Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 55. eng, iêng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thu
Ngày gửi: 20h:30' 31-12-2014
Dung lượng: 49.2 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích: 0 người
Tuần 14
Thứ hai ngày 08 tháng 12 năm 2014
TIẾT 1 :CHÀO CỜ
--------------------------------
TIẾT 2 + 3 : HỌC VẦN
BÀI 55 VẦN : ENG – IÊNG
I/ MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: -Đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng, các từ và câu ứng dụng
2. Kĩ năng: -Viết được eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng.
3. Thái độ: -Giáo dục HS yêu thích môn tiếng việt.
II/ ĐỒ DÙNG:
GV: Bộ chữ, tranh, SGK.
HS: SGK, Bộ chữ cái.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

TG
Nội dung
Hoạt động của Gv
Hoạt động của HS

1’
3’






10’















6’







10’









10’



20’





15’










3’




2’
1.Ổn định TC
2.KTBC





3.Bài mới
HĐ1: Nhận diện chữ, đánh vần













HĐ2: Đóng vai theo tình huống “ Trước giờ đi học”



HĐ3: Đọc từ ứng dụng








HĐ4: Viết chữ


HĐ1: Luyện đọc




HĐ2: Luyện nói









4. Củng cố




5. Nhận xét
- Cho HS hát
- Cho HS viết và đọc: cây sug, trung thu, củ gừng, vui mừng
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
Không sơn mà đỏ
Không gõ mà kêu
Không khều mà rụng
- Giới thiệu bài: eng, iêng
- Viết lên bảng: eng
- Gọi HS phân tích vần eng
- Gọi HS so sánh vần eng với vần ong

- Cho HS ghép vần eng
- H: Có vần eng, muốn có tiếng xẻng ta làm sao?
- Cho HS ghép tiếng xẻng
- Gọi HS phân tích tiếng xẻng

- Viết lên bảng: xẻng
- Gọi HS đánh vần: xẻng

- Cho HS xem tranh và hỏi: Tranh vẽ cái gì?
- Viết lên bảng: lưỡi xẻng, gọi HS đọc
- Gọi HS đánh vần, đọc: eng, xẻng, lưỡi xẻng
- Dạy vần iêng, quy trình tương tự vần eng
+ So sánh vần iêng với vần eng

- Đính lên bảng các từ ứng dụng
- Cho HS tìm tiếng có vần eng, iêng
- Gọi HS đọc từ ứng dụng
- Giải thích:
+ Cái kẻng: Một dụng cụ, khi gõ phát ra tiếng kêu để báo hiệu
+ Xà beng: vật dùng để lăn, bẩy các vật
+ Củ riềng: cho xem vật thật
+ Bay liệng: Bay lượn và chao liệng trên không
- Hướng dẫn HS viết: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng
Tiết 2
- Gọi HS đọc bài ở T 1
- Cho HS xem tranh và hỏi: Tranh vẽ ai? Các bạn đang làm gì?
- Gọi HS đọc câu ứng dụng dưới tranh
- Cho HS tìm tiếng có chứa vần mới học
- Gọi HS đọc tên bài luyện nói
- Cho HS xem tranh và hỏi:
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Chỉ đâu là cái giếng?
+ Ao thường để làm gì?
+ Giếng để làm gì?
+ Nhà em thường lấy nước ăn từ đâu?
+ Để giữ vệ sinh cho nước ăn ta phải làm gì?
Giáo dục HS không vức rác bừa bãi…
- Gọi HS đọc lại bài
- Cho HS tìm tiếng mới có chứa vần eng, iêng
- Nhận xét tiết học
- Cả lớp hát
- 4 HS viết trên bảng lớp

- 2 HS lần lượt đọc



- Lắng nghe
- Theo dõi
- âm e ghép âm ng
- Giống âm cuối ng, khác âm đầu e, o
- Ghép vần eng
- Thêm âm x và dấu hỏi

- Ghép vào bảng cài
- Âm x ghép vần eng, dấu hỏi trên e
- Theo dõi
- xờ – eng – xeng – hỏi – xẻng
- Tranh vẽ lưỡi xẻng

- Lần lượt đọc
- Lần lượt đọc


- Giống âm cuối ng, khác âm đầu: e, iê
- Theo dõi
- kẻng, beng, riềng, liêng
 
Gửi ý kiến