GA TC 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Duẩn
Ngày gửi: 23h:37' 08-11-2008
Dung lượng: 414.0 KB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Duẩn
Ngày gửi: 23h:37' 08-11-2008
Dung lượng: 414.0 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
GIÁO ÁN HÌNH HỌC
CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT CỦA HỌC SINH
CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN
TIẾT 1 –2 I. VECTƠ
1.Các định nghĩa:
Định nghĩa vectơ. Độ dài của vectơ. Các vectơ cùng phương, cùng hướng.
Hai vectơ bằng nhau. Vectơ-không
Kiến thức
+ Hiểu khái niệm vectơ, vectơ – không, độ dài vectơ , hai vectơ cùng phương, cùng hướng, hai vectơ bằng nhau.
+ Biết được vectơ – không cùng phương và cùng hướng với mọi vectơ .
Kỹ năng
+ Chứng minh được hai vectơ bằng nhau.
+ Khi cho trước điểm A và vectơ dựng được điểm B cho
Ví dụ . Cho hình bình hành ABCD, tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC.
Kể tên hai vectơ cùng phương với hai vectơ cùng hướng với hai vectơ ngược hướng với
Chỉ ra các vectơ bằng vectơ bằng vectơ
Củng cố
TIẾT 3 –4- 5
2. Tổng và hiệu của hai vectơ
Tổng của hai vectơ : quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành , tính chất của phép cộng vectơ. Vectơ đối.
Hiệu của hai vectơ .
Kiến thức
+ Hiểu cách xác định tổng, hiệu của hai vectơ , quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành và các tính chất của phép cộng vectơ : giao hoán, kết hợp, tính chất của vectơ – không.
+ Biết được
Kỹ năng
+ Vận dụng được quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành khi lấy tổng của hai vectơ cho trước.
+ Vận dụng được quy tắc trừ vào chứng minh các đẳng thức vectơ .
Ví dụ . Cho bốn điểm A, B, C, D. Chứng minh rằng:
CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT CỦA HỌC SINH
CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN
TIẾT 1 –2 I. VECTƠ
1.Các định nghĩa:
Định nghĩa vectơ. Độ dài của vectơ. Các vectơ cùng phương, cùng hướng.
Hai vectơ bằng nhau. Vectơ-không
Kiến thức
+ Hiểu khái niệm vectơ, vectơ – không, độ dài vectơ , hai vectơ cùng phương, cùng hướng, hai vectơ bằng nhau.
+ Biết được vectơ – không cùng phương và cùng hướng với mọi vectơ .
Kỹ năng
+ Chứng minh được hai vectơ bằng nhau.
+ Khi cho trước điểm A và vectơ dựng được điểm B cho
Ví dụ . Cho hình bình hành ABCD, tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC.
Kể tên hai vectơ cùng phương với hai vectơ cùng hướng với hai vectơ ngược hướng với
Chỉ ra các vectơ bằng vectơ bằng vectơ
Củng cố
TIẾT 3 –4- 5
2. Tổng và hiệu của hai vectơ
Tổng của hai vectơ : quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành , tính chất của phép cộng vectơ. Vectơ đối.
Hiệu của hai vectơ .
Kiến thức
+ Hiểu cách xác định tổng, hiệu của hai vectơ , quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành và các tính chất của phép cộng vectơ : giao hoán, kết hợp, tính chất của vectơ – không.
+ Biết được
Kỹ năng
+ Vận dụng được quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành khi lấy tổng của hai vectơ cho trước.
+ Vận dụng được quy tắc trừ vào chứng minh các đẳng thức vectơ .
Ví dụ . Cho bốn điểm A, B, C, D. Chứng minh rằng:
 








Các ý kiến mới nhất