Tìm kiếm Giáo án
Chương III. §3. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Viết Lâm
Ngày gửi: 08h:06' 18-03-2015
Dung lượng: 156.4 KB
Số lượt tải: 102
Nguồn:
Người gửi: Trần Viết Lâm
Ngày gửi: 08h:06' 18-03-2015
Dung lượng: 156.4 KB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích:
0 người
Trường THPT LâmHà
Giáoán :Hìnhhọc 11 (Nâng Cao)
Giáoviênhướngdẫn :NguyễnCôngĐức
Giáosinhthựctập :TrầnViếtLâm
Bài 3. ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG
(tiết 1)
I. Mụctiêu :
+ Vềkiếnthức:
- Nắmđượcđiềukiệnđểđườngthẳngvuônggócvớimặtphẳng.
- Nắmvữngđịnhlýbađườngvuônggóc.
- Nắmđượckháiniệmgócgiữađườngthẳngvàmặtphẳng
+ Vềkỹnăng:
- Biếtcáchchứng minh đườngthẳngvuônggócvớimặtphẳngvàápdụngvàogiảimộtsốbàitoán (Tìmtậphợpnhữngđiểmcáchđều 2 điểmchotrước- Cáchđều 3 điểmkhôngthẳnghàngchotrước).
+ Vềtưduy, tháiđộ
- Rènluyệntrítưởngtượngkhônggianchohọcsinh.
- Tíchcựchoạtđộng, cótinhthầnhợptác.
- Tháiđộhọctậpnghiêmtúc
II. Chuẩnbị :
+ Giáoviên: soạngiáoánchuẩnbịcáchoạtđộngchohọcsinhthựchiện
+ Họcsinh: Đọcsáchgiáokhoavàxemcáchoạtđộng
III. Nội dung vàtiếntrìnhlênlớp:
+ Ổnđịnhlớp
+ Bàimới:
Hoạtđộngcủathầyvàtrò
Nội dung ghibảng
*HĐTP 1: Tiếpcậnkháiniệm.
Câuhỏigợi ý: ĐểCM đườngthẳng a vuônggócvớimọiđườngthẳngnằmtrongmặtphẳng(P) ta phảichứng minh nhưthếnào?
HS trảlời :Gọi d làđườngthẳngbấtkỳtrongmp(P). Ta cầnCM : a d .
vàkhôngcùngphương
,,đồngphẳngm,nR
=m+n
Tacó.=(m+n).=m(.) +n(.) = m.0 +n.0=0
Ta có
Mà BC(ABC)
Nên aBC
1. Địnhnghĩađườngthẳngvuônggócvới
mặtphẳng:
Bàitoán 1(SGK):
/
Đườngthẳng a vuônggócvớimọiđườngthẳng d trongmặtphẳng (P).
Ta nói a (P)
ĐN1: Mộtđườngthẳnggọilàvuônggócvớimộtmặtphẳngnếunóvuônggócvớimọiđườngthẳngnằmtrongmặtphẳngđó.
a (P) hay (P)a
Địnhlí 1: (đkđểđtvuônggócmp)
Nếuđườngthẳng d vuônggócvớihaiđườngthẳng a và b cắtnhaunằmtrong(P) thìđườngthẳng d vuônggócvới(P).
H2:
+ Từđịnhnghĩađườngthẳngvuônggócmặtphẳng ta cócáctínhchấtsau:
+ Trìnhbàycáctínhchấtchohọcsinhnắm.
+ Từtínhchất 2 ta códuynhấtmpvuônggócvới 1 đoạnthẳngtạitrungđiểmcủađoạnthẳngđó. Mpđógọilàmptrungtrựccủađoạnthẳng
Với M tuỳ ý thuộcmp(P). CM: MA = MB
+ Theo dõivàghinhớcáctínhchất, nắmđượcđiềukiệnđặctrưngcủatínhchất.
