GA Dia8-Ca nam

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:20' 06-01-2012
Dung lượng: 712.0 KB
Số lượt tải: 220
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:20' 06-01-2012
Dung lượng: 712.0 KB
Số lượt tải: 220
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn : 12/8/2011
Tiết 1: Ngày giảng : 16/8/2011
Phần I- Thiên nhiên và con người ở các châu lục.
XI- Châu á.
Bài 1: Vị trí địa lí - địa hình và khoáng sản.
A. Mục tiêu bài học.
1.Kiến thức: Giúp học sinh hiểu rõ đặc điểmvị trí địa lí , kích thước, đặc điểm địa hình và khoáng sản của châu á.
2.Kĩ năng: Củng cố phát triển kĩ năng đọc, phân tích, so sánh các yếu tố địa lí trên bản đồ và trên lược đồ
3.Thái độ:Có ý thức bảo vệ tiềm năng tài nguyên .
B. Phương tiện dạy- học.
- Bản đồ tự nhiên châu á.
- Bản đồ thế giới (Quả địa cầu).
- Bảng phụ.
- Lược đồ H1.1, H1.2/sgk .
C.Các bước lên lớp .
I. ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số.
II. Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra sách vở của HS.
III.Bài mới.
1. Giới thiệu bài.
- Nhắc lại chương trình Địa lí lớp 7 .
- Giới thiệu chương trình Địa lí lớp 8: Tiếp tục tìm hiểu về thiên nhiên , con người ở châu á và dừng lại ở phần địa lí tự nhiên Việt Nam .
2. Tiến trình tổ chức các hoạt động.
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung cần đạt
Hoạt động 1:(15’) Xác định vị tríđịa lí và Châu á
P2: Trực quan, hoạt động cá nhân
K:Động não,tư duy
1. Xác định vị trí Châu á.
- Yêu cầu: Quan sát BĐTG.
+ Gv: Chỉ VTĐL Châu á
- Yêu cầu Hs quan sát LĐ H1.1.
? Xác định vị trí các điểm cực B, N, Đ, T?(Phần đất liền)
?Châu á tiếp giáp với các ĐD và các châu lục nào?
? Kích thước chiều dài từ đỉnh cực B=> cực N? Chiều rộng từ bờ biển Tây => bờ biển Đông?
? Diện tích đất liền ? Cả đảo?
=> Nhận xét
? Nhận xét về VTĐL, kích thước của Châu á?
? Vị trí đó có ảnh hưởng đến khí hậu? Cảnh quan tự nhiên? Kinh tế?
(Tìm hiểu sâu ở các bài sau)
- Quan sát B ĐTG.
- Quan sát H1.1
- Trình bày: Chỉ vị trí các điểm cực:
+ Cực B, cực N, cực Đ, cực T
- Chỉ và nêu Châu á tiếp giáp.
+ Dài 8500 km.
+ Rộng 9200km.
+ 41,5trkm2 (44,4trkm2)
- Từ cực Bắc=> XĐ trải dài nhiều kinh độ.
=> Châu lục rộng lớn nhất TG.
- ảnh hưởng: Nhận năng lượng mặt trời không đồng đều.
=> Tạo thành đới khí hậu và nhiều kiểu khí hậu
+ Cảnh quan tự nhiên?
+ Kinh tế? Xã hội?
- Vị trí địa lí.
+ Cực B:77043’ B
+ Cực N:10016’B
+Cực Đ: 169040’T
+ Cực T:25003’Đ
- Tiếp giáp?
+ Phía B- BBD
+ T- Châu Âu.
+Đ- TBD
+N- ÂĐD
- Diện tích?
=> Châu lục rộng lớn.
Hoạt động 2: (15’) Đặc điểm địa hình..
P2: Trực quan, thảo luận nhóm.
K
Tiết 1: Ngày giảng : 16/8/2011
Phần I- Thiên nhiên và con người ở các châu lục.
XI- Châu á.
Bài 1: Vị trí địa lí - địa hình và khoáng sản.
A. Mục tiêu bài học.
1.Kiến thức: Giúp học sinh hiểu rõ đặc điểmvị trí địa lí , kích thước, đặc điểm địa hình và khoáng sản của châu á.
2.Kĩ năng: Củng cố phát triển kĩ năng đọc, phân tích, so sánh các yếu tố địa lí trên bản đồ và trên lược đồ
3.Thái độ:Có ý thức bảo vệ tiềm năng tài nguyên .
B. Phương tiện dạy- học.
- Bản đồ tự nhiên châu á.
- Bản đồ thế giới (Quả địa cầu).
- Bảng phụ.
- Lược đồ H1.1, H1.2/sgk .
C.Các bước lên lớp .
I. ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số.
II. Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra sách vở của HS.
III.Bài mới.
1. Giới thiệu bài.
- Nhắc lại chương trình Địa lí lớp 7 .
- Giới thiệu chương trình Địa lí lớp 8: Tiếp tục tìm hiểu về thiên nhiên , con người ở châu á và dừng lại ở phần địa lí tự nhiên Việt Nam .
2. Tiến trình tổ chức các hoạt động.
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung cần đạt
Hoạt động 1:(15’) Xác định vị tríđịa lí và Châu á
P2: Trực quan, hoạt động cá nhân
K:Động não,tư duy
1. Xác định vị trí Châu á.
- Yêu cầu: Quan sát BĐTG.
+ Gv: Chỉ VTĐL Châu á
- Yêu cầu Hs quan sát LĐ H1.1.
? Xác định vị trí các điểm cực B, N, Đ, T?(Phần đất liền)
?Châu á tiếp giáp với các ĐD và các châu lục nào?
? Kích thước chiều dài từ đỉnh cực B=> cực N? Chiều rộng từ bờ biển Tây => bờ biển Đông?
? Diện tích đất liền ? Cả đảo?
=> Nhận xét
? Nhận xét về VTĐL, kích thước của Châu á?
? Vị trí đó có ảnh hưởng đến khí hậu? Cảnh quan tự nhiên? Kinh tế?
(Tìm hiểu sâu ở các bài sau)
- Quan sát B ĐTG.
- Quan sát H1.1
- Trình bày: Chỉ vị trí các điểm cực:
+ Cực B, cực N, cực Đ, cực T
- Chỉ và nêu Châu á tiếp giáp.
+ Dài 8500 km.
+ Rộng 9200km.
+ 41,5trkm2 (44,4trkm2)
- Từ cực Bắc=> XĐ trải dài nhiều kinh độ.
=> Châu lục rộng lớn nhất TG.
- ảnh hưởng: Nhận năng lượng mặt trời không đồng đều.
=> Tạo thành đới khí hậu và nhiều kiểu khí hậu
+ Cảnh quan tự nhiên?
+ Kinh tế? Xã hội?
- Vị trí địa lí.
+ Cực B:77043’ B
+ Cực N:10016’B
+Cực Đ: 169040’T
+ Cực T:25003’Đ
- Tiếp giáp?
+ Phía B- BBD
+ T- Châu Âu.
+Đ- TBD
+N- ÂĐD
- Diện tích?
=> Châu lục rộng lớn.
Hoạt động 2: (15’) Đặc điểm địa hình..
P2: Trực quan, thảo luận nhóm.
K
 








Các ý kiến mới nhất