Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Final test II (08-09)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Duy Toàn (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:07' 14-04-2009
Dung lượng: 135.0 KB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích: 0 người
Examination: The final test II
Date: May …………………..th, 2009
Subject: English
Time allotted: 40 minutes
School: Vo Thi Sau Primary School
Full name: .............................................
Class: .....................................................
No. ((

Marks
Teacher’s ideas





Câu 1. Check the words you hear ( 5 pts). Nghe đánh dấu trước từ được nhắc tới:
1. Fine Hi
2. Thank Thanks
3. Name Later
4. Meet See
5. Bye Good bye
Câu 2. Listen and number ( 5 pts). Nghe đánh số thứ tự:
a. What’s its name ?
b. Oh, It’s big and nice.
c. This is my school.
d. And this is my classroom. It’s small.
e. It’s Vo Thi Sau school.
Câu 3: Circle the odd one out: ( 5 pts). khoanh tròn một từ khác loại

1. family father mother sister
brother sister this mother
you your my her
who that what how
he she ten you
Câu 4: Select and tick (() the letter A, B or C: ( 10 pts). Chọn câu trả lời đúng nhất

1. Who’s he?
( A. She’s my mother.
( B. It’s Thang Long School.
( C. He’s our friend.
6. How ______ clouds are there?
( A. old
( B. six
( C. many

2. How old is Mai?
( A. He is ten.
( B. She is ten.
( C. I am ten.
7. There’re _____ beds.
( A. one
( B. big
( C. room

3. What’s your name?
( A. My name’s Lan.
( B. Her name’s Li Li.
( C. His name’s Hung.
8. Is your school small?
( A. Yes, it is.
( B. No, it is.
( C. Yes, I am.

4. What’s her name?
( A. Her name’s Que Trang.
( B. I’m Ngoc Linh.
( C. This’s my friend.
9. Who’s that?
( A. That’s my school library.
( B. There’re six chairs.
( C. That’s my brother.

5. There are four _______in my room.
( A. chair
( B. chairs
( C. room
10. Is _______book big?

( A. your ( B. you ( C. yours



Câu 5: Choose the words and write them in the blanks: (5pts) chọn từ trong bảng viết vào chỗ trống trong mỗi câu sau:
My room is large.
There are _____ things in the room.
There is a ____.
There are two ______ and two _______ in the room.
There are four ______ on the table.

Things in the room
Number

books
bed
chairs
desks
4
1
2
2

Total:
9




________________The end________________
Examination: The final test II
Date: May …………………..th, 2009
Subject: English
Time allotted: 40 minutes
School: Vo Thi Sau Primary School
Full name: .............................................
Class: .....................................................
No. (2

Marks
Teacher’s ideas





Câu 1. Check the words you hear ( 5 pts). Nghe đánh dấu trước từ được nhắc tới:
1. Five Nine
2. Too Two
3. Nine Nice
4. Five Fine
5. Table Apple
Câu 2. Listen and number ( 5 pts). Nghe đánh số thứ tự:
a. Nice to meet you, too.
b. Nice to meet you, Linda.
c. Good morning, Alan
d. Miss Lien, This is Linda. She is my friend.
e. Good morning, Miss Lien.
Câu 3: Circle the odd one out: khoanh tròn một từ khác loại

 
Gửi ý kiến