Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

english 7 tuan 32

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mộng Linh
Ngày gửi: 10h:40' 06-04-2015
Dung lượng: 86.0 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người
Week: 36, 37 Date of preparing: 03/04/2015
Period: 107,108,109,110 Date of teaching: 07/04/2015

REVIEW FOR THE SECOND EXAM

I. OBJECTIVES: By the end of this lesson, Ss will be able to remember basic knowledge they learnt in the second semester and they know where they are to prepare for the exam.
II. PREPARATIONS: Textbook, draft.
III. PROCEDURES:
A. THEORY:
1. The basic tenses:
tense
form
adverbs

Simple present (hiện tại đơn)
I/ you/ we/he /she /it… + V(s/es)
always( luôn luôn), usually( thường thường), often( thường hay), sometimes( đôi khi), never (không bao giờ), every (mỗi)

Present continuous tense( hiện tại tiếp diễn)
I/ you/ we/he /she /it…+ am/ is/ are + V-ing
now, right now, at present, at the moment…(bây giờ, ngay lúc này)

Simple future tense (tương lai đơn)
I/ you/ we/he /she /it…+ will + V(-to)
Tomorrow, next week, next month, next year…………….

Simple past tense ( quá khứ đơn)
I/ you/ we/he /she /it…+ V2/ed
Ago, last, yesterday…..

2. So, too, either, neither:
a. So, too:(cũng vậy) được sử dụng trong câu khẳng định
+ So đứng ở đầu câu: So do I
+ Too đứng ở cuối câu: I like bananas too
b. Either, neither: (cũng không) được sử dụng trong câu phủ định
+ Neither đứng ở đầu câu: Neither do I
+ Either đứng ở cuối câu: I don’t like bananas, either.
3. Modal verbs: (động từ khiếm khuyết) can, must,should, ought to + V (inf)
Can
S + Should + V (Inf)
Ought to
Must
Ex: She can swim.
a. Can: Có thể (can’t: không thể)
+ Can diễn tả khả năng
Ex: She can speak English.(Cô ấy có thể nói tiếng Anh)
b. Should = ought to: nên (Dùng diễn tả lời khuyên)
Ex: You should go to bed early.(Bạn nên đi ngủ sớm)
c. Must: (mustn’t)
+ Must: phải (Dùng diễn tả sự bắt buộc)
Ex: The traffic lights are red. You must stop.(Đèn đỏ.Bạn phải dừng lại)
+ Mustn’t: Không được (Dùng diễn tả sự cấm đoán)
Ex: You mustn’t forget to finish your homework before watching TV.(con không được quên làm bài tập về nhà trước khi xem tv)
4. adverbs and adjectives:(trạng từ và tính từ )
- adj :(tính từ) + bổ nghĩa cho danh từ
+ thường đứng sau động từ tobe hoặc đứng trước danh từ mà nó bổ nghĩa.
+ ex: He is a slow swimmer
- adv (trạng từ) + bổ nghĩa cho động từ.
+ ex: he swims very slowly
5. Like + Ving . ex: I like watching TV.
Like + To - V. ex: I like to watch TV.
Prefer + V-ing . (Prefer … to ….: thích …… hơn)
ex: I prefer watching TV to swimming.(tôi thích xem Tivi hơn đi bơi)

B. EXERCISE:
I. Choose the word in each group that has the underlined part pronounced differently from the rest.
1. A. started B. weighed C. measured D. called
2. A. appointment B. affect C. amount D. add
3. A. chopstick B. touch C. catch D. stomach
4. A. freight B. height C. weight D. eight
5. A. serious B. symptom C. sugar D. sauce
6. A.Plays B.swims C.runs D.drinks
7. A.mangoes B.potatoes C.glasses D.does
II. Choose the best answer for each of the following sentences.
1. Liz is a good friend of ......................... . We often meet after school.
A. me B. my C. mine D. I
2. Where ........................ you visit when you
 
Gửi ý kiến