Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

GA ôn thi vao 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thuý Hằng
Ngày gửi: 22h:09' 03-05-2008
Dung lượng: 417.5 KB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích: 0 người
giáo án dạy ôn vào 10
thời gian 12 buổi
Buổi 1:
Phương trình bậc nhất,bất phương trình bậc nhất
Phương trình bậc hai và tính chất nghiệm
Nội dung:
1,phương trình bậc nhất một ẩn:
Dạng ax+ b = 0 (a,b thuộc R ,a)
Cách giải: ax+b = 0 (ax=-b(x=
Mở rộng cách giải phương trình ax+b=0
ax+b = 0 (ax = -b
th1:nếu a thì phương trình có một nghiệm x = 
th2:nếu a= 0 phương trình có dạng 0x = -b
+nếu b phương trình vô nghiệm
+nếu b = 0 phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc R
Bài tập:
Bài 1:Giải phương trình sau:
1, 3x-11 = 0; 2, 12+7x =5; 3,10- 4x =5x-2
Bài 2:Giải các phương trình sau:
1, 2,
Bài 3:Tìm m để phương trình sau vô nghiệm
mx+2 = 0(m tham số)
Bài 4:Giải phương trình:

2,Bất phương trình bậc nhất một ẩn:
Dạng:
ax+ b> 0(ax+b <0, ax+b) với a,b là hai số đã cho ,a0
Phương pháp giải:
ax+ b> 0 ( ax>-b
th1:nếu a>0 phương trình có nghiệm x>-b/a
th2:nếu a<0 phương trình có nghiệm x<-b/a
Bài tập:
Bài1,giải BPT sau:
1/ 2x-3 <0. 2/ -4x+12<0. 3/ 4,8x+3(x+1)>5x-(2x-6)
Bài2,Giải phương trình 
3,Phương trình bậc hai và tính chất nghiệm:
*Dạng:ax
*Phương pháp giải:
Nếu >0 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt
x1=; x2=
Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm kép x1= x2=
Nếu <0 thì phương trình vô nghiệm
*Tính chất nghiệm:
+Đlý viét:
Nếu x1,x2 là hai nghiệm của phương trình ax thì

+ứng dụng:Nếu hai số có tổng là Svà tích là P thì hai số đó là nghiệm của phương trình x(điều kiện để có hai số đó là S- 4P0)
Mở rộng phương pháp giải phương trình : ax
Th1: a0 phương trình bậc hai
Th2: a = 0
+b phương trình bậc nhất
+b = 0 thì
*nếu c = 0 phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc R
*nếu c phương trình vô nghiệm
Bài 1:giải phương trình sau:
2x. 1,5x.

Bài2:Tìm m để phương trình sau có nghiệm rồi tính tổng và tích các nghiệm theo m
a, x. b, x.
Bài3:Tìm m để phương trình sau có nghiệm:
mx+ x + 1= 0
Bài 4:Tìm hai số u,v trong các trường hợp sau:
a,u + v = 42,uv = 441. b,u-v =5,uv = 24. c,u+v = - 42,uv = - 400
Bài 5: cho x+ ax +1+ a = 0(1)
tìm tất cả các giá trị của a để (1) có hai nghiệm x1,x2 thoả mãn hệ thức
x1+ x2=10

Buổi 2:
Phân tích đa thức thành nhân tử
Phương trình trùng phương
Phương trình vô tỉ
1,Phân tích đa thức thành nhân tử.
* định nghĩa:Phân tích đa thức thành nhân tử(hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức.
*Phương pháp:+Đặt nhân tử chung.
+Dùng hằng đẳng thức đáng nhớ
+Nhóm nhiều hạng tử.
+Phối hợp nhiều phương pháp.
*Bài tập:phân tích các đa thức sau thành nhân tử
1/2x 2/ x-2x+2y 3/ 5x
4/81x 5/x 6/ x
7/432x 8/xz-yz-x 9/
10/  11/ 12/
2,Phương trình trùng phương:
*Dạng 
*Cách giải:
Đặt t=(t0) khi đó phương trình có dạng 
đây là phương trình bậc hai đã có cách giải.
Bảng tóm tắt:



