Bài 55. eng, iêng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Tân (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:49' 10-11-2015
Dung lượng: 625.5 KB
Số lượt tải: 53
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Tân (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:49' 10-11-2015
Dung lượng: 625.5 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
0 người
TUẦN THỨ 14
Ngày soạn: 15/11/2015
Ngày giảng: Thứ hai ngày 16 tháng 11 năm 2015
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
TẬP TRUNG HỌC SINH KHU TRUNG TÂM
Học vần
Tiết 119 + 120 : Bài 55: ENG - IÊNG
A. Mục tiêu:
- Nắm được cấu tạo vần eng, iêng.
- HS năm và viết được eng, iêng, lưỡi xẻng; trống chiêng.
- Đọc được từ ứng dụng, câu ứng dụng.
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ để: Ao, hồ, giếng.
+ BVMTGD : HS thấy được ao, hồ, giếng đem lại cho con người rất nhiều lợi ích. Ý thức giữ vệ sinh ao, hồ, giếng để có nguồn nước sạch, hợp vệ sinh.
B. Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói.
C. Các hoạt động dạy học.
I. KTBC
- Đọc và viết cây súng; củ gừng; vui mừng.
- Môi tổ viết 1 từ vào bảng con.
- Đọc câu ứng dụng trong SGK.
- 3 HS đọc.
- GV nhận xét .
II. Dạy học bài mới:
1. Giới thiệu bài,
2. Học vần.
- HS đọc theo giáo viên eng – iêng.
*Vần eng:
a) Nhận diện vần.
- GV ghi bảng vần eng và hỏi.
- Vần eng do mấy âm tạo lên?
- Vần eng do âm e và vần ng tạo lên.
- Hãy so sánh vần eng với ung.
Giống: Kết thúc bằng ng.
Khác: eng bắt đầu bằng e.
- Hãy phân tích vần eng?
- Vần eng do âm e dứng trước và âm ng đứng sau.
b) Đánh vần.
+ Vần:
- Vần eng đánh vần như thế nào?
- e - ngờ - eng.
- GV theo dõi chỉnh sửa.
HS đánh vần Cn, nhóm. Lớp.
- Yêu cầu HS đọc.
- HS đọc eng.
+ Tiếng khoá:
- Yêu cầu HS tìm và gài vần eng?
- HS sử dụng bộ đồ dùng để gài.
- Yêu cầu HS tìm chữ ghi âm x và dấu hỏi để gài tiếng xẻng.
eng - xẻng.
- GV ghi bảng: Xẻng.
- HS đọc lại.
- Nêu vị trí các chữ trong tiếng?
- Tiếng xẻng có âm X đứng trước và vần eng đứng sau, dấu hỏi trên e.
- Tiếng xẻng đánh vần như thế nào?
- x - eng - xeng - hỏi xẻng.
- Yêu cầu đọc.
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp.
- HS đọc xẻng.
GV theo dõi chỉnh sửa.
+ Từ khoá.
- Cho HS quan sát tranh rút ra từ khóa
Lưỡi xẻng
- HS đọc TT, CN
- GV nhận xét, chỉnh sửa.
*Vần iêng: (Quy trình tương tự)
a. Nhận diện vần
Lưu ý: Vần iêng được tạo lên từ iê và ng.
- So sánh iêng với eng.
- Giống: Kết thúc bằng ng.
b.Đánh vần
- Cho HS ghép và phân tích tiếng khóa
- Khác: iêng bắt đầu = iê còn eng bắt đầu = e
+ Đánh vần: iê - ngờ - iêng
chờ - iêng - chiêng
Trống chiêng
c.Từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng.
- 2 HS đọc
- GV đọc mẫu giải nghĩa từ
- HS đọc CN, nhóm, lớp.
- GV theo dõi chỉnh sửa.
d. Luyện Viết:
- GV viết mẫu, HD HS viết
- Lưu ý cho HS nét nối giữa các con chữ.
- HS luyện viết bảng con: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
e) Củng cố.
- Trò chơi: Tìm tiếng có vần vừa học.
- HS chơi thi giữa các tổ.
- Cho HS đọc lại bài.
- HS đọc đối thoại trên lớp.
- Nhận xét giờ học.
TIẾT 2:
3. Luyện tập.
+ Đọc lại bài tiết 1.
- Hãy đọc lại toàn bộ vần vừa học.
- HS đọc: eng, xẻng, lưỡi xẻng và iêng, chiêng, trống chiêng.
- GV chỉ không theo thứ tự cho HS đoc.
