Family and Friends Grade 3(soan bang Tieng Viet)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bao Quoc Phong
Ngày gửi: 17h:57' 11-01-2014
Dung lượng: 299.0 KB
Số lượt tải: 86
Nguồn:
Người gửi: Bao Quoc Phong
Ngày gửi: 17h:57' 11-01-2014
Dung lượng: 299.0 KB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích:
0 người
Week:
Thứ …… ngày…… tháng ….. năm …….
Period:
Unit 5: Where’s the ball?
Date of preparing:
Lesson One: Words.
Date of teaching:
I. Objective:
- Đến cuối bài học này Hs có thể biết cách gọi tên các vật trong công viên.
- Giúp học sinh hiểu một câu chuyện ngắn
II. Language contents:
* Vocabulary: seesaw, slide, net, swing, tree.
III. Techniques: Làm việc theo cặp, hỏi và trả lời.
IV. Teaching aids: Tranh, CD, SGK, giáo án.
V. Procedure:
Content and Teacher’s activities
Students’s activities
I. Ordering
Ổn định lớp.
Điểm danh.
II. Checking the old lesson:
Gọi HS lên viết lại vài từ vựng.
Nhận xét và ghi điểm cho HS.
III. Beginning the new lesson
Giới thiệu bài mới.
Gv cho một số từ mới.
A.Presentation:
* Vocabulary:
- seesaw : ván bập bênh
- slide : ván trượt
- net: lưới
- swing : xích đu
- tree: cây
- good try : cố gắng lên!
- goal : khung thanh, ghi bàn thắng
B .Practice:
1. Listen, point and repeat:
GV cho HS nghe bài thoại và sau đó cho HS thực hành theo cặp, nhóm phân vai theo bài hội thoại.
Nhận xét và sửa cách phát âm cho Hs.
Transcript
Listen and point.
seesaw, slide, net, swing, tree
net, seesaw, tree, slide, swing
Listen and repeat.
seesaw, slide, net, swing, tree.
2. Listen and chant:
Bật băng và cho Hs nghe bài thơ.
Gv hướng dẫn và thực hành đọc bài thơ.
Cho học sinh nghe lại đoạn thơ để đọc các từ vựng. Có thể lặp lại nhiều lần nếu cần thiết.
Đặt các thẻ hình lên bảng. Lần này học sinh có thể vừa nghe vừa chỉ vào thẻ hình đúng.
Gọi 4-6 Hs đọc đồng thanh bài thơ.
Tuyên dương Hs.
3. Listen and read:
Y/c Hs nhìn vào SGK và trả lời câu hỏi.
Y/c Hs tìm ra những từ nói về các đồ vật trong câu chuyện.
Gọi vài cặp đứng lên trước lớp và trả lời.
Gv nhận xét và đưa ra đáp án.
IV. Production:
Gọi 2 Hs đứng lên và hỏi vài từ về đồ vật.
Nhận xét và tuyên dương HS.
V. Homework:
Nhận xét tiết dạy.
Learning by heart.
Doing exercise.
Preparing the next lesson. Lession 2. Unit 5.
Hát vui.
Lớp trưởng báo cáo sĩ số.
HS lên bảng GV ktra bài cũ.
Lắng nghe và tuyên dương HS.
Lắng nghe GV giới thiệu bài mới.
Hs viết từ mới vào vở.
Hs thực hành đóng vai các nhân vật trong bài thoại và thực hành theo cặp nhóm.
Lắng nghe và ghi chú.
Hs lắng nghe băng và đọc bài thơ theo Gv.
Hs lắng nghe và thực hành đọc theo.
HS nghe lai toàn bộ bài thơ sau đó lặp lại với bạn kế bên bài thơ.
Hs xem các từ vựng từ thẻ hình Gv dán lên bảng và đọc to.
4-6 Hs đọc đồng thanh.
Ghi chú vào vở.
HS làm theo cặp và trả lời câu hỏi.
Hs tìm ra các nghề nghiệp trong bài và sau đó trả lời câu hỏi của Gv.
HS trả lời câu hỏi trước lớp.
Lắng nghe và ghi chú.
HS đứng lên trả lời câu hỏi của Gv.
Lắng nghe và ghi chú vào vở.
Lắng nghe.
Ghi chú vào vở.
Ghi nhớ.
Ghi chú vào tập .
Week:
Thứ …… ngày…… tháng ….. năm …….
Period:
Unit 5: Where’s the ball?
Date of preparing:
Lesson Two: Grammar.
Date of teaching:
I. Objective:
- Đến cuối bài học này Hs có thể biết cách đặt câu hỏi với Where’s…
- Giúp học sinh biết cách miêu tả vị trí bằng những giới từ in, on và under.
- Giúp học sinh biết cách diễn lại câu chuyện.