 vô nghiệm
vô nghiệm

 nghiệm kép âm
vô nghiệm

 nghiệm kép bằng 0
có nghiệm x=0

có 2 nghiệm trái dấu
có hai nghiệm đối nhau

có hai nghiệm dương phân biệt
có 4 nghiệm phân biệt


Bài tập: giải các phương trình sau:
1, 2, 3, 4,

Bài 2 cho phương trình 
a,tìm m để phương trình trên có 4 nghiệm phân biệt
b,tìm m để phương trình vô nghiệm
c,tìm m để phương trình trên có hai nghiệm phân biệt.

3,Phương trình vô tỉ:
Phương pháp:Thường dùng phương pháp bình phương hai vế của phương trình để đưa về phương trình đã gặp.
Đặc biệt :dạng1: 
Bài tập: giải phương trình
a,
b,
c,
dạng 2 
Điều kiện có nghĩa
sau đó bình phương hai vế của phương trình để đưa về dạng 1
Bài tập:Giải phương trình
a,
b,


Buổi 3:
Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Diện tích và thể tích
I.Hệ thức lượng trong tam giác vuông
1,Hệ thức lượng trong tam giácvuông:
Kiến thức cơ bản:cho tam giác ABC vuông tại A
Ta có các hệ thức sau:
+ 
+ 
+ 
+
+ b.c=h.a
+
Bài tập:
1,Cho tam giác ABC vuông tại A,kẻ đường cao AH
a,Biết AB = 6,AC = 8 tính HB và HCvà đường cao AH.
b,Biết AB =12,BC = 20 tính HB ,HC
c,Biết HB = 1,HC = 4 tính AB,AC
2,Một tam giác vuông có cạnh huyền 5 đường cao ứng với cạnh huyền là 2 hãy tính cạnh nhỏ nhất của tam giác vuông.


3,Cho tam giác vuông ABC vuông tại A.Biết rằng Đường cao AH=30 cm
tính HB,HC.
2.Tỉ số lượng giác của góc nhọn:
+ sinx = đối/huyền
+ cosx = kề/huyền
+ tgx = đối/kề
+ cotg = kết/đoàn
+Tgx = sinx/cosx
+cotg = cosx/sinx
+tgx.cotgx =1
+sin
Bài tập:
1,cho tam giác vuông có một góc 30 và cạnh huyền bằng 10 tìm độ dài cạnh đối diện với góc còn lại không phải là vuông của tam giác đó
2,Cho tam giác ABC vuông tại C,Trong đó AC = 0,9 m,BC = 1,2 m.tính tỉ số lượng giác của góc A,B.
3,Cho tam giác vuông ABC vuông tại A có góc B =30,BC =7.hãy giải tam giác ABC.
II.Diện tích và thể tích:
1>hình trụ: Sxq= 2rh (r bkính đáy,h chiều cao)
Stp = Sxq+S đáy = 2rh + 2r
V= S.h = rh (S diện tích đáy)

2>hình nón:Sxq =rl (r :bkính đáy ,l:đường sinh)
Stp = Sxq+ Sđáy =rl+r
V=Vtrụ = rh
3> hình nón cụt:
Sxq = (r1+r2)l (r1,r2 :bkính 2 đáy ,l:đường sinh)
V=h(r1


4>mặt cầu:
S = 4R(R bán kính)
V=
Bài tập:
1,Một hình trụ có bán kính đáy 7 cm,diện tích xung quanh bằng 352 cm tính chiều cao của hình trụ.
2,Tính diện tích xung quanh của một hình trụ có chu vi hình tròn đáy là 13 cm và chiều cao là 3 cm
3,Cho tam giác ABC vuông tại A,B = 60 và BC = 2a
quay tam giác đó một vòng quanh cạnh huyền BC.Hãy tính diẹn tích xung quanh và thể tích của hình tạo thành.
4,chiều cao của một hình trụ gấp ba lần bán kính đáy của nó,tính tỉ số thể tích của hình trụ và thể tích của hình cầu có bán kính bằng bán kính đáy của hình trụ.

Buổi 4:
Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa
Rút gọn và:
-Tính giá trị của biểu thức
-Giá trị nguyên của biểu thức.
Chứng minh đẳng thức,bất đẳng thức.
1. Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa
 có nghĩa khi A
 có nghĩa khi B

Bài tập:
1,tìm các giá trị của x để các biểu thức sau có nghĩa:
a, b, c, d,
2,biểu thức sau đây xác định với giá trị nào của x?hãy biểu thị diều kiện xác định của nó trên trục số
y=
2.Rút gọn
Để rút gọn biểu thức A ta thực hiện các bước sau:
1,Quy đồng mẫu số chung (nếu có)
2,Đưa bớt thừa số ra ngoài căn thức
3,Trục căn thức ở mẫu (nếu có)
4,Thực hiện các phép tính:luỹ thừa,khai căn,nhân,chia..
5,cộng trừ các số hạng đồng dạng
Bài tập:
1, cho A=
a,xác định giá trị của x để A có nghĩa
b,Rút gọn A


2,cho P=
a,Tìm x để P có nghĩa .
b,Rút gọn P.
3,cho biểu thức
M=
a,Tìm x để M có nghĩa.
b,Rút gọn M.
c,Tìm x nguyên để M nguyên.
3.chứng minh đẳng thức,bất đẳng thức:
*chứng minh đẳng thức:
Bài toán :chứng minh A=B (1)
Phương pháp giải:
+phương pháp 1: dựa vào định nghĩa A=B (A-B=0
B1:lập hiệu số A-B
B2:Biến đổi biểu thức (A-B) và chứng tỏ A-B=0
B3:kết luận A=B
+phương pháp 2:Biến đổi trực tiếp A thành B hoặc ngược lại
A=A1=A2=….=B
+phương pháp 3:phương pháp so sánh:
A=A1=A2=….=C
B = B1 = B2 = … = C
+ Phương pháp 4: Phương pháp tương đương:
A = B 
A’ = B’  A’’ = B’’  …(*)
(*) đúng do đó A = B
+ Phương pháp 5: qui nạp
Bài 1:Chứng minh rằng:

Bài 2: cho a+b+c=0 chứng minh rằng 

Bài 3:Chứng minh đẳng thức
 với a>0 và a

*chứng minh bất đẳng thức:
Bài toán: chứng minh bất đẳng thức A>B(1)
Phương pháp giải:
+phương pháp 1: dùng định nghĩa:A>B (A-B>0
Lập hiệu số A-B
Rút gọn A-B và chứng tỏ A-B>0
KL A>B
+phương pháp 2:biến đổi trực tiếp
A=A1=A2=..=B+M>B nếu M
+phương pháp 3:sử dụng giả thiết hoặc một bất đẳng thức đã biết

a
a

+phương pháp 4:dùng tính chất bắc cầu
A>C và C>B => A>B
+phương pháp 5:Phương pháp tương đương:
A>B ( A1>B1(…(*)
mà (*) đúng thì A>B
+phương pháp 6:phương pháp phản chứng: để chứng minh A>B ta giả sử Aấu đó dùng các phép biến đổi chứng minh vô lí.
Bài tập:
1,chứng minh rằng  với mọi giá trị của x.
2,chứng minh rằng:với mọi a,b,c ta luôn có 
dấu “=” xảy ra khi nào?
3,cho x,y dương ,chứng minh rằng

Dấu = xảy ra khi nào?
4,cho a,b,c là ba cạnh của một t
 
Gửi ý kiến