+ Từđịnhlí ta suyranhậnxét
+ Ghinhớnhậnxét
+ Gọi M làđiểmcáchđều 3 điểm A,B,C
MA=MBM nằmtrênmptrungtrựccủađoạn AB
MC=MAM nằmtrênmptrungtrựccủađoạn AC
M nằmtrêngiaotuyếncủa 2 mptrungtrựccủa 2 cạnhtrên
Vídụvậndụng:
Cho hìnhchóp SABC cóđáylà∆ABC vuông tại B, SA ABC), AH ⊥𝑆𝐵 , AK⊥𝑆𝐶, 𝐵𝑀⊥𝐴𝐶.
CM: BC⊥(𝑆𝐴𝐵), AH⊥ (SBC)
CM : SC
𝐴𝐻𝐾
Giải
BC⊥(𝑆𝐴𝐵)
BC⊥𝐴𝐵 ABC vuông tại B)
SA ABC) ⇒ SA ⊥𝐴𝐵
Mà AB ∩ SA = {A}
Nên BC⊥(𝑆𝐴𝐵)
* AH⊥ (SBC)
Ta có: BC⊥𝐴𝐻 (cmt)
SB⊥𝐴𝐻(gt)
Mà SB ∩ BC = {B}
Nên AHSBC)
tươngtựhướngdẫnhọcsinhchứng minh.
+ Bâygiờtiếtnàytìmhiểuxemcóthểsửdụngcáchnàokhác. Dùngbảngphụvẽsẳncáchình 102, 103, 104 (chưaghinội dung tínhchất). Yêucầuhọcsinhxemhìnhvẽvàthửnêunội dung củatừngtínhchất
+ Theo dõitiếphìnhvẽ 103, chohọcsinhnêunội dung tínhchất 4 thểhiện ở hìnhvẽ (cóthểhiểutheohainghĩa)
Viếttómtắtnội dung tínhchất 4.
+ Hoàntoàntươngtựyêucầuhọcsinhnhìnhình 104 vànêutínhchất 5.
+ Giáoviênghilênbảngphụyêucầuhọcsinhnhớ , đếnđâycóhaicáchchứng minh đườngthẳngvuônggócmặtphẳngthườngđượcdùng
+ Hiểuvànhớđượccáchchứng minh đườngthẳngvuônggócmặtphẳng.
+Theo dõi, tiếpcậnvàsuynghĩvềcâuhỏicủagiáoviên (cóthểthảoluậntheotừngbàn)
Đạidiệnhọcsinhtrảlờivềhìnhvẽ 102.
+ Nhìnhình, tưởngtượngvànêutínhchất 4.
+ Nhậnthấyđượcđểchứng minh đườngthẳngvuônggócvớimặtphẳngcóthểsửdụngtínhchấtnày.
+ Tiếpcậnhìnhvẽ 104. mộthọcsinhđượcgọiđứngdậynêunội dung tínhchất 5.
Vídụ 2 : Cho hìnhchóp SABCD cóđáy ABCD làhìnhvuông, SA ABCD),
CM: BDSAC)
M,N làtrungđiểmcủa SC, SD
CM: MNSAD),
2.Các tínhchất:
Tính chất1:
Códuynhất (P) đi qua 0 vàvuônggócvớiđườngthẳng a chotrước.
Tínhchất 2
Códuynhấtđườngthẳngđi 0 vàvuônggócvới (P) chotrước.
Nhậnxét:
Mặtphẳngtrungtrựccủa 1 đoạnthẳnglàtậphợpnhữngđiểmtrongkhônggiancáchđềuhaiđầumútcủa 1 đoạnthẳng
(P) làmptrungtrực
(P) làmptrungtrực
/
3. Liênhệgiữaquanhệ song songvàquanhệvuônggóccủađườngthẳngvàmặtphẳng.
Tínhchất 3:
Tínhchất 4:
a)
)
Tínhchất 5:
a)
b)
IV. Củngcố, dặndò:
- Họcsinhnắmvữngcácđịnhlívàtínhchấtđãhọc.