II. Language contents:
* Vocabulary: Review.
* Gammar: Where’s the ball? It’s in / on / under the bag.
III. Techniques: Làm việc theo cặp, hỏi
Thứ …… ngày…… tháng ….. năm …….
Period:
Unit 5: Where’s the ball?
Date of preparing:
Lesson One: Words.
Date of teaching:
I. Objective:
- Đến cuối bài học này Hs có thể biết cách gọi tên các vật trong công viên.
- Giúp học sinh hiểu một câu chuyện ngắn
II. Language contents:
* Vocabulary: seesaw, slide, net, swing, tree.
III. Techniques: Làm việc theo cặp, hỏi và trả lời.
IV. Teaching aids: Tranh, CD, SGK, giáo án.
V. Procedure:
Content and Teacher’s activities
Students’s activities
I. Ordering
Ổn định lớp.
Điểm danh.
II. Checking the old lesson:
Gọi HS lên viết lại vài từ vựng.
Nhận xét và ghi điểm cho HS.
III. Beginning the new lesson
Giới thiệu bài mới.
Gv cho một số từ mới.
A.Presentation:
* Vocabulary:
- seesaw : ván bập bênh
- slide : ván trượt
- net: lưới
- swing : xích đu
- tree: cây
- good try : cố gắng lên!
- goal : khung thanh, ghi bàn thắng
B .Practice:
1. Listen, point and repeat:
GV cho HS nghe bài thoại và sau đó cho HS thực hành theo cặp, nhóm phân vai theo bài hội thoại.
Nhận xét và sửa cách phát âm cho Hs.
Transcript
Listen and point.
seesaw, slide, net, swing, tree
net, seesaw, tree, slide, swing
Listen and repeat.
seesaw, slide, net, swing, tree.
2. Listen and chant:
Bật băng và cho Hs nghe bài thơ.
Gv hướng dẫn và thực hành đọc bài thơ.
Cho học sinh nghe lại đoạn thơ để đọc các từ vựng. Có thể lặp lại nhiều lần nếu cần thiết.
Đặt các thẻ hình lên bảng. Lần này học sinh có thể vừa nghe vừa chỉ vào thẻ hình đúng.
Gọi 4-6 Hs đọc đồng thanh bài thơ.
Tuyên dương Hs.
3. Listen and read:
Y/c Hs nhìn vào SGK và trả lời câu hỏi.
Y/c Hs tìm ra những từ nói về các đồ vật trong câu chuyện.
Gọi vài cặp đứng lên trước lớp và trả lời.
Gv nhận xét và đưa ra đáp án.
IV. Production:
Gọi 2 Hs đứng lên và hỏi vài từ về đồ vật.
Nhận xét và tuyên dương HS.
V. Homework:
Nhận xét tiết dạy.
Learning by heart.
Doing exercise.
Preparing the next lesson. Lession 2. Unit 5.
Hát vui.
Lớp trưởng báo cáo sĩ số.
HS lên bảng GV ktra bài cũ.
Lắng nghe và tuyên dương HS.
Lắng nghe GV giới thiệu bài mới.
Hs viết từ mới vào vở.
Hs thực hành đóng vai các nhân vật trong bài thoại và thực hành theo cặp nhóm.
Lắng nghe và ghi chú.
Hs lắng nghe băng và đọc bài thơ theo Gv.
Hs lắng nghe và thực hành đọc theo.
HS nghe lai toàn bộ bài thơ sau đó lặp lại với bạn kế bên bài thơ.
Hs xem các từ vựng từ thẻ hình Gv dán lên bảng và đọc to.
4-6 Hs đọc đồng thanh.
Ghi chú vào vở.
HS làm theo cặp và trả lời câu hỏi.
Hs tìm ra các nghề nghiệp trong bài và sau đó trả lời câu hỏi của Gv.
HS trả lời câu hỏi trước lớp.
Lắng nghe và ghi chú.
HS đứng lên trả lời câu hỏi của Gv.
Lắng nghe và ghi chú vào vở.
Lắng nghe.
Ghi chú vào vở.
Ghi nhớ.
Ghi chú vào tập .
Week:
Thứ …… ngày…… tháng ….. năm …….
Period:
Unit 5: Where’s the ball?
Date of preparing:
Lesson Two: Grammar.
Date of teaching:
I. Objective:
- Đến cuối bài học này Hs có thể biết cách đặt câu hỏi với Where’s…
- Giúp học sinh biết cách miêu tả vị trí bằng những giới từ in, on và under.
- Giúp học sinh biết cách diễn lại câu chuyện.
II. Language contents:
* Vocabulary: Review.
* Gammar: Where’s the ball? It’s in / on / under the bag.
III. Techniques: Làm việc theo cặp, hỏi
 








Các ý kiến mới nhất