Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

GA DẠY CHIỀU

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ánh Dương
Ngày gửi: 21h:59' 08-02-2015
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích: 1 người (nguyễn thị thủy)
TUẦN 1

LUYỆN TẬP NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC,
NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

I. MỤC TIÊU:
- Luyện phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức.
áp dụng phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức để giải các bài tập rút gọn biểu thức, tìm x, chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến.
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo.
HS: Ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập.
III. PHƯƠNG PHÁP
Gợi mở ,vấn đáp, hoạt động nhóm.
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

HOẠT ĐỘNG 1: ÔN TẬP LÝ THUYẾT

Gv cho hs nêu lại cách nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức.
GV viết công thức của phép nhân:
A(B + C) = AB + AC

(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD
HS nêu lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức.


HOẠT ĐỘNG 2: ÁP DỤNG

 Gv cho học sinh làm bài tập
Bài số 1: Rút gọn biểu thức.
a) xy(x + y) - x2(x + y) - y2(x - y)
b) (x - 2)(x + 3) - (x + 1)(x - 4)
c) (2x - 3)(3x + 5) - (x - 1)(6x + 2) + 3 - 5x
Gv gọi hs nhận xét bài làm của bạn và sửa chữa sai sót
Gv chốt lại để rút gọn biểu thức trước hết thức hiện phép nhân sau đó thu gọn các đơn thức đồng dạng
Bài tập số 2: Tìm x biết.
a) 4(3x - 1) - 2(5 - 3x) = -12
b) 2x(x - 1) - 3(x2 - 4x) + x(x + 2) = -3
c) (x - 1)(2x - 3) - (x + 3)(2x - 5) = 4
d) (6x - 3)(2x + 4) + (4x - 1)(5 - 3x) = -21
Để tìm được x trong bài tập này ta phải làm như thế nào?
GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải.
Chú ý dấu của các hạng tử trong đa thức.
Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót.
Gv chốt lại cách làm; để tìm được x trước hết ta phải thực hiện phép tính thu gọn đa thức vế phải và đưa đẳng thức về dạng ax = b từ đó suy ra x = b: a.
Bài tập 3: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức.
a) x(x + y) - y( x + y) với x = -1/2; y = - 2
b) (x - y)( x2 + xy +y2) - (x + y) (x2 - y2).
với x = - 2; y = -1.
Nêu cách làm bài tập số 3.
GV gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs nhận xét bài làm của bạn
Gv chốt lại cách làm
Bài tập số 4: Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến.
(3x + 2)(2x - 1) + (3 - x)(6x + 2) - 17(x - 1)
Hs cả lớp làm bài tập vào vở nháp.
3hs lên bảng trình bày cách làm.
Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn , sửa chữa sai sót nếu có.
KQ:
a) y3 - x3 ;
b) 4x - 2 ,
c) - 10.


Hs cả lớp làm bài tập số 2.
HS: Để tìm được x trước hết ta phải thực hiện phép tính thu gọn đa thức vế phải và đưa đẳng thức về dạng ax = b từ đó suy ra: x = b: a.
Lần lượt 4 hs lên bảng trình bày cách làm bài tập số 2
Hs nhận xét bài làm và sửa chữa sai sót.
KQ:
a) x =  ; b) x =  ; c) x = 
d) x = 
HS cả lớp làm bài tập số 3
Trước hết rút gọn biểu thức (cách làm như bài tập số 1). Sau đó thay giá trị của biến vào biểu thức thu gọn và thực hiện phép tính để tính giá trị của biểu thức.
2 hs lên bảng trình bày lời giải
Hs nhận xét kết quả bài làm của bạn
KQ a) 
 
Gửi ý kiến