+Làm BT SGK từbài 12/102 đến 20/103
Giáoán :Hìnhhọc 11 (Nâng Cao)
Giáoviênhướngdẫn :NguyễnCôngĐức
Giáosinhthựctập :TrầnViếtLâm
Bài 3. ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG
(tiết 1)
I. Mụctiêu :
+ Vềkiếnthức:
- Nắmđượcđiềukiệnđểđườngthẳngvuônggócvớimặtphẳng.
- Nắmvữngđịnhlýbađườngvuônggóc.
- Nắmđượckháiniệmgócgiữađườngthẳngvàmặtphẳng
+ Vềkỹnăng:
- Biếtcáchchứng minh đườngthẳngvuônggócvớimặtphẳngvàápdụngvàogiảimộtsốbàitoán (Tìmtậphợpnhữngđiểmcáchđều 2 điểmchotrước- Cáchđều 3 điểmkhôngthẳnghàngchotrước).
+ Vềtưduy, tháiđộ
- Rènluyệntrítưởngtượngkhônggianchohọcsinh.
- Tíchcựchoạtđộng, cótinhthầnhợptác.
- Tháiđộhọctậpnghiêmtúc
II. Chuẩnbị :
+ Giáoviên: soạngiáoánchuẩnbịcáchoạtđộngchohọcsinhthựchiện
+ Họcsinh: Đọcsáchgiáokhoavàxemcáchoạtđộng
III. Nội dung vàtiếntrìnhlênlớp:
+ Ổnđịnhlớp
+ Bàimới:
Hoạtđộngcủathầyvàtrò
Nội dung ghibảng
*HĐTP 1: Tiếpcậnkháiniệm.
Câuhỏigợi ý: ĐểCM đườngthẳng a vuônggócvớimọiđườngthẳngnằmtrongmặtphẳng(P) ta phảichứng minh nhưthếnào?
HS trảlời :Gọi d làđườngthẳngbấtkỳtrongmp(P). Ta cầnCM : a d .
vàkhôngcùngphương
,,đồngphẳngm,nR
=m+n
Tacó.=(m+n).=m(.) +n(.) = m.0 +n.0=0
Ta có
Mà BC(ABC)
Nên aBC
1. Địnhnghĩađườngthẳngvuônggócvới
mặtphẳng:
Bàitoán 1(SGK):
/
Đườngthẳng a vuônggócvớimọiđườngthẳng d trongmặtphẳng (P).
Ta nói a (P)
ĐN1: Mộtđườngthẳnggọilàvuônggócvớimộtmặtphẳngnếunóvuônggócvớimọiđườngthẳngnằmtrongmặtphẳngđó.
a (P) hay (P)a
Địnhlí 1: (đkđểđtvuônggócmp)
Nếuđườngthẳng d vuônggócvớihaiđườngthẳng a và b cắtnhaunằmtrong(P) thìđườngthẳng d vuônggócvới(P).
H2:
+ Từđịnhnghĩađườngthẳngvuônggócmặtphẳng ta cócáctínhchấtsau:
+ Trìnhbàycáctínhchấtchohọcsinhnắm.
+ Từtínhchất 2 ta códuynhấtmpvuônggócvới 1 đoạnthẳngtạitrungđiểmcủađoạnthẳngđó. Mpđógọilàmptrungtrựccủađoạnthẳng
Với M tuỳ ý thuộcmp(P). CM: MA = MB
+ Theo dõivàghinhớcáctínhchất, nắmđượcđiềukiệnđặctrưngcủatínhchất.
