Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. Friendship

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Bang
Ngày gửi: 21h:27' 17-10-2016
Dung lượng: 274.7 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích: 0 người
Period: 1
Introduction

Chương trình, phương pháp và yêu cầu đối với sách tiếng Anh 11

I. AIMS:
Thông qua tiết học này học sinh hiểu khái quát về cấu trúc chương trình tiếng Anh 11 , nắm được phương pháp học và những yêu cầu phải đạt được sau khi học xong chương trình này.
II. PROCEDURES:
Content:
A. Giới thiệu chương trình Tiếng anh 11:
- Gồm 16 đơn vị bài học (Unit) và 4 bài ôn tập (Consolidation).
- Mỗi bài học được biên soạn theo 1 chủ đề nhất định được chia làm 5 phần , mỗi phần là 1 kỹ năng ( đọc, nghe, nói, viết và language focus).
- Mỗi bài ôn tập gồm:
Pronunciation; Listening comprehension; Vocabulary; Grammar and structure;
Reading and writing.
B. Yêu cầu môn học:
Mỗi h/s phải có đủ SGK (English 11) sách mới do NXB Giáo dục phát hành.
Mỗi h/s phải có 02 quyển vở ( ghi chép và chuẩn bị bài ở nhà )
Trước khi đến lớp h/s phải chuẩn bị bài ở nhà theo yêu cầu từng phần (Tasks) và làm bài tập theo y/c của giáo viên
Trong lớp h/s phải tích cực tham gia các hoạt động theo cặp, theo nhóm dưới sự hướng dẫn của giáo viên. Nêu câu hỏi thắc mắc yêu cầu giáo viên giải đáp (nếu có).
Tóm lại : Để học tập có kết quả mỗi h/s sinh cần phát huy tính tích cực, tính chủ động, tự giác trong hoạt động học tập , không trông chờ ỷ nại. Giáo viên chỉ đóng vai trò là người tổ chức hoạt động, hướng dẫn, giảI đáp thắc mắc, giúp đỡ khi h/s gặp khó khăn.

3. Remind:
+ Prepare for Unit 1: Reading part.
.

The end





Period 2
Unit1: Friendship
Part A: Reading

I. Objectives: By the end of the lesson, Ss will be able to:
- Develop such reading skill as scanning for details, specific ideas, skimming for general information, and guessing meaning in context.
- Use the information they have learnt to discuss the topic.
II. Teaching aids:
- Textbook, handouts, pictures concerning to the topic,...
III. Anticipated problems:
- Ss may need help with discussion task so T should be ready to help them
- Ss may have difficulty in reading some difficult words such as: Sympathy, loyalty, suspicion, enthusiasm ,..
- T may not have enough time to teach
IV. Procedure:
Teacher’s activities
Students’ activities

1. Check the attendance
2. Warm up
Network
T repairs a hand out with network of the word “friendship”.







T divides the class into 8 groups and gives each group a hand out. T asks Ss to complete the net work. The winner will be the group completing the network in the shortest period of time.
A. Before you read
- Discussing the picture and poem.
- T asks the whole class to look at the picture on page 12 and asks them some questions:
1. What are girls and boys doing in the picture?
2. How do they feel?
3. What does the picture tell you?
- T ask Ss to work in pairs to read the short poem on the page13 and answer the question:
( What do you think of the friend in the poem?
- T calls on some Ss to answer the questions. T may give some comments and the suggestions:
The friend in the poem is very dedicated and thoughtful. He/She is willing to help his/her friend in any circumstances.
Pre- teaching vocabulary
- Lasting (a) = lifelong
- Be concerned with sb/st
- Constancy (n) constant (a)
- Rumour (n) [`ru:]
- Gossip (n): information talk or stories about other people’s private lives that may be unkind or not true.
- Incapable of //
- Suspicion (n) /∫n/ suspicious (a)
- Pursuit (n)
- Sympathy (n)[], sympathetic (a) [,/
- Sorrow (n) //= sadness
- T asks Ss to make some
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác