Bài 7a,b áp dụng nhân theo cách thứ nhất để suy ra kết quả phép nhân ta chú ý dấu của đa thức (5-x) và ( x-5) suy ra kết quả
- Bài tập 9:
Có thể tính theo 2 cách và xem cách nào nhanh hơn (thay trực tiếp hoặc rút gọn biểu thức sau đó mới tính giá trị bthức.)
* Xem trước các btập ở phầnluyện tập.
Rút kinh nghiệm.
Tiết 3 LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
- Củng cố về kiến thức nhân đơn thức với đa thức và đa thức với đa thức.
- HS thực hiện thành thạo các phép nhân đơn thức , đa thức.
II. Chuẩn bị:
- Học sinh làm bài tập và học thuộc các qui tắc đã học trước.
III. Các họat động trên lớp:
GV và HS
GB
HĐ1:
Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu qui tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức.
Aùp dụng 7a SGK.
HS2: Sửa bài tập 9 SGK
. HĐ2:
Giải bt 10 /8. SGK.
- Cho 2 học sinh , mỗi người làm một phần của bài tập trên bảng. Cả lớp cùng thực hiện ở vở nháp.
- Học sinh nhận xét kết quả.
- GV rút kinh nghiệm
. HĐ3:
Giải bài tập 11/8 SGK.
- GV hướng dẫn học sinh phương pháp để c/m một biểu thức có giá trị không phụ thuộc vào biến.
- Cho một hs lên bảng giải - Cả lớp làm theo sự hướng dẫn của giáo viên.
HĐ4:
Giải bài tập 13(9). SGK
- Muốn tìm x thì ta phải phá tất cả các ngoặc ở vế tráibằng qui tắc nhân đa thức với đa thức.
. HĐ5:
Giải bt 14 / 9 SGK
-Tìm dạng tổng quát của 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp?
- Dựa vào đề bài để lập ra biểu thức tóan học.(Là một phương trình)
. HĐ6:
Giải bài tập 12. SGK
-Cho hs làm theo 2 cách.
- Xem xét và tự rút ra cách giải nào nhanh gọn nhất.
* Bài 10/8
Thực hiện phép nhân :
a ,
b ,
* Bài 11(8) . c/m
Ta có:
Vì biểu thức A không chứa biến x nên giá trị của biểu thức A luôn bằng 8 với A có giá trị không phụ thuộc vào biến x.
* Bài 13/9 Tìmx biết :
+
Bài 14(9)
Gọi 3 số liên tiếp chẵn có dạng:
2a, 2a+2, 2a+4 với ta có:
Vậy 3 số đó là:
46, 48, 50.
Bài 12(80)
- Rút gọn biểu thức:
a , Với x= 0
b , Với x=15
Hướng dẫn học ở nhà:
- Xem các bài tập đã chữa.
- làm bài tập 12c,d , 15 SGK.
- Xem trước bài 3.
Tiết 4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
I. Mục tiêu:
- Nắm được các hằng đẳng thức : bình phương của một tổng, một hiệu, hiệu 2 bình phương.
- Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để nhẩm, tính hợp lí.
II. Chuẩn bị:
- HS ôn qui tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số, nhân đa thức với đa, đơn.
III. Các họat động trên lớp:
GV
HS
GB
HĐ1:
Kiểm tra bài cũ.
.HĐ2:
Cho hs làm bài 1 .SGK . rồi rút ra hđth về bình phương của một tổng.
- Cho hs thực hiện câu 2.
. HĐ3:
Thực hiện phần áp dụng ở mục 1:
. HĐ4:
- Thực hiện 3. SGK . Rồi rút ra bình phương của một hiệu.
- Cho HS làm bài tập câu 4.
- Thực hiện phần áp dụng ở mục 2.
.HĐ5:
- Thực hiện câu hỏi 5 SGK rồi rút ra hđth hiệu 2 bình phương.
. HĐ6:
Làm câu 6 SGK. Thực hiện phần áp dụng ở mục 3
- HĐ7:
Làm câu 7 SGK.
Qua bài tập này ta lưu ý hs đẳng thức.
HS1:
Làm bài tập 15a/9
HS2:
Làm bài tập 15b/9
- HS làm bài tập 1
- Nếu thay A=a, B=b
Thì ta có hđth như thế nào?
- HS làm câu 2.
Cho hs làm phần áp dụng.
- Chia lớp thành 2 nhóm thự hiện câu hỏi 3 theo 2 cách khác nhau.
C1:Phép nhân tt.
C2: Đưa về bình phương một tổng.
Ne61u thay A=a, b=B ta có hđth nào?
- HS làm bài tẫp
- HS làm phần áp dụng ởmục 2.
- Cho hs làm bài tập 5.
- Thay A=a, B=b ta có hđt nào?
- HS làm câu 6 SGk.
- HS làm phần áp dụng ở mục 3.
- HS làm bt câu 7 SGK.
1, Bình phương của một tổng:
Áp dụng:
a ,
b , =
c ,
2. Bình phương của một hiệu:
Áp dụng:
a ,
b ,
c ,
3. Hiệu 2 bình phương:
Áp dụng:
a , =
b , =
c , 56.64=
* Hướng dẫn về nhà:
- Thuộc các hằng đẳng thức.
- Làm các bài tập 16,17,18
HD: + Bài 16 chú ý xét xem nó thuộc hđth nào?
+ Bài 18 dựa vào 2 hđth . Để tìm ra A,B.
Tiết 5 LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
- Củng cố các kiến thức về hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, hiệu, hiệu 2 bình phương.
- HS sử dụng thành thạo các hđth trên vào giải tóan.
II. Chuẩn bị
- HS học thuộc các hđt.
- làm các bài tập được giao, xem các bài tập ở phần luyện tập.
III. Các họat động chủ yếu trên lớp:
GV và HS
GB
HĐ1:
Kiểm tra
HS1: Viết 3 hđt
HS2:Sửa bài tập 16
HS3:Sửa bài tập 18.
.HĐ2:
GV hướng dẫn cách tính nhẩm của bài 15
. HĐ 3:
Giải bài tập 20 SGK.
- Muốn kiểm tra kết quả đúng sai, ta viết vế phải trước rồi so sánh vế trái.
. HĐ4:
Giải bt 22:
- Muốn tính nhanh các bình phương thì ta có thể áp dụng các hằn
 








Các ý kiến mới nhất