Chương I. §2. Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức căn bậc hai của A² = |A|

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huy Du
Ngày gửi: 17h:48' 18-08-2014
Dung lượng: 82.0 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huy Du
Ngày gửi: 17h:48' 18-08-2014
Dung lượng: 82.0 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
§2. CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
I. Mục Tiêu:
1. Kiến thức: - Hiểu được thế nào là căn thức bậc hai và điều kiện xác định của nó.
2. Kĩ năng: - HS biết cách tìm ĐK xác định của .
- Có kĩ năng thực hiện ĐK nói trên với biểu thức A đơn giản.
3. Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác.
II. Chuẩn Bị:
- GV: SGK, thước thẳng, hệ thống bài tập và lời giải
- HS: SGK, thước thẳng, làm bài tập về nhà
III. Phương Pháp Dạy Học:
- Vấn đáp, Đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.
IV.Tiến Trình Bài Dạy:
1. Ổn định lớp:(1’) 9A4: ……………………………………………………………………
9A5: …...................................................................................................
9A6: …...................................................................................................
2. Kiểm tra bài cũ: (7’)
- Thế nào là căn bậc hai số học của một số không âm?
- Tìm căn bậc hai số học của 7 và 25?
- So sánh 1 và .
3. Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
Hoạt động 1: (10’)
GV: Áp dụng định lý Pitago. Hãy tính AB theo.
GV: Giới thiệu thế nào là căn thức bậc hai.
GV: Nêu ĐK xác định của .
GV: Giới thiệu phần tổng quát như SGK.
GV: Làm mẫu VD và cho HS làm ?2
GV: Nhận xét, chốt ý
HS: AB =
HS: Chú ý theo dõi.
HS: Trả lời
HS: Chú ý
HS: Chú ý theo dõi và làm ?2
HS: Chú ý
1.Căn thức bậc hai:
?1:
AB =
Người ta gọi là căn thức bậc hai của 25 – x2.
25 – x2 là biểu thức lấy căn.
Tổng quát: (SGK)
VD1:
là căn thức bậc hai của 3x.
xác định khi 3x ≥ 0<=> x≥ 0
?2:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
Hoạt động 2: (18’)
GV: Cho HS trả lời ?3
GV: Giới thiệu định lý như SGK. HD HS cách chứng minh và về nhà xem SGK.
GV: Vận dụng định lý trên, GV thực hiện VD2
GV: Thực hiện VD3a. Cho HS làm câu b.
GV: Chú ý áp dụng hằng đẳng thức .
GV: Nhận xét, chốt ý
HS: Chú ý theo dõi
HS: Chú ý và thực hiện cùng với GV.
HS: Chú ý theo dõi và làm câu b
HS: chú ý theo dõi và làm câu b
HS: Chú ý
2. Hằng đẳng thức | A |
?3
Định lý:
Với mọi số a, ta có:
Chứng minh: (SGK)
VD2: Tính
a) = |12| = 12
b)
VD3: Rút gọn:
a)
b)
4. Củng Cố: (8’)
- GV cho HS làm bài tập 8
5. Hướng Dẫn Và Dặn Dò Về Nhà: (2’)
- Về nhà xem lại các VD và bài tập 9, 11, 12.
6. Rút Kinh Nghiệm Tiết Dạy:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
 









Các ý kiến mới nhất