GA dạy thêm hay

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:54' 26-11-2011
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 576
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:54' 26-11-2011
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 576
Số lượt thích:
0 người
Thứ ngày 5 tháng 10 nămk 2011
Buổi 1 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
A. Mục tiêu:
- HS nắm được định nghĩa và kí hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm.
- Biết được mối liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự trong tập R và dùng quan hệ này để so sánh các số.
- Học sinh biết xác định điều kiện của biến để có nghĩa
- Vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn.
B. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập định nghĩa, định lí, máy tính.
HS: Ôn tập khái niệm về căn bậc hai; máy tính bỏ túi.
C. Tiến trình dạy học:
Bài mới:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
I. Nhắc lại:
1. Định nghĩa căn bậc hai số học?
2. ĐK có nghĩa?
Hằng đẳng thức =?
GV đưa đề bài lên bảng phụ
II. Bài tập:
1. Bài 1 (SBT)
GV gọi HS thực hiện
GV gọi HS nhận xét và chốt bài
? Bài b thuộc dạng toán nào
GV gọi HS thực hiện
Bài 2: Tìm x để căn thức sau có nghĩa.
a.
b.
c.
GV gọi HS thực hiện
HS khác nhận xét
Bài 3: Rút gọn biểu thúc sau (GV ghi đề lên bảng
?Em có NX gì về mẫu của biểu thức dưới dấu căn
GV gọi HS thực hiện
Bài 4: Tìm x biết
a.
b.
c.
d.
e.
g.
GV gọi HS thực hiện
GV gọi HS thực hiện
câu d
GV gọi HS NX và chốt bài
GV đưa đề bài lên bảng phụ
GV gọi HS thực hiện
GV gọi HS NX
GV gọi HS thực hiện
GV gọi HS thực hiện
GV gọi HS NX
I. Nhắc lại:
1. Định nghĩa căn bậc hai số
với
2. Hằng đẳng thức
II. Bài tập:
1. Bài 1: Tìm những khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
a, Căn bậc hai của 0, 81 là 0,9.
b, Căn bậc hai của 0, 81 là 0,9.
c, = 0,9.
d, Căn bậc hai số học của 0, 81 là 0,9.
e, Số âm không có căn bậc hai.
f, =- 0,9.
Vậy các khẳng định đúng là: b, d, e.
Bài 2:
Giải:
a. có nghĩa khi và chie khi - 2x + 3 0
- 2x x
Vậy x thì có nghĩa
b. có nghĩa khi và chỉ khi
Do 4 > 0 nên khi và chỉ khi x + 3 > 0x > - 3
c. NX: x2 nên x2 + 6 > 0
Vậy không tồn tại x để có nghĩa.
Bài 3: Rút gọn biểu thúc sau:
a, =
b, == = = =+=2
c,
d, ==
e. =
Do nên =
g. = = ()
h. = ()
i. =
Giải:
a. .Ta có:
(1)
Ta xét hai trường hợp
- Khi 3x 0 điêu kện ta có PT
3x = 2x + 1 (thoả mãn đk)
x = 1 là nghiệm của PT (1)
- Khi 3x < 0 Ta có PT
- 3x = 2x + 1- 5x = 1 (thoả mãn đk)
x = 0,2 là nghiệm của PT (1)
Vậy PT có hai nghiệm:
x1 = 1; x2 = 0,2
b.
Ta có:
Khi đó
Buổi 1 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
A. Mục tiêu:
- HS nắm được định nghĩa và kí hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm.
- Biết được mối liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự trong tập R và dùng quan hệ này để so sánh các số.
- Học sinh biết xác định điều kiện của biến để có nghĩa
- Vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn.
B. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập định nghĩa, định lí, máy tính.
HS: Ôn tập khái niệm về căn bậc hai; máy tính bỏ túi.
C. Tiến trình dạy học:
Bài mới:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
I. Nhắc lại:
1. Định nghĩa căn bậc hai số học?
2. ĐK có nghĩa?
Hằng đẳng thức =?
GV đưa đề bài lên bảng phụ
II. Bài tập:
1. Bài 1 (SBT)
GV gọi HS thực hiện
GV gọi HS nhận xét và chốt bài
? Bài b thuộc dạng toán nào
GV gọi HS thực hiện
Bài 2: Tìm x để căn thức sau có nghĩa.
a.
b.
c.
GV gọi HS thực hiện
HS khác nhận xét
Bài 3: Rút gọn biểu thúc sau (GV ghi đề lên bảng
?Em có NX gì về mẫu của biểu thức dưới dấu căn
GV gọi HS thực hiện
Bài 4: Tìm x biết
a.
b.
c.
d.
e.
g.
GV gọi HS thực hiện
GV gọi HS thực hiện
câu d
GV gọi HS NX và chốt bài
GV đưa đề bài lên bảng phụ
GV gọi HS thực hiện
GV gọi HS NX
GV gọi HS thực hiện
GV gọi HS thực hiện
GV gọi HS NX
I. Nhắc lại:
1. Định nghĩa căn bậc hai số
với
2. Hằng đẳng thức
II. Bài tập:
1. Bài 1: Tìm những khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
a, Căn bậc hai của 0, 81 là 0,9.
b, Căn bậc hai của 0, 81 là 0,9.
c, = 0,9.
d, Căn bậc hai số học của 0, 81 là 0,9.
e, Số âm không có căn bậc hai.
f, =- 0,9.
Vậy các khẳng định đúng là: b, d, e.
Bài 2:
Giải:
a. có nghĩa khi và chie khi - 2x + 3 0
- 2x x
Vậy x thì có nghĩa
b. có nghĩa khi và chỉ khi
Do 4 > 0 nên khi và chỉ khi x + 3 > 0x > - 3
c. NX: x2 nên x2 + 6 > 0
Vậy không tồn tại x để có nghĩa.
Bài 3: Rút gọn biểu thúc sau:
a, =
b, == = = =+=2
c,
d, ==
e. =
Do nên =
g. = = ()
h. = ()
i. =
Giải:
a. .Ta có:
(1)
Ta xét hai trường hợp
- Khi 3x 0 điêu kện ta có PT
3x = 2x + 1 (thoả mãn đk)
x = 1 là nghiệm của PT (1)
- Khi 3x < 0 Ta có PT
- 3x = 2x + 1- 5x = 1 (thoả mãn đk)
x = 0,2 là nghiệm của PT (1)
Vậy PT có hai nghiệm:
x1 = 1; x2 = 0,2
b.
Ta có:
Khi đó
 









Các ý kiến mới nhất