Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

GA 2 Tập viết tuần 22

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Hải
Ngày gửi: 08h:54' 14-06-2008
Dung lượng: 51.0 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích: 0 người

Phòng gd-đt quận cầu giấy kế hoạch BàI dạy
Trường thdl nguyễn siêu

Môn:Tiếng Việt Phân môn: Tập viết Tiết: 21 Tuần: 23 Bài: Chữ hoa
Thời gian: 2006-2007 Người dạy: Phạm Thanh Thuý Lớp: 2
I. Mục đích, yêu cầu :
1. Kỹ năng:
- Biết viết chữ cái viết hoa theo cỡ vừa và nhỏ.
- Biết viết cụm từ ứng dụng cỡ chữ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng qui định.
2.Kiến thức:
- HS hiểu được cách viết chữ hoa hiểu nghĩa của cụm từ ứng dụng.
3. Thái độ:
- HS có thái độ biết yêu các đẹp thông qua việc luyện viết chữ hoa.
II. Đồ dùng dạy học:
Bảng con ghi chữ viết mẫu, thẻ viết chữ hoa mẫu, vở viết mẫu.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Thời gian
các hoạt động dạy học chủ yếu
Phương tiện

5`





1`

7’
























3 phút





























15’


2`

2
I. Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS lên bảng viết chữ S hoa.
- Cả lớp viết chữ S vào bảng con.
- GV nhận xét, đánh giá.
II. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn HS viết chữ
a)Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét chữ hoa
- GV đưa chữ hoa gắn lên bảng.
- HS thảo luận nhóm về cấu tạo chữ
- Cấu tạo và cách viết chữ : Chữ cỡ vừa cao 5 ly, gồm 1 nét viết liền là kết hợp của 3 nét cơ bản: 2 nét cong trái và 1 nét lượn ngang.
- GV chỉ trên chữ mẫu, nêu cách viết, quy trình viết.
Quy trình viết chữ :
+ Nét 1: Đặt bút GIữa ĐK 4 và ĐK 5, viết nét cong trái nhỏ, DB trên ĐK 6.
+ Nét 2: Từ điểm DB của nét 1, viết nét lượn ngang từ trái sang phải, DB ở ĐK 6
+ Nét 3: Từ điểm DB của nét 2, viết tiếp nét cong trái to. Nét cong trái này cắt nét lương ngang, tạo 1 vòng xoắn nhỏ ở đầu chữ, rồi chạy xuống dưới, phần cuối nét uốn cong vào trong, DB ở ĐK 2
- GV viết lại chữ trên bảng lớp, kết hợp nhắc lại 1 lần cách viết để HS theo dõi.
b) Viết bảng con
- HS viết trên không trung
- HS viết bảng con chữ hoa
- GV chú ý nhận xét kỹ và có sự so sánh giữa các HS.
3. Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
a: Giới thiệu câu ứng dụng
- HS đọc cụm từ ứng dụng và giảng giải.
Giải nghĩa : nghĩa đen: đoạn ruột ngựa từ dạ dày đến ruột non dài và thẳng; nghĩa bóng: thẳng thắn, không ưng điều gì nói ngay
b: Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
+ Nhận xét về độ cao của các chữ ? ( HSTB)
Chữ cái cao 2,5 li là: , h.
- Chữ cái cao 1,5 li: t
- Chữ cái cao 1,25 li: r
- Các chữ cái còn lại cao 1 li.
+ Cách đặt dấu thanh như thế nào? ( HSK)
Dấu hỏi đặt trên con chữ ă trong chữ Thẳng . Dấu nặng đặt dưới con chữ u trong chữ ruột , chữ ư trong chữ ngựa
+Khoảng cách chữ trong câu cách nhau như thế nào ( HSTB)
Mỗi chữ trong câu cách nhau 1 con chữ o.
+Khoảng cách các con chữ như thế nào?
- Mỗi con chữ cách nhau nửa con chữ o.
+ Trong câu ứng dụng chữ nào có chữ cái hoa ? (HSTB)
- Chữ
- GV viết mẫu chữ lên bảng lớp
c: HS viết vào bảng con chữ
GV chú ý nhận xét kỹ và có sự so sánh giữa các HS.
4. Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
- Cho HS xem vở mẫu. Nêu số lượng dòng viết.
- 1 dòng chữ cỡ vừa. 1 dòng chữ cỡ nhỏ.
- 1 dòng chữ cỡ vừa. 1 dòng chữ cỡ nhỏ.
- 2 dòng ứng dụng cỡ nhỏ.
- GV theo dõi và sửa nét (cầm tay 1 số HS viết chưa chính xác các nét cong, khuyết).
5. Chấm, chữa bài: Chấm 5 -> 7 bài và nhận xét.
6. Củng cố - Dặn dò:
Nhận xét tiết học
Luyện viết phần về nhà trong vở tập viết.









Chữ mẫu


















Bảng con

































Vở tập viết


* Rút kinh nghiệm:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................

 
Gửi ý kiến