Unit 1. Friendship

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: violet
Người gửi: Trần Minh Phúc
Ngày gửi: 22h:43' 10-11-2014
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 113
Nguồn: violet
Người gửi: Trần Minh Phúc
Ngày gửi: 22h:43' 10-11-2014
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích:
0 người
Date: 20/8/2014
Period: 1
Introduction
Chương trình, phương pháp và yêu cầu đối với sách tiếng Anh 11 nâng cao
I. AIMS:
Thông qua tiết học này học sinh hiểu khái quát về cấu trúc chương trình tiếng Anh 11 nâng cao, nắm được phương pháp học và những yêu cầu phải đạt được sau khi học xong chương trình này.
II. PROCEDURES:
Content:
A. Giới thiệu chương trình Tiếng anh 11:
- Gồm 16 đơn vị bài học (Unit) và 4 bài ôn tập (Consolidation).
- Mỗi bài học được biên soạn theo 1 chủ đề nhất định được chia làm 5 phần , mỗi phần là 1 kỹ năng
( đọc, nghe, nói, viết và language focus).
- Mỗi bài ôn tập gồm: pronunciation; Listening comprehension; Vocabulary; Grammar and structure;
Reading and writing.
B. Yêu cầu môn học:
Mỗi h/s phải có đủ SGK (English 11) sách mới do NXB Giáo dục phát hành.
Mỗi h/s phải có 02 quyển vở ( ghi chép và chuẩn bị bài ở nhà )
Trước khi đến lớp h/s phải chuẩn bị bài ở nhà theo yêu cầu từng phần (Tasks) và làm bài tập theo y/c của
giáo viên
Trong lớp h/s phải tích cực tham gia các hoạt động theo cặp, theo nhóm dưới sự hướng dẫn của giáo viên.
Nêu câu hỏi thắc mắc yêu cầu giáo viên giải đáp (nếu có).
Tóm lại : Để học tập có kết quả mỗi h/s sinh cần phát huy tính tích cực , tính chủ động, tự giác trong hoạt
động học tập , không trông chờ ỷ nại. Giáo viên chỉ đóng vai trò là người tổ chức hoạt động , hướng dẫn , giải
đáp thắc mắc , giúp đỡ khi h/s gặp khó khăn.
3. Remind:
+ Prepare for Unit 1: Reading part.
.
The end
Date: 20/8/2014
Period: 2
UNIT 1: friendship
READING (1)
A, AIMS:
- Students can express their opinions about friendship.
- Reading for gist and for specific information.
B, OBJECTIVES:
* By the end of this lesson, Students will able to:
- Develop such reading micro-skills as scanning for specific ideas, skimming for general information, and guessing meaning in context.
- Use the information they have read to express their ideas about friendship.
C, TEACHING AIDS:
- Text book, handouts, pictures, chalk and board
D, METHOD:
- Integrated, mainly communicative.
E, PROCEDURES:
Stages
Teacher’s Activities
Students’ Activities
-Warm up and lead-in
(8mins)
Pre-reading
(20mins)
(10mins)
*T asks students some questions:
-Do you have friends?
-What is a good friend like, according to you?
Transition: In to day reading, we’ll get to know more about friends and friendship.
*Teaching Vocabulary
-To provide Ss’s with some language to help them understand the text.
-To help enrich Ss knowledge of vocabulary.
*Elicit meanings from Ss or give explanations your self .
-break out in to tears (v)=begin to cry
-through thick and thin (idm)=in spite of all the difficulties (trong bất cứ hoàn cảnh nào)
-cheat (v)=copy sb’s work in a test
-detention (n)=punishment of being kept at school after it has closed (hình phạt giam ở trường sau giờ học)
-confide in sb (v)=trust sb enough to tell a secret to him/her (tâm sự, thổ lộ)
-guarantee (n)=sự đảm bảo
-elvolve (v)=develop naturally and gradually
-stick together(v)=remain friendly and loyal to one another
(gắ
Period: 1
Introduction
Chương trình, phương pháp và yêu cầu đối với sách tiếng Anh 11 nâng cao
I. AIMS:
Thông qua tiết học này học sinh hiểu khái quát về cấu trúc chương trình tiếng Anh 11 nâng cao, nắm được phương pháp học và những yêu cầu phải đạt được sau khi học xong chương trình này.
II. PROCEDURES:
Content:
A. Giới thiệu chương trình Tiếng anh 11:
- Gồm 16 đơn vị bài học (Unit) và 4 bài ôn tập (Consolidation).
- Mỗi bài học được biên soạn theo 1 chủ đề nhất định được chia làm 5 phần , mỗi phần là 1 kỹ năng
( đọc, nghe, nói, viết và language focus).
- Mỗi bài ôn tập gồm: pronunciation; Listening comprehension; Vocabulary; Grammar and structure;
Reading and writing.
B. Yêu cầu môn học:
Mỗi h/s phải có đủ SGK (English 11) sách mới do NXB Giáo dục phát hành.
Mỗi h/s phải có 02 quyển vở ( ghi chép và chuẩn bị bài ở nhà )
Trước khi đến lớp h/s phải chuẩn bị bài ở nhà theo yêu cầu từng phần (Tasks) và làm bài tập theo y/c của
giáo viên
Trong lớp h/s phải tích cực tham gia các hoạt động theo cặp, theo nhóm dưới sự hướng dẫn của giáo viên.
Nêu câu hỏi thắc mắc yêu cầu giáo viên giải đáp (nếu có).
Tóm lại : Để học tập có kết quả mỗi h/s sinh cần phát huy tính tích cực , tính chủ động, tự giác trong hoạt
động học tập , không trông chờ ỷ nại. Giáo viên chỉ đóng vai trò là người tổ chức hoạt động , hướng dẫn , giải
đáp thắc mắc , giúp đỡ khi h/s gặp khó khăn.
3. Remind:
+ Prepare for Unit 1: Reading part.
.
The end
Date: 20/8/2014
Period: 2
UNIT 1: friendship
READING (1)
A, AIMS:
- Students can express their opinions about friendship.
- Reading for gist and for specific information.
B, OBJECTIVES:
* By the end of this lesson, Students will able to:
- Develop such reading micro-skills as scanning for specific ideas, skimming for general information, and guessing meaning in context.
- Use the information they have read to express their ideas about friendship.
C, TEACHING AIDS:
- Text book, handouts, pictures, chalk and board
D, METHOD:
- Integrated, mainly communicative.
E, PROCEDURES:
Stages
Teacher’s Activities
Students’ Activities
-Warm up and lead-in
(8mins)
Pre-reading
(20mins)
(10mins)
*T asks students some questions:
-Do you have friends?
-What is a good friend like, according to you?
Transition: In to day reading, we’ll get to know more about friends and friendship.
*Teaching Vocabulary
-To provide Ss’s with some language to help them understand the text.
-To help enrich Ss knowledge of vocabulary.
*Elicit meanings from Ss or give explanations your self .
-break out in to tears (v)=begin to cry
-through thick and thin (idm)=in spite of all the difficulties (trong bất cứ hoàn cảnh nào)
-cheat (v)=copy sb’s work in a test
-detention (n)=punishment of being kept at school after it has closed (hình phạt giam ở trường sau giờ học)
-confide in sb (v)=trust sb enough to tell a secret to him/her (tâm sự, thổ lộ)
-guarantee (n)=sự đảm bảo
-elvolve (v)=develop naturally and gradually
-stick together(v)=remain friendly and loyal to one another
(gắ








Tuj hoc TA gioi lem doa ,co ten nao gioi bang tuj khong z