- Yêu cầu HS đọc lại câu ứng dụng.
- HS đọc
Ngày soạn: 15/11/2015
Ngày giảng: Thứ hai ngày 16 tháng 11 năm 2015
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
TẬP TRUNG HỌC SINH KHU TRUNG TÂM
Học vần
Tiết 119 + 120 : Bài 55: ENG - IÊNG
A. Mục tiêu:
- Nắm được cấu tạo vần eng, iêng.
- HS năm và viết được eng, iêng, lưỡi xẻng; trống chiêng.
- Đọc được từ ứng dụng, câu ứng dụng.
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ để: Ao, hồ, giếng.
+ BVMTGD : HS thấy được ao, hồ, giếng đem lại cho con người rất nhiều lợi ích. Ý thức giữ vệ sinh ao, hồ, giếng để có nguồn nước sạch, hợp vệ sinh.
B. Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói.
C. Các hoạt động dạy học.
I. KTBC
- Đọc và viết cây súng; củ gừng; vui mừng.
- Môi tổ viết 1 từ vào bảng con.
- Đọc câu ứng dụng trong SGK.
- 3 HS đọc.
- GV nhận xét .
II. Dạy học bài mới:
1. Giới thiệu bài,
2. Học vần.
- HS đọc theo giáo viên eng – iêng.
*Vần eng:
a) Nhận diện vần.
- GV ghi bảng vần eng và hỏi.
- Vần eng do mấy âm tạo lên?
- Vần eng do âm e và vần ng tạo lên.
- Hãy so sánh vần eng với ung.
Giống: Kết thúc bằng ng.
Khác: eng bắt đầu bằng e.
- Hãy phân tích vần eng?
- Vần eng do âm e dứng trước và âm ng đứng sau.
b) Đánh vần.
+ Vần:
- Vần eng đánh vần như thế nào?
- e - ngờ - eng.
- GV theo dõi chỉnh sửa.
HS đánh vần Cn, nhóm. Lớp.
- Yêu cầu HS đọc.
- HS đọc eng.
+ Tiếng khoá:
- Yêu cầu HS tìm và gài vần eng?
- HS sử dụng bộ đồ dùng để gài.
- Yêu cầu HS tìm chữ ghi âm x và dấu hỏi để gài tiếng xẻng.
eng - xẻng.
- GV ghi bảng: Xẻng.
- HS đọc lại.
- Nêu vị trí các chữ trong tiếng?
- Tiếng xẻng có âm X đứng trước và vần eng đứng sau, dấu hỏi trên e.
- Tiếng xẻng đánh vần như thế nào?
- x - eng - xeng - hỏi xẻng.
- Yêu cầu đọc.
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp.
- HS đọc xẻng.
GV theo dõi chỉnh sửa.
+ Từ khoá.
- Cho HS quan sát tranh rút ra từ khóa
Lưỡi xẻng
- HS đọc TT, CN
- GV nhận xét, chỉnh sửa.
*Vần iêng: (Quy trình tương tự)
a. Nhận diện vần
Lưu ý: Vần iêng được tạo lên từ iê và ng.
- So sánh iêng với eng.
- Giống: Kết thúc bằng ng.
b.Đánh vần
- Cho HS ghép và phân tích tiếng khóa
- Khác: iêng bắt đầu = iê còn eng bắt đầu = e
+ Đánh vần: iê - ngờ - iêng
chờ - iêng - chiêng
Trống chiêng
c.Từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng.
- 2 HS đọc
- GV đọc mẫu giải nghĩa từ
- HS đọc CN, nhóm, lớp.
- GV theo dõi chỉnh sửa.
d. Luyện Viết:
- GV viết mẫu, HD HS viết
- Lưu ý cho HS nét nối giữa các con chữ.
- HS luyện viết bảng con: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
e) Củng cố.
- Trò chơi: Tìm tiếng có vần vừa học.
- HS chơi thi giữa các tổ.
- Cho HS đọc lại bài.
- HS đọc đối thoại trên lớp.
- Nhận xét giờ học.
TIẾT 2:
3. Luyện tập.
+ Đọc lại bài tiết 1.
- Hãy đọc lại toàn bộ vần vừa học.
- HS đọc: eng, xẻng, lưỡi xẻng và iêng, chiêng, trống chiêng.
- GV chỉ không theo thứ tự cho HS đoc.
- Yêu cầu HS đọc lại câu ứng dụng.
- HS đọc
 









Các ý kiến mới nhất