Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

e10 u9 từ vựng và ngữ pháp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Thị Kim Hồng
Ngày gửi: 21h:25' 12-03-2010
Dung lượng: 50.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
UNIT 9: NATURE IN DANGER
carve
v
chạm, khắc

attempt
v
n
cố gắng, nỗ lực
sự cố gắng, nỗ lực

explode
explosion
v
n
nổ
sự nổ, vụ nổ

junkyard
n
bãi phế liệu

summit = top
n
đỉnh

deposit
n
tiền cọc

dispose (of )
disposal
v
n
vứt bỏ
sự vứt bỏ

garbage = rubbish
n
rác rưới

adventure
adventurous
n
adj
cuộc phiêu lưu
thích phiêu lưu

reach = attain
v
đạt được, đến

hallucinate
hallucination
hallucinatory
v
n
adj
bị ảo giác
ảo giác
gây ảo giác

canister/ can
n
bình chứa

battery
n
pin, bình trữ điện

survive
survival
v
n
 sống sót, tồn tại
sự sống sót

expedition
n
cuộc thám hiểm

porter
n
người khuân vác

hike
n
đi bộ việt dã

squander …..on
v
phung phí

binocular
n


vegetation = plant
n
thực vật

awareness = knowledge
n
sự nhận thức, sự hiểu biết

disturb = bother
v
quấy rầy

sunglasses
n
kính râm
















Reduced relative clauses
● Relative clause replaced by participles and to infinitives 1/ Mệnh đề quan hệ có thể được rút gọn bằng cách dùng participle phrases a/ Nếu động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể chủ động (active), ta dùng presnet participle phrase thay cho mệnh đề đó (bỏ đại từ quan hệ và trợ động từ, đưa động từ chính về nguyên mẫu rồi thêm đuôi ING) EX1: The man who is sitting next to you is my uncle ==> The man who is sitting next to you is my uncle EX2: Do you know the boy who broke the windows last night ? ==> Do you know the boy who broke breaking the windows last night? b/Nếu động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động (passive) ta dùng past participle phrase (bỏ đại từ quan hệ và trợ động từ, bắt đầu cụm từ bằng V3) EX1: The books which were written by To Hoai are interesting. ==> The books which were written by To Hoai are interesting. EX2: The students who were punished by teacher are lazy. ==> The students who were punished by teacher are lazy EX3: The house which is being built now belongs to Mr. Brown ==> The house which is being built now belongs to Mr. Brown 2/ Mệnh đề quan hệ có thể được rút gọn bằng to-infinitive hoặc infinitive phrase (dạng for +O+ to-inf)
Chúng ta sử dụng dạng này trong những trường hợp sau :gặp các từ the first, the second,....the last,
so sánh nhất (superlative), mục đích (purpose), ......... EX1:Tom is the last person who enters the room ==> Tom is the last person who enters to enter the room EX2: John is the youngest person who takes part in the race. ==> John is the youngest person who takes to take part in the race EX3: English is an important language which we have to master English is an important language which we have for us to master EX4:Here is the form that you must fill in ==> Here is the form that for you must to fill in

 
Gửi ý kiến