GA HH CHUONG 2, 3 HK2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Phương
Ngày gửi: 18h:48' 21-12-2017
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 447
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Phương
Ngày gửi: 18h:48' 21-12-2017
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 447
Số lượt thích:
0 người
Chương II: ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN.QUAN HỆ SONG SONG
Tuần 20. Tiết PPCT: 27 Bàøi 4: HAI MẶT PHẲNG SONG SONG
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Hiểu định nghĩa hai mặt phẳng song song. Hiểu điều kiện để hai mặt phẳng song song.
Kĩ năng:
Hiểu cách chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng đã cho.
Vận dụng để chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng.
Thái độ:
Liên hệ được thực tế với bài học. Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập.
II. CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án. Sách giáo khoa. Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi. Ôn tập các kiến thức đã học về hình học không gian.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số .
2. Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa hai mặt phẳng song song
H1. d và (() có điểm chung không ?
Đ1. d // (()
I. Định nghĩa
(() // (() ( (()((() = (
Nhận xét:
(() // ((), d ( (() ( d // (()
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của hai mặt phẳng song song
( GV hướng dẫn HS tìm hiểu các tính chất.
Định lí 1:
Định lí 2:
Hệ quả 1:
Hệ quả 2:
Hệ quả 3:
( HS chú ý theo dõi.
Định lí 3:
Hệ quả:
III. Định lí Thales
II. Tính chất
Định lí 1:
Định lí 2:
Hệ quả 1:
Hệ quả 2:
Hệ quả 3:
Định lí 3:
Hệ quả:
III. Định lí Thales (SGK)
Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm hình lăng trụ
( GV giới thiệu khái niệm hình lăng trụ và cho HS nêu các yếu tố đã biết của hình lăng trụ.
( GV hướng dẫn HS nhận xét tính chất của các yếu tố.
IV. Hình lăng trụ và hình hộp
( H.lăng trụ A1A2…An.A`1A`2…A`n
– Hai đáy: A1A2…An và A`1A`2…A`n
là hai đa giác bằng nhau.
– Các cạnh bên: A1A`1, A2A`2…
song song và bằng nhau.
– Các mặt bên: A1A`1 A`2A2, … là các hình bình hành.
– Các đỉnh: A1, A2, …, A`1, A`2,.
( Hình lăng trụ có đáy là hbh đgl hình hộp .
Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm hình chóp cụt
( GV giới thiệu khái niệm hình chóp cụt và cho HS nêu các yếu tố đã biết của hình chóp cụt.
( GV hướng dẫn HS nhận xét tính chất của các yếu tố.
V. Hình chóp cụt
( Định nghĩa:
H.chóp cụt A1A2…An.A`1A`2…A`n
– Đáy lớn: A1A2…An
– Đáy nhỏ: A`1A`2…A`n
– Các mặt bên: A1A`1A`2A2, …
– Các cạnh bên: A1A`1, …
( Tính chất (SGK)
Hoạt động 4: Luyện tập áp dụng các tính chất
H1. Chứng tỏ Sx // (ABC) ?
Đ1. Sx // BC ( Sx // (ABC).
Tượng tự, Sy // (ABC)
Sz // (ABC)
( Sx, Sy, Sz cùng nằm trên mp đi qua S và song song với (ABC).
VD1:Cho tứ diện SABC có SA = SB = SC. Gọi Sx, Sy, Sz lần lượt là phân giác ngoài của các góc S trong ba tg SBC, SCA, SAB.Chứng minh:
a) Mp(Sx, Sy) // mp(ABC).
b) Sx, Sy, Sz cùng nằm trên một mặt phẳng.
Hoạt động 5: Củng cố
( Nhấn mạnh
– Các tính chất của hai mp song song.Khái niệm và tính chất các hình lăng trụ, hình hộp, hình chóp cụt.
4. BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 2, 3, 4 SGK. Đọc tiếp bài "Phép chiếu song song".
Chương II: ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN. QUAN HỆ SONG SONG
Tuần 20. Tiết PPCT: 28 PHÉP CHIẾU SONG SONG. HÌNH BIỂU DIỄN
CỦA MỘT
Tuần 20. Tiết PPCT: 27 Bàøi 4: HAI MẶT PHẲNG SONG SONG
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Hiểu định nghĩa hai mặt phẳng song song. Hiểu điều kiện để hai mặt phẳng song song.
Kĩ năng:
Hiểu cách chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng đã cho.
Vận dụng để chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng.
Thái độ:
Liên hệ được thực tế với bài học. Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập.
II. CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án. Sách giáo khoa. Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi. Ôn tập các kiến thức đã học về hình học không gian.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số .
2. Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa hai mặt phẳng song song
H1. d và (() có điểm chung không ?
Đ1. d // (()
I. Định nghĩa
(() // (() ( (()((() = (
Nhận xét:
(() // ((), d ( (() ( d // (()
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của hai mặt phẳng song song
( GV hướng dẫn HS tìm hiểu các tính chất.
Định lí 1:
Định lí 2:
Hệ quả 1:
Hệ quả 2:
Hệ quả 3:
( HS chú ý theo dõi.
Định lí 3:
Hệ quả:
III. Định lí Thales
II. Tính chất
Định lí 1:
Định lí 2:
Hệ quả 1:
Hệ quả 2:
Hệ quả 3:
Định lí 3:
Hệ quả:
III. Định lí Thales (SGK)
Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm hình lăng trụ
( GV giới thiệu khái niệm hình lăng trụ và cho HS nêu các yếu tố đã biết của hình lăng trụ.
( GV hướng dẫn HS nhận xét tính chất của các yếu tố.
IV. Hình lăng trụ và hình hộp
( H.lăng trụ A1A2…An.A`1A`2…A`n
– Hai đáy: A1A2…An và A`1A`2…A`n
là hai đa giác bằng nhau.
– Các cạnh bên: A1A`1, A2A`2…
song song và bằng nhau.
– Các mặt bên: A1A`1 A`2A2, … là các hình bình hành.
– Các đỉnh: A1, A2, …, A`1, A`2,.
( Hình lăng trụ có đáy là hbh đgl hình hộp .
Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm hình chóp cụt
( GV giới thiệu khái niệm hình chóp cụt và cho HS nêu các yếu tố đã biết của hình chóp cụt.
( GV hướng dẫn HS nhận xét tính chất của các yếu tố.
V. Hình chóp cụt
( Định nghĩa:
H.chóp cụt A1A2…An.A`1A`2…A`n
– Đáy lớn: A1A2…An
– Đáy nhỏ: A`1A`2…A`n
– Các mặt bên: A1A`1A`2A2, …
– Các cạnh bên: A1A`1, …
( Tính chất (SGK)
Hoạt động 4: Luyện tập áp dụng các tính chất
H1. Chứng tỏ Sx // (ABC) ?
Đ1. Sx // BC ( Sx // (ABC).
Tượng tự, Sy // (ABC)
Sz // (ABC)
( Sx, Sy, Sz cùng nằm trên mp đi qua S và song song với (ABC).
VD1:Cho tứ diện SABC có SA = SB = SC. Gọi Sx, Sy, Sz lần lượt là phân giác ngoài của các góc S trong ba tg SBC, SCA, SAB.Chứng minh:
a) Mp(Sx, Sy) // mp(ABC).
b) Sx, Sy, Sz cùng nằm trên một mặt phẳng.
Hoạt động 5: Củng cố
( Nhấn mạnh
– Các tính chất của hai mp song song.Khái niệm và tính chất các hình lăng trụ, hình hộp, hình chóp cụt.
4. BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 2, 3, 4 SGK. Đọc tiếp bài "Phép chiếu song song".
Chương II: ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN. QUAN HỆ SONG SONG
Tuần 20. Tiết PPCT: 28 PHÉP CHIẾU SONG SONG. HÌNH BIỂU DIỄN
CỦA MỘT
 








Các ý kiến mới nhất