+ Từđịnhlí ta suyranhậnxét
+ Ghinhớnhậnxét
+ Gọi M làđiểmcáchđều 3 điểm A,B,C
MA=MBM nằmtrênmptrungtrựccủađoạn AB
MC=MAM nằmtrênmptrungtrựccủađoạn AC
M nằmtrêngiaotuyếncủa 2 mptrungtrựccủa 2 cạnhtrên
Vídụvậndụng:
Cho hìnhchóp SABC cóđáylà∆ABC vuông tại B, SA ABC), AH ⊥𝑆𝐵 , AK⊥𝑆𝐶, 𝐵𝑀⊥𝐴𝐶.
CM: BC⊥(𝑆𝐴𝐵), AH⊥ (SBC)
CM : SC
𝐴𝐻𝐾
Giải
BC⊥(𝑆𝐴𝐵)
BC⊥𝐴𝐵 ABC vuông tại B)
SA ABC) ⇒ SA ⊥𝐴𝐵
Mà AB ∩ SA = {A}
Nên BC⊥(𝑆𝐴𝐵)
* AH⊥ (SBC)
Ta có: BC⊥𝐴𝐻 (cmt)
SB⊥𝐴𝐻(gt)
Mà SB ∩ BC = {B}
Nên AHSBC)
tươngtựhướngdẫnhọcsinhchứng minh.
+ Bâygiờtiếtnàytìmhiểuxemcóthểsửdụngcáchnàokhác. Dùngbảngphụvẽsẳncáchình 102, 103, 104 (chưaghinội dung tínhchất). Yêucầuhọcsinhxemhìnhvẽvàthửnêunội dung củatừngtínhchất
+ Theo dõitiếphìnhvẽ 103, chohọcsinhnêunội dung tínhchất 4 thểhiện ở hìnhvẽ (cóthểhiểutheohainghĩa)
Viếttómtắtnội dung tínhchất 4.
+ Hoàntoàntươngtựyêucầuhọcsinhnhìnhình 104 vànêutínhchất 5.
+ Giáoviênghilênbảngphụyêucầuhọcsinhnhớ , đếnđâycóhaicáchchứng minh đườngthẳngvuônggócmặtphẳngthườngđượcdùng
+ Hiểuvànhớđượccáchchứng minh đườngthẳngvuônggócmặtphẳng.
+Theo dõi, tiếpcậnvàsuynghĩvềcâuhỏicủagiáoviên (cóthểthảoluậntheotừngbàn)
Đạidiệnhọcsinhtrảlờivềhìnhvẽ 102.
+ Nhìnhình, tưởngtượngvànêutínhchất 4.
+ Nhậnthấyđượcđểchứng minh đườngthẳngvuônggócvớimặtphẳngcóthểsửdụngtínhchấtnày.
+ Tiếpcậnhìnhvẽ 104. mộthọcsinhđượcgọiđứngdậynêunội dung tínhchất 5.
Vídụ 2 : Cho hìnhchóp SABCD cóđáy ABCD làhìnhvuông, SA ABCD),
CM: BDSAC)
M,N làtrungđiểmcủa SC, SD
CM: MNSAD),
2.Các tínhchất:
Tính chất1:
Códuynhất (P) đi qua 0 vàvuônggócvớiđườngthẳng a chotrước.
Tínhchất 2
Códuynhấtđườngthẳngđi 0 vàvuônggócvới (P) chotrước.
Nhậnxét:
Mặtphẳngtrungtrựccủa 1 đoạnthẳnglàtậphợpnhữngđiểmtrongkhônggiancáchđềuhaiđầumútcủa 1 đoạnthẳng
(P) làmptrungtrực
(P) làmptrungtrực
/
3. Liênhệgiữaquanhệ song songvàquanhệvuônggóccủađườngthẳngvàmặtphẳng.
Tínhchất 3:
Tínhchất 4:
a)
)
Tínhchất 5:
a)
b)
IV. Củngcố, dặndò:
- Họcsinhnắmvữngcácđịnhlívàtínhchấtđãhọc.
+Làm BT SGK từbài 12/102 đến 20/103
 









Các ý kiến mới nhất