Tìm kiếm Giáo án
Bài 1. Este

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Nga
Ngày gửi: 22h:00' 20-12-2015
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 74
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Nga
Ngày gửi: 22h:00' 20-12-2015
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích:
0 người
Tiết 1: ÔN TẬP ĐẦU NĂM (tiết 1)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Ôn tập, củng cố, hệ thống hoá các chương về hoá học hữu cơ (Đại cương về hoá học hữu cơ, hiđrocacbon, ancol – phenol , anđehit– axit cacboxylic).
2. Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng dựa vào cấu tạo của chất để suy ra tính chất và ứng dụng của chất. Ngược lại, dựa vào tính chất của chất để dự đoán công thức của chất.
- Kĩ năng viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ phản ứng
3. Thái độ: Thông qua việc rèn luyện tư duy biện chứng trong việc xét mối quan hệ giữa cấu tạo và tính chất của chất, làm cho HS hứng thú học tập và yêu thích môn Hoá học hơn.
II. CHUẨN BỊ:
- Yêu cầu HS lập bảng tổng kết kiến thức của từng chương theo sự hướng dẫn của GV trước khi học tiết ôn tập đầu năm.
- GV chuẩn bị bài giảng.
III. PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề + đàm thoại + hoạt động nhóm.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1. Ổn định lớp: Chào hỏi, kiểm tra sĩ số, tác phong.
2. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra.
3. Bài mới:
I – ĐẠI CƯƠNG HOÁ HỮU CƠ
Hoạt động 1: GV yêu cầu HS cho biết các loại hợp chất hữu cơ đã được học; thế nào là đồng đẳng, đồng phân?
- Đồng đẳng: Những hợp chất hữu cơ có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 nhưng có tính chất hoá học tương tự nhau là những chất đồng đẳng, chúng hợp thành dãy đồng đẳng.
- Đồng phân: Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng CTPT gọi là các chất đồng phân.
II – HIĐROCACBON
GV: Yêu cầu hs cho biết các hidrocacbon đã học, công thức chung, đặc điểm cấu tạo, tính chất hóa học của từng hợp chất
ANKAN
ANKEN
ANKIN
ANKAĐIEN
ANKYLBENZEN
Công thức chung
CnH2n+2 (n ≥ 1)
CnH2n (n ≥ 2)
CnH2n-2 (n ≥ 2)
CnH2n-2 (n ≥ 3)
CnH2n-6 (n ≥ 6)
Đặc điểm
cấu tạo
- Chỉ có liên kết đơn, mạch hở
- Có đồng phân mạch cacbon
- Có 1 liên kết đôi, mạch hở
- Có đp mạch cacbon, đp vị trí liên kết đôi và đphân hình học
- Có 1 liên kết ba, mạch hở
- Có đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí liên kết ba.
- Có 2 liên kết đôi, mạch hở
- Có vòng benzen
- Có đồng phân vị trí tương đối của nhánh ankyl
Tính chất
hoá học
- Phản ứng thế halogen.
- Phản ứng tách hiđro.
- Không làm mất màu dung dịch KMnO4
- Phản ứng cộng.
- P/ứ trùng hợp
- Tác dụng với chất oxi hoá (làm mất màu dung dịch KMnO4)
- Phản ứng cộng.
- Phản ứng thế H ở cacbon nối ba đầu mạch bằng ion kim loại
- Tác dụng với chất oxi hoá.
- Phản ứng cộng.
- Phản ứng trùng hợp.
- Tác dụng với chất oxi hoá.
- Phản ứng thế (halogen, nitro).
- Phản ứng cộng.
III– ANCOL – PHENOL
GV: Yêu cầu hs cho biết công thức chung, tính chất hóa học, cách điều chế ancol, phenol
ANCOL NO, ĐƠN CHỨC, MẠCH HỞ
PHENOL
Công thức chung
CnH2n+1OH (n ≥ 1)
C6H5OH
Tính chất
hoá học
- Phản ứng với kim loại kiềm.
- Phản ứng thế nhóm OH
- Phản ứng tách nước.
- Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn.
- Phản ứng cháy.
- Phản ứng với kim loại kiềm.
- Phản ứng với dung dịch kiềm.
- Phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen.
Điều chế
Từ dẫn xuất halogen hoặc anken.
Từ benzen hay cumen (isopropylbenzen)
IV – ANĐEHIT – AXIT CACBOXYLIC
GV: Yêu cầu hs cho biết công thức chung, tính chất hóa học, điều chế anđehit, axit cacboxylic
ANĐEHIT NO, ĐƠN CHỨC, MẠCH HỞ
AXIT CACBOXYLIC NO, ĐƠN CHỨC, MẠCH HỞ
CT chung
CnH2n+1−CHO (n ≥ 0)
CnH2n+1−COOH (n ≥ 0)
Tính chất
hoá học
- Tính oxi hoá
- Tính khử
- Có tính chất chung của axit (tác dụng với bazơ, oxit bazơ
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Ôn tập, củng cố, hệ thống hoá các chương về hoá học hữu cơ (Đại cương về hoá học hữu cơ, hiđrocacbon, ancol – phenol , anđehit– axit cacboxylic).
2. Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng dựa vào cấu tạo của chất để suy ra tính chất và ứng dụng của chất. Ngược lại, dựa vào tính chất của chất để dự đoán công thức của chất.
- Kĩ năng viết phương trình hóa học hoàn thành sơ đồ phản ứng
3. Thái độ: Thông qua việc rèn luyện tư duy biện chứng trong việc xét mối quan hệ giữa cấu tạo và tính chất của chất, làm cho HS hứng thú học tập và yêu thích môn Hoá học hơn.
II. CHUẨN BỊ:
- Yêu cầu HS lập bảng tổng kết kiến thức của từng chương theo sự hướng dẫn của GV trước khi học tiết ôn tập đầu năm.
- GV chuẩn bị bài giảng.
III. PHƯƠNG PHÁP: Nêu vấn đề + đàm thoại + hoạt động nhóm.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1. Ổn định lớp: Chào hỏi, kiểm tra sĩ số, tác phong.
2. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra.
3. Bài mới:
I – ĐẠI CƯƠNG HOÁ HỮU CƠ
Hoạt động 1: GV yêu cầu HS cho biết các loại hợp chất hữu cơ đã được học; thế nào là đồng đẳng, đồng phân?
- Đồng đẳng: Những hợp chất hữu cơ có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 nhưng có tính chất hoá học tương tự nhau là những chất đồng đẳng, chúng hợp thành dãy đồng đẳng.
- Đồng phân: Những hợp chất hữu cơ khác nhau có cùng CTPT gọi là các chất đồng phân.
II – HIĐROCACBON
GV: Yêu cầu hs cho biết các hidrocacbon đã học, công thức chung, đặc điểm cấu tạo, tính chất hóa học của từng hợp chất
ANKAN
ANKEN
ANKIN
ANKAĐIEN
ANKYLBENZEN
Công thức chung
CnH2n+2 (n ≥ 1)
CnH2n (n ≥ 2)
CnH2n-2 (n ≥ 2)
CnH2n-2 (n ≥ 3)
CnH2n-6 (n ≥ 6)
Đặc điểm
cấu tạo
- Chỉ có liên kết đơn, mạch hở
- Có đồng phân mạch cacbon
- Có 1 liên kết đôi, mạch hở
- Có đp mạch cacbon, đp vị trí liên kết đôi và đphân hình học
- Có 1 liên kết ba, mạch hở
- Có đồng phân mạch cacbon và đồng phân vị trí liên kết ba.
- Có 2 liên kết đôi, mạch hở
- Có vòng benzen
- Có đồng phân vị trí tương đối của nhánh ankyl
Tính chất
hoá học
- Phản ứng thế halogen.
- Phản ứng tách hiđro.
- Không làm mất màu dung dịch KMnO4
- Phản ứng cộng.
- P/ứ trùng hợp
- Tác dụng với chất oxi hoá (làm mất màu dung dịch KMnO4)
- Phản ứng cộng.
- Phản ứng thế H ở cacbon nối ba đầu mạch bằng ion kim loại
- Tác dụng với chất oxi hoá.
- Phản ứng cộng.
- Phản ứng trùng hợp.
- Tác dụng với chất oxi hoá.
- Phản ứng thế (halogen, nitro).
- Phản ứng cộng.
III– ANCOL – PHENOL
GV: Yêu cầu hs cho biết công thức chung, tính chất hóa học, cách điều chế ancol, phenol
ANCOL NO, ĐƠN CHỨC, MẠCH HỞ
PHENOL
Công thức chung
CnH2n+1OH (n ≥ 1)
C6H5OH
Tính chất
hoá học
- Phản ứng với kim loại kiềm.
- Phản ứng thế nhóm OH
- Phản ứng tách nước.
- Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn.
- Phản ứng cháy.
- Phản ứng với kim loại kiềm.
- Phản ứng với dung dịch kiềm.
- Phản ứng thế nguyên tử H của vòng benzen.
Điều chế
Từ dẫn xuất halogen hoặc anken.
Từ benzen hay cumen (isopropylbenzen)
IV – ANĐEHIT – AXIT CACBOXYLIC
GV: Yêu cầu hs cho biết công thức chung, tính chất hóa học, điều chế anđehit, axit cacboxylic
ANĐEHIT NO, ĐƠN CHỨC, MẠCH HỞ
AXIT CACBOXYLIC NO, ĐƠN CHỨC, MẠCH HỞ
CT chung
CnH2n+1−CHO (n ≥ 0)
CnH2n+1−COOH (n ≥ 0)
Tính chất
hoá học
- Tính oxi hoá
- Tính khử
- Có tính chất chung của axit (tác dụng với bazơ, oxit bazơ
 









Các ý kiến mới nhất