GA TOAN 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Tiếp
Ngày gửi: 09h:04' 04-05-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Tiếp
Ngày gửi: 09h:04' 04-05-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
Tuần 2
Tiết 3: nhân - chia số hữu tỉ
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I. Mục tiêu bài học:
Hs nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của 2 hai số hữu tỉ.
Hs có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh, đúng
Rèn tính cẩn thận, trách nhiệm khi tính toán.
II. Chuẩn bị phương tiện dạy học:
- GV: SGK , Bảng phụ, Bút dạ
- HS: Nháp , Bút dạ , Máy tính - SBT
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
TG
Hoạt động của học sinh
(1)
(2)
(3)
1. Hoạt động 1: Kiểm tra
Bài 8(SGK – 10)
ĐS: a: -2 b: -3
GV nhận xét cho điểm
GV đặt vấn đề vào bài
2. Hoạt động 2:
GV: Yêu cầu Hs nhắc lại qui tắc nhân chia 2 phân số?
GV: Cho 2 phân số hữu tỉ: x=
Cho biết x.y = ? x:y = ?
GV nhận xét khẳng định KT
GV cho HS làm (?) ( Bảng phụ)
Hoạt động 3:
GV: Chú ý cho HS biết các tính chất phép nhân, phân phối, số nghịch đảo
hoàn toàn tương tự.
GV: Nhắc lại tỉ số của 2 số nguyên a và b
GV: Khẳng định tỉ số 2 số hữu tỉ x;y cũng tương tự
GV: Bài tập Câu hỏi 2: Viết các tỉ số sau về dạng tỉ số 2 số nguyên
a, b,
Gv: Nhận xét, Kết luận
4.Hoạt động 4: Củng cố
GV yêu cầu HS làm BT 11 (Bảng phụ)
ĐS: a. b. c. d.
GV Nhận xét – Kết luận
Bài 13: (SGK – 12) Bảng phụ
ĐS: a, b, c, d,
GV nhận xét và củng cố
GV yêu cầu làm bài 14 (Bảng phụ)
5. Hoạt động 5: hướng dẫn
BT 16, BTSBT
Yêu cầu HS về ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên
7
8
8
19
3
2 HS trình bày
Lớp nhận xét
HS nhắc lại
HS: Thảo luận nhóm
Đại diện nhóm nhận xét
HS hoạt động độc lập
HS ghi nhớ
HS nhắc lại
HS cho ví dụ
HS hoạt động độc lập
HS trình bày
Lớp nhận xét
HS đọc bài
HS hoạt động độc lập
HS trình bày
Lớp nhận xét
HS đọc bài, xác định cách làm
HS hoạt động nhóm
Dại diện nhóm trình bày
Các nhóm nhận xét
HS tham gia trò chơi chia làm 2 đội “ai nhanh hơn”
HS còn lại cổ động
HS ghi nhớ
Tuần 2
Tiết 4: giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
cộng - trừ - nhân - chia số thập phân
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I. Mục tiêu bài học:
HS hiểu được khía niệm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
Xác định được giá trị tuyệt đối của mọt số hữu tỉ, có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia, số thập phân
Có ý thức vận dụng linh hoạt tính chất của phép toán để tính hợp lý
II. Chuẩn bị phương tiện dạy học:
- GV: SGK - Bảng phụ - Bút dạ
- HS: SGK - BT - Nháp - Bút dạ - Máy tính
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
TG
Hoạt động của học sinh
(1)
(2)
(3)
1. Họat động 1: Kiểm tra
Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối của số nguyên a
Tính nếu a=-2; a=5
Biểu diễn số: trên trục số
Giáo viên nhận xét cho điểm
Giáo viên ĐVĐ
2. Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
Giáo viên: Tương tự giá trị tuyệt đối của số nguyên, thì giá trị tuyệt đối của sô hữu tỉ tính như thế nào?
Giáo viên cho HS làm -> Bảng phụ
GV: Nhận xét kết luận
GV nêu ra: =
Gv nêu nhận xét
3. Hoạt động 3:
GV cho HS làm Bảng phụ
ĐS: a. = b. =
c. = 3 d. = 0
GV nhận xét kết luận
4. Hoạt động 4: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Gv nhắc lại cách đưa về phân số rồi thực hiện phép tính
GV: Cách khác yêu cầu HS đọc sách giáo khoa
5. Hoạt động 5: Củng cố
Gv cho HS làm BT(17) Bảng phụ
Đs: 1, a. x = ( c. c =0
GV cho HS làm Bài 18 Bảng phụ
ĐS:
a. –5,639 b. –0,32
c. 16,027 d. –2,16
GV nhận xét kết luận
GV cho HS làm bài 20 Bảng phụ
6. Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà
BT 19, BT (SBT)
Chuẩn bị Luyện tập
Bài tập 1:
(1) Chứng minh rằng với (x,y ( thì
x.y =
(2) Cho x,y ( Q. Chứng minh rằng
=
HS hoạt động độc lập
HS trình bày
Lớp nhận xét
HS trả lời vấn đáp tại chỗ
HS hoạt động cá nhân
HS hoạt động độc lập
HS trình bày
Lớp nhận xét HS ghi nhớ và lấy VD minh hoạ
Hs đọc đề bài
HS hoạt động độc lập
HS trình bày
Lớp nhận xét
HS đọc sgk
Hs hoạt động độc lập
HS trình bày lớp nhận xét
Hs trả lời trực tiếp 1
Hs hoạt động nháp 2
HS trình bày
Lớp nhận xét
HS hoạt động nhóm
HS chú ý, chép bài và thực hiện
Tuần 3
Tiết 5: LUYệN TậP
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I. Mục tiêu bài học:
Củng cố khắc sâu kiến thức về giá trị tuyệt đối và các phép tính cộng trừ, nhân, chia số thập phân
Rèn kỹ năng so sánh 2 số hữu tỉ, giải bài toán chứa dấu giá trị tuyệt dối, tính toán số thập phân, sử dụng máy tính
Hs được rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn
II. Chuẩn bị phương tiện dạy học:
- GV: SGK ,Bảng phụ, bút dạ - Máy tính
- HS: SGK , Bảng phụ , Máy tính , bút dạ
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
TG
Hoạt động của học sinh
(1)
(2)
(3)
1. Hoạt động 1: Kiểm tra
Bài 17(a,c)
ĐS:
a. x ( c. x = 0
GV nhận xét - đánh giá - cho điểm
2. Hoạt động 2:
GV cho HS làm bài 22(16)
Bảng phụ
ĐS: -1; -0,875; -; 0; 0,3;
3. Hoạt động 3
GV cho Hs làm bài 23(16) , Bảng phụ ĐS:
a, <1 1,1>1 -> <1,1
b, -500 <0,001 >
GV nhận xét - kết luận
4. Hoạt động 4:
GV cho HS làm bài 24 (16) Bảng phụ
ĐS:
a, 2,77 b, -1
GV cho HS làm bài 25(16) Bảng phụ
ĐS:
a, x=4 hoặc x = -0,6
b, x = hoặc x=
6. Hoạt động 6: Củng cố
GV yêu cầu HS nêu lại kiến thức
BT trắc nghiệm kiến thức
Chữa bài tập về nhà
7. Hoạt động 7: hướng dẫn
Hướng dẫn bài tập SBT
Ôn lại định nghĩa, tính chất luỹ thừa ở lớp 6
BT: tìm x(Q biết
a, =3 b, =2
c, <3 d, >2
HS hoạt động độc lập
HS trình bày
Lớp nhận xét
HS đọc bài – xác định yêu cầu đề xuất phương án
HS hoạt động độc lập
HS trình bày
Lớp nhận xét
HS đọc bài – xác định yêu cầu
HS hoạt động nhóm
Đại diện nhóm trình bày
Các nhóm nhận xét
Hs đọc bài – xác định yêu cầu
HS hoạt động nhóm
Đại diện nhóm trình bày
Các nhóm nhận xét
Hs đọc bài ,xác định yêu cầu nhận xét đặc điểm
HS hoạt động nhóm
Đại diện nhóm trình bày
Các nhóm nhận xét
Hs trả lời
Hs hoạt động cá nhân
Hs chú ý, ghi nhớ và thực hiện
Tuần 3
Tiết 6: luỹ thừa của một số hữu tỉ
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I. Mục tiêu bài học:
- HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên củ một số hữu tỉ
- Biết qui tắc tính tích, thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa
Có kỹ năng vận dụng qui tắc trên vào tính toán, so sánh
Rèn tính cẩn thận, linh hoạt
II. Chuẩn bị phương tiện dạy học:
- GV: SGK- Máy chiếu - nháp trong - bút dạ
- HS: SGK - nháp trong - bút dạ - máy tính
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
TG
Hoạt động của học sinh
(1)
(2)
(3)
1. Hoạt động 1: Kiểm tra
Tìm x, biết 3 - =
=> =
=>
GV nhận xét cho điểm
2. Hoạt động 2: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
GV yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa luỹ thừa của số tự nhiên lớp 6
GV: Tương tự x (Q; n (N
GV: Giới thiệu qui ước?
GV x= thì xn =?
GV cho HS làm Bảng phụ
ĐS: (-)2= ()3=
(-0,5)2 =0,25 (-0,5)3 = - 1,25
(9,7)0 = 1
Gv nhận xét chú ý luỹ thừa số hữu tỉ âm
3. Hoạt động 3: Tích, thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
GV: Yêu cầu HS nhắc lại lớp 6
GV: tương tự x(Q; m,n (N
xm.xn =? xm:xn =? điều kiện?
Gv nhận xét cho Hs làm Bảng phụ
ĐS: a, (-3)5 b, (-0,25)2
4. Hoạt động 4: Luỹ thừa của luỹ thừa
GV cho HS làm Bảng phụ
(xm)n = xm.n = ?
Gv nhận xét – kết luận
GV cho Hs làm Bảng phụ
5. Hoạt động 5: Củng cố
GV cho HS làm bài 27(29) Bản phụ
ĐS:
a, 0,04 1
6. Hoạt động 6: hướng dẫn
BT(sgk +SBT)
Chuẩn bị bài sau
đọc có thể em chưa biết
5
8
10
7
10
5
HS hoạt động độc lập
HS trình bày
Lớp nhận xét
HS trả lời
HS trả lời
Lớp nhận xét
HS chỉ ra các yếu tố
HS hoạt động độc lập
Hs trình bày
Lớp nhận xét
HS trình bày
HS thảo luận
Hs trình bày – phát biểu lời
Lớp nhận xét
HS hoạt động độc lập
HS trình bày
Lớp nhận xét
HS hoạt động nhóm
Đại diện nhóm trình bày
Các nhóm nhận xét
Hs phát biểu ghi công thức
HS hoạt động cá nhân
Hs trình bày
Lớp nhận xét
Tuần 4
Tiết 7 : luỹ thừa của một số hữu tỉ
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I. Mục tiêu bài học:
Hs nắm vũng hai qui tắc về luỹ thừa của một tích và một thương
Có kỹ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán
Rèn cho HS cẩn thận, linh hoạt khi giải toán
II. Chuẩn bị phương tiện dạy học:
- GV: SGK - bảng phụ - bút dạ
- HS: SGK - bảng phụ -bút dạ - máy tính
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
TG
Hoạt động của học sinh
(1)
(2)
(3)
I Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Viết qui tắc nhân chia 2 luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa
làm bài 30 (19)
Gv nhận xét cho điểm
GV: Tính nhanh (0,125)3.83?
Gv đặt vấn đề vào bài
II. Bài mới:
1. Hoạt động 1: Luỹ thừa của một tích
GV: Cho
Tiết 3: nhân - chia số hữu tỉ
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I. Mục tiêu bài học:
Hs nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của 2 hai số hữu tỉ.
Hs có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh, đúng
Rèn tính cẩn thận, trách nhiệm khi tính toán.
II. Chuẩn bị phương tiện dạy học:
- GV: SGK , Bảng phụ, Bút dạ
- HS: Nháp , Bút dạ , Máy tính - SBT
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
TG
Hoạt động của học sinh
(1)
(2)
(3)
1. Hoạt động 1: Kiểm tra
Bài 8(SGK – 10)
ĐS: a: -2 b: -3
GV nhận xét cho điểm
GV đặt vấn đề vào bài
2. Hoạt động 2:
GV: Yêu cầu Hs nhắc lại qui tắc nhân chia 2 phân số?
GV: Cho 2 phân số hữu tỉ: x=
Cho biết x.y = ? x:y = ?
GV nhận xét khẳng định KT
GV cho HS làm (?) ( Bảng phụ)
Hoạt động 3:
GV: Chú ý cho HS biết các tính chất phép nhân, phân phối, số nghịch đảo
hoàn toàn tương tự.
GV: Nhắc lại tỉ số của 2 số nguyên a và b
GV: Khẳng định tỉ số 2 số hữu tỉ x;y cũng tương tự
GV: Bài tập Câu hỏi 2: Viết các tỉ số sau về dạng tỉ số 2 số nguyên
a, b,
Gv: Nhận xét, Kết luận
4.Hoạt động 4: Củng cố
GV yêu cầu HS làm BT 11 (Bảng phụ)
ĐS: a. b. c. d.
GV Nhận xét – Kết luận
Bài 13: (SGK – 12) Bảng phụ
ĐS: a, b, c, d,
GV nhận xét và củng cố
GV yêu cầu làm bài 14 (Bảng phụ)
5. Hoạt động 5: hướng dẫn
BT 16, BTSBT
Yêu cầu HS về ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên
7
8
8
19
3
2 HS trình bày
Lớp nhận xét
HS nhắc lại
HS: Thảo luận nhóm
Đại diện nhóm nhận xét
HS hoạt động độc lập
HS ghi nhớ
HS nhắc lại
HS cho ví dụ
HS hoạt động độc lập
HS trình bày
Lớp nhận xét
HS đọc bài
HS hoạt động độc lập
HS trình bày
Lớp nhận xét
HS đọc bài, xác định cách làm
HS hoạt động nhóm
Dại diện nhóm trình bày
Các nhóm nhận xét
HS tham gia trò chơi chia làm 2 đội “ai nhanh hơn”
HS còn lại cổ động
HS ghi nhớ
Tuần 2
Tiết 4: giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
cộng - trừ - nhân - chia số thập phân
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I. Mục tiêu bài học:
HS hiểu được khía niệm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
Xác định được giá trị tuyệt đối của mọt số hữu tỉ, có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia, số thập phân
Có ý thức vận dụng linh hoạt tính chất của phép toán để tính hợp lý
II. Chuẩn bị phương tiện dạy học:
- GV: SGK - Bảng phụ - Bút dạ
- HS: SGK - BT - Nháp - Bút dạ - Máy tính
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
TG
Hoạt động của học sinh
(1)
(2)
(3)
1. Họat động 1: Kiểm tra
Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối của số nguyên a
Tính nếu a=-2; a=5
Biểu diễn số: trên trục số
Giáo viên nhận xét cho điểm
Giáo viên ĐVĐ
2. Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
Giáo viên: Tương tự giá trị tuyệt đối của số nguyên, thì giá trị tuyệt đối của sô hữu tỉ tính như thế nào?
Giáo viên cho HS làm -> Bảng phụ
GV: Nhận xét kết luận
GV nêu ra: =
Gv nêu nhận xét
3. Hoạt động 3:
GV cho HS làm Bảng phụ
ĐS: a. = b. =
c. = 3 d. = 0
GV nhận xét kết luận
4. Hoạt động 4: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Gv nhắc lại cách đưa về phân số rồi thực hiện phép tính
GV: Cách khác yêu cầu HS đọc sách giáo khoa
5. Hoạt động 5: Củng cố
Gv cho HS làm BT(17) Bảng phụ
Đs: 1, a. x = ( c. c =0
GV cho HS làm Bài 18 Bảng phụ
ĐS:
a. –5,639 b. –0,32
c. 16,027 d. –2,16
GV nhận xét kết luận
GV cho HS làm bài 20 Bảng phụ
6. Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà
BT 19, BT (SBT)
Chuẩn bị Luyện tập
Bài tập 1:
(1) Chứng minh rằng với (x,y ( thì
x.y =
(2) Cho x,y ( Q. Chứng minh rằng
=
HS hoạt động độc lập
HS trình bày
Lớp nhận xét
HS trả lời vấn đáp tại chỗ
HS hoạt động cá nhân
HS hoạt động độc lập
HS trình bày
Lớp nhận xét HS ghi nhớ và lấy VD minh hoạ
Hs đọc đề bài
HS hoạt động độc lập
HS trình bày
Lớp nhận xét
HS đọc sgk
Hs hoạt động độc lập
HS trình bày lớp nhận xét
Hs trả lời trực tiếp 1
Hs hoạt động nháp 2
HS trình bày
Lớp nhận xét
HS hoạt động nhóm
HS chú ý, chép bài và thực hiện
Tuần 3
Tiết 5: LUYệN TậP
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I. Mục tiêu bài học:
Củng cố khắc sâu kiến thức về giá trị tuyệt đối và các phép tính cộng trừ, nhân, chia số thập phân
Rèn kỹ năng so sánh 2 số hữu tỉ, giải bài toán chứa dấu giá trị tuyệt dối, tính toán số thập phân, sử dụng máy tính
Hs được rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn
II. Chuẩn bị phương tiện dạy học:
- GV: SGK ,Bảng phụ, bút dạ - Máy tính
- HS: SGK , Bảng phụ , Máy tính , bút dạ
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
TG
Hoạt động của học sinh
(1)
(2)
(3)
1. Hoạt động 1: Kiểm tra
Bài 17(a,c)
ĐS:
a. x ( c. x = 0
GV nhận xét - đánh giá - cho điểm
2. Hoạt động 2:
GV cho HS làm bài 22(16)
Bảng phụ
ĐS: -1; -0,875; -; 0; 0,3;
3. Hoạt động 3
GV cho Hs làm bài 23(16) , Bảng phụ ĐS:
a, <1 1,1>1 -> <1,1
b, -500 <0,001 >
GV nhận xét - kết luận
4. Hoạt động 4:
GV cho HS làm bài 24 (16) Bảng phụ
ĐS:
a, 2,77 b, -1
GV cho HS làm bài 25(16) Bảng phụ
ĐS:
a, x=4 hoặc x = -0,6
b, x = hoặc x=
6. Hoạt động 6: Củng cố
GV yêu cầu HS nêu lại kiến thức
BT trắc nghiệm kiến thức
Chữa bài tập về nhà
7. Hoạt động 7: hướng dẫn
Hướng dẫn bài tập SBT
Ôn lại định nghĩa, tính chất luỹ thừa ở lớp 6
BT: tìm x(Q biết
a, =3 b, =2
c, <3 d, >2
HS hoạt động độc lập
HS trình bày
Lớp nhận xét
HS đọc bài – xác định yêu cầu đề xuất phương án
HS hoạt động độc lập
HS trình bày
Lớp nhận xét
HS đọc bài – xác định yêu cầu
HS hoạt động nhóm
Đại diện nhóm trình bày
Các nhóm nhận xét
Hs đọc bài – xác định yêu cầu
HS hoạt động nhóm
Đại diện nhóm trình bày
Các nhóm nhận xét
Hs đọc bài ,xác định yêu cầu nhận xét đặc điểm
HS hoạt động nhóm
Đại diện nhóm trình bày
Các nhóm nhận xét
Hs trả lời
Hs hoạt động cá nhân
Hs chú ý, ghi nhớ và thực hiện
Tuần 3
Tiết 6: luỹ thừa của một số hữu tỉ
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I. Mục tiêu bài học:
- HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên củ một số hữu tỉ
- Biết qui tắc tính tích, thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa
Có kỹ năng vận dụng qui tắc trên vào tính toán, so sánh
Rèn tính cẩn thận, linh hoạt
II. Chuẩn bị phương tiện dạy học:
- GV: SGK- Máy chiếu - nháp trong - bút dạ
- HS: SGK - nháp trong - bút dạ - máy tính
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
TG
Hoạt động của học sinh
(1)
(2)
(3)
1. Hoạt động 1: Kiểm tra
Tìm x, biết 3 - =
=> =
=>
GV nhận xét cho điểm
2. Hoạt động 2: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
GV yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa luỹ thừa của số tự nhiên lớp 6
GV: Tương tự x (Q; n (N
GV: Giới thiệu qui ước?
GV x= thì xn =?
GV cho HS làm Bảng phụ
ĐS: (-)2= ()3=
(-0,5)2 =0,25 (-0,5)3 = - 1,25
(9,7)0 = 1
Gv nhận xét chú ý luỹ thừa số hữu tỉ âm
3. Hoạt động 3: Tích, thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
GV: Yêu cầu HS nhắc lại lớp 6
GV: tương tự x(Q; m,n (N
xm.xn =? xm:xn =? điều kiện?
Gv nhận xét cho Hs làm Bảng phụ
ĐS: a, (-3)5 b, (-0,25)2
4. Hoạt động 4: Luỹ thừa của luỹ thừa
GV cho HS làm Bảng phụ
(xm)n = xm.n = ?
Gv nhận xét – kết luận
GV cho Hs làm Bảng phụ
5. Hoạt động 5: Củng cố
GV cho HS làm bài 27(29) Bản phụ
ĐS:
a, 0,04 1
6. Hoạt động 6: hướng dẫn
BT(sgk +SBT)
Chuẩn bị bài sau
đọc có thể em chưa biết
5
8
10
7
10
5
HS hoạt động độc lập
HS trình bày
Lớp nhận xét
HS trả lời
HS trả lời
Lớp nhận xét
HS chỉ ra các yếu tố
HS hoạt động độc lập
Hs trình bày
Lớp nhận xét
HS trình bày
HS thảo luận
Hs trình bày – phát biểu lời
Lớp nhận xét
HS hoạt động độc lập
HS trình bày
Lớp nhận xét
HS hoạt động nhóm
Đại diện nhóm trình bày
Các nhóm nhận xét
Hs phát biểu ghi công thức
HS hoạt động cá nhân
Hs trình bày
Lớp nhận xét
Tuần 4
Tiết 7 : luỹ thừa của một số hữu tỉ
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I. Mục tiêu bài học:
Hs nắm vũng hai qui tắc về luỹ thừa của một tích và một thương
Có kỹ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán
Rèn cho HS cẩn thận, linh hoạt khi giải toán
II. Chuẩn bị phương tiện dạy học:
- GV: SGK - bảng phụ - bút dạ
- HS: SGK - bảng phụ -bút dạ - máy tính
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên
TG
Hoạt động của học sinh
(1)
(2)
(3)
I Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Viết qui tắc nhân chia 2 luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa
làm bài 30 (19)
Gv nhận xét cho điểm
GV: Tính nhanh (0,125)3.83?
Gv đặt vấn đề vào bài
II. Bài mới:
1. Hoạt động 1: Luỹ thừa của một tích
GV: Cho
 









Các ý kiến mới nhất