ĐS8 (SS 2014 )

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Du
Ngày gửi: 05h:32' 03-12-2014
Dung lượng: 62.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Phan Du
Ngày gửi: 05h:32' 03-12-2014
Dung lượng: 62.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Tiết 21 KIỂM TRA 1 TIẾT
Ngày soạn: 20/10/2014
I.Mục tiêu :
1. Kiến thức : Kiểm tra về những hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử, chia đa thức.
2. Kĩ năng : Vận dụng những hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử, chia đa thức trả lời các câu hỏi và bài tập.
3. thái độ : Có thái độ làm bài nghiêm túc.
II. Chuẩn bị :
GV : Đề bài, đáp án, Thang điểm
HS : Ôn kĩ nội dung chương I
III.Ma trận đề kiểm tra
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
2. Phân tích đa thức thành nhân tử
PTĐT thành nhân tử bằng phương pháp cơ bản
Biết vận dụng các phương pháp PTĐT thành nhân tử để giải toán
Dùng phương pháp tách hạng tử để tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1a, 3
3,5
35%
c1b;2a;
3
30%
C2b
1,5
15 %
5
8đ
80%
3. Chia đa thức
Thực hiện phép chia đa thức một biến đã sắp xếp
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
C4
2
20 %
1
3,0 đ
30 %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3
5,5 đ
55%
2
3đ
30%
1
1,5
15%
6
10 đ
100 %
* Đề bài
Câu 1 (3 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x3 + 2x2 + x
b) xy + y2 – x – y
Câu 2 (3 điểm) Tìm x, biết:
3x(x2 – 4) = 0
2x2 – x – 6 = 0
Câu 3 (2 điểm) Tính giá trị của đa thức:
P = x2 – xy + x - y tại x = 6 ; y = - 4 .
Câu 4(2 điểm) Thực hiện phép chia đa thức x3 + x2 – 2x cho đa thức x + 2.
* Đáp án và biểu điểm kiểm
Câu
ý
Nội Dung
Điểm
1
3
1.a
x3 + 2x2 + x
= x(x2 + 2x + 1
= x(x + 1)2
0.75
0.75
1.b
xy + y2 – x – y
= y(x + y) – (x + y)
= (x + y)(y – 1)
0.75
0.75
2
3
2.a
3x(x2 – 4) = 0
3x(x – 2)(x + 2) = 0
0.5
0.5
0.5
2.b
2x2 – x – 6 = 0
2x(x – 2) + 3(x – 2) = 0
(x – 2)(2x + 3) = 0
0.5
0.5
0.25
0.25
3
2
P = x2 – xy + x - y = x ( x – y ) + ( x – y )
= (x – y ) ( x + 1 )
Thay x = 6 ; y = - 4 vào biểu thức trên ta được:
= ( 6 + 4 ) ( 6 +1) = 70
0.75
0.75
0.5
4
2
x3 + x2 – 2x x + 2
- x3 + 2x2
- x2 - 2x x2 - x
- - x2 - 2x
0
0.75
0.75
0.5
Ngày soạn: 20/10/2014
I.Mục tiêu :
1. Kiến thức : Kiểm tra về những hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử, chia đa thức.
2. Kĩ năng : Vận dụng những hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử, chia đa thức trả lời các câu hỏi và bài tập.
3. thái độ : Có thái độ làm bài nghiêm túc.
II. Chuẩn bị :
GV : Đề bài, đáp án, Thang điểm
HS : Ôn kĩ nội dung chương I
III.Ma trận đề kiểm tra
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
2. Phân tích đa thức thành nhân tử
PTĐT thành nhân tử bằng phương pháp cơ bản
Biết vận dụng các phương pháp PTĐT thành nhân tử để giải toán
Dùng phương pháp tách hạng tử để tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1a, 3
3,5
35%
c1b;2a;
3
30%
C2b
1,5
15 %
5
8đ
80%
3. Chia đa thức
Thực hiện phép chia đa thức một biến đã sắp xếp
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
C4
2
20 %
1
3,0 đ
30 %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3
5,5 đ
55%
2
3đ
30%
1
1,5
15%
6
10 đ
100 %
* Đề bài
Câu 1 (3 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x3 + 2x2 + x
b) xy + y2 – x – y
Câu 2 (3 điểm) Tìm x, biết:
3x(x2 – 4) = 0
2x2 – x – 6 = 0
Câu 3 (2 điểm) Tính giá trị của đa thức:
P = x2 – xy + x - y tại x = 6 ; y = - 4 .
Câu 4(2 điểm) Thực hiện phép chia đa thức x3 + x2 – 2x cho đa thức x + 2.
* Đáp án và biểu điểm kiểm
Câu
ý
Nội Dung
Điểm
1
3
1.a
x3 + 2x2 + x
= x(x2 + 2x + 1
= x(x + 1)2
0.75
0.75
1.b
xy + y2 – x – y
= y(x + y) – (x + y)
= