GA 10NC 10NC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thị
Ngày gửi: 14h:11' 18-10-2008
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 178
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thị
Ngày gửi: 14h:11' 18-10-2008
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 178
Số lượt thích:
0 người
Tuần 1 Tiết 1 Ngày soạn: / /200
ÔN TẬP LỚP 9
I.MĐYC
Nhằm củng cố lại kiến thức đã học, có liên quan đến kiến thức mới:
Khái quát hoá chương trình đã học phần H-C để đưa phần hợp chất có chứa nhóm chức.
Rèn luyện kỹ năng tái hiện kiến thức vận dụng kiến thức cơ bản làm nền tảng.
Chính xác khả năng vận dụng, tái hiện phù hợp với từng kiến thức cụ thể.
II.Phương pháp: Tổng hợp
III.Đồ dùng:
IV.Lên lớp
1.Ổn định, kiểm diện.
2.Kiểm tra bài cũ (không kiểm tra vì bài ôn tập)
3.Bài giảng:
Để làm cơ sở cho chương trình hoá học 10. Nay chúng ta ôn tập để ôn lại chương trình hh lớp 8,9.
Tg
Hoạt động của Thầy trò
Thông tin cần ghi nhận
10
5
5
10
5
*HĐ 1: -Nguyên tử được cấu tạo từ những loại hạt cơ bản nào?
-Trình bày đặc điểm cấu tạo nguyên tử gồm có vỏ và hạt nhân.
-Dựa vào đâu để người ta phân lớp electron.
-CT tính khối lượng nguyên tử
HS: Trình bày cấu tạo, e, p,n về kl, điện tích.
-Nêu cách tính khối lượng nguyên tử.
HĐ 2:
Nguyên tố hoá học là gì?
Nguyên tử A có 15 p, có 15n
Nguyên tử A’ có 15 p, có 16 n
Hỏi A và A’ có cùng của một ngtố hh không?.
HS: Trả lời sau đó kết luận cho câu hỏi.
HĐ 3: Xác định hoá trị của các nguyên tố sau:
FeCl3. MgSO4...
HS: Xác địng hoá trị của các nguyên tố rồi suy ra công thức tìm hoá trị tổng quát.
HĐ 4: Tính khối lương CaCO3 . Biết khi nhiệt phân hoàn toàn m (g) CaCO3 thu được 56 (g) chất rắn và 22,4 lít khí (ĐKTC..
HS: Tính được m = 100(g). Suy ra định luật.
HĐ 5: Mol là gì?
Các công thức tính toán có liên quan đến mol.
HS: Trả lời và đưa ra một số CT tính toán về mol.
Vỏ: electron (E.
I.Nguyên tử : Proton (p)
Hạt nhân: Notron (n)
1. Electron:
Có điện tích – 1,6. 10-19C (1-), khối lượng rất nhỏ bé bằng lần nguyên tử H.
2.Proton: (p)
Có điện tích + 1,6. 10-19C (1+), khối lượng lớn bằng 1836 lần kl e.
Có số lượng bằng số e trong nguyên tử.
3.Notron: (n)
Không mang điện tích, có kl bằng kl p.
4.Khối lượng nguyên tử:
mnt = ( m(p) + ( m(n) + ( m(E..
II. Nguyên tố:
Tập hợp những nguyên tử có cùng số hạt p trong hạt nhân là của cùng một nguyên tố. Những nguyên tử này có tính chất giống nhau.
III. Hoá trị của nguyên tố
a b
Ax By => ax = by.
Biết giá trị của 3 đại lượng ta biết được giá trị còn lại.
IV. Định luật bảo toàn khối lượng:
Tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng = Tổng khối lượng các chất tạo thành.
V. MOL
- Mol lượng chất: 1 mol có chứa 6.1023 hạt ( ngt, pt, ion).
- Đối với chất khí 1 mol có chứa 6.1023 phân tử khí, ở Đktc chiếm 22,4 lít.
n = , n = , (ĐKTC., n = .
A: Số phân tử, N: Số Avogadro = 6.1023 .
10 (P) HĐ 6:
5.Cũng cố:
Cho 2,4 (g) Mg tác dụng hết với dd HCl thu được 2,24 lít khí (ĐKTC.. Tính khối lượng mol (u) của Mg
6. Dặn dò:
Về nhà làm bài tập 1-6 sgk.
Chuẩn bị phần tiếp theo:
- Tỉ khối của các chất khí: Khí A nặng hơn khí B bao nhiêu lần trong cùng đk nhiệt đô, áp suất và thể tích.
- Dung dịch: Công thức tính C%, CM,
- Phân loại các chất vô cơ.
- Bảng THNTHH:
+ Ô nguyên tố
+ Nhóm
ÔN TẬP LỚP 9
I.MĐYC
Nhằm củng cố lại kiến thức đã học, có liên quan đến kiến thức mới:
Khái quát hoá chương trình đã học phần H-C để đưa phần hợp chất có chứa nhóm chức.
Rèn luyện kỹ năng tái hiện kiến thức vận dụng kiến thức cơ bản làm nền tảng.
Chính xác khả năng vận dụng, tái hiện phù hợp với từng kiến thức cụ thể.
II.Phương pháp: Tổng hợp
III.Đồ dùng:
IV.Lên lớp
1.Ổn định, kiểm diện.
2.Kiểm tra bài cũ (không kiểm tra vì bài ôn tập)
3.Bài giảng:
Để làm cơ sở cho chương trình hoá học 10. Nay chúng ta ôn tập để ôn lại chương trình hh lớp 8,9.
Tg
Hoạt động của Thầy trò
Thông tin cần ghi nhận
10
5
5
10
5
*HĐ 1: -Nguyên tử được cấu tạo từ những loại hạt cơ bản nào?
-Trình bày đặc điểm cấu tạo nguyên tử gồm có vỏ và hạt nhân.
-Dựa vào đâu để người ta phân lớp electron.
-CT tính khối lượng nguyên tử
HS: Trình bày cấu tạo, e, p,n về kl, điện tích.
-Nêu cách tính khối lượng nguyên tử.
HĐ 2:
Nguyên tố hoá học là gì?
Nguyên tử A có 15 p, có 15n
Nguyên tử A’ có 15 p, có 16 n
Hỏi A và A’ có cùng của một ngtố hh không?.
HS: Trả lời sau đó kết luận cho câu hỏi.
HĐ 3: Xác định hoá trị của các nguyên tố sau:
FeCl3. MgSO4...
HS: Xác địng hoá trị của các nguyên tố rồi suy ra công thức tìm hoá trị tổng quát.
HĐ 4: Tính khối lương CaCO3 . Biết khi nhiệt phân hoàn toàn m (g) CaCO3 thu được 56 (g) chất rắn và 22,4 lít khí (ĐKTC..
HS: Tính được m = 100(g). Suy ra định luật.
HĐ 5: Mol là gì?
Các công thức tính toán có liên quan đến mol.
HS: Trả lời và đưa ra một số CT tính toán về mol.
Vỏ: electron (E.
I.Nguyên tử : Proton (p)
Hạt nhân: Notron (n)
1. Electron:
Có điện tích – 1,6. 10-19C (1-), khối lượng rất nhỏ bé bằng lần nguyên tử H.
2.Proton: (p)
Có điện tích + 1,6. 10-19C (1+), khối lượng lớn bằng 1836 lần kl e.
Có số lượng bằng số e trong nguyên tử.
3.Notron: (n)
Không mang điện tích, có kl bằng kl p.
4.Khối lượng nguyên tử:
mnt = ( m(p) + ( m(n) + ( m(E..
II. Nguyên tố:
Tập hợp những nguyên tử có cùng số hạt p trong hạt nhân là của cùng một nguyên tố. Những nguyên tử này có tính chất giống nhau.
III. Hoá trị của nguyên tố
a b
Ax By => ax = by.
Biết giá trị của 3 đại lượng ta biết được giá trị còn lại.
IV. Định luật bảo toàn khối lượng:
Tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng = Tổng khối lượng các chất tạo thành.
V. MOL
- Mol lượng chất: 1 mol có chứa 6.1023 hạt ( ngt, pt, ion).
- Đối với chất khí 1 mol có chứa 6.1023 phân tử khí, ở Đktc chiếm 22,4 lít.
n = , n = , (ĐKTC., n = .
A: Số phân tử, N: Số Avogadro = 6.1023 .
10 (P) HĐ 6:
5.Cũng cố:
Cho 2,4 (g) Mg tác dụng hết với dd HCl thu được 2,24 lít khí (ĐKTC.. Tính khối lượng mol (u) của Mg
6. Dặn dò:
Về nhà làm bài tập 1-6 sgk.
Chuẩn bị phần tiếp theo:
- Tỉ khối của các chất khí: Khí A nặng hơn khí B bao nhiêu lần trong cùng đk nhiệt đô, áp suất và thể tích.
- Dung dịch: Công thức tính C%, CM,
- Phân loại các chất vô cơ.
- Bảng THNTHH:
+ Ô nguyên tố
+ Nhóm









Tạo đề trắc nghiệm bằng McMIX 1.20B
Sunday, 10. August 2008, 14:09:59
8 một tí
Yêu cầu:
Microsoft Office 2003
Windows XP
Net Framework 2.0 (tải miễn phí tại webside của Micrisoft)
Địa chỉ tải: http://files.myopera.com
Cài đặt:
Trước khi cài đặt McMIX 1.20B bạn cần cài gói thư viện Net Framework 2.0, sau đó tiến hành cài đặt như những chương trình khác, tuy nhiên đối với những chương trình khác, thư mục cài đặt mặc định thường là C:\Program Files, tuy nhiên chương trình này có thư mục mặc định để cài đặt là D:\ các bạn không nên thay đôi địa chỉ cài đặt mặc định này. Lí do: khi bạn tạo đề thì chương trình sẽ tự động lưu vào thư mục mặc định mà bạn không có quyền thay đổi điều này, nếu bạn cài vào ổ đĩa C, khi có trục trặc rất dễ bị mất dữ liệu.
Sử dụng:
Sau khi cài đặt, chương trình có sẵn file hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt rất chi tiết.
Chúc các bạn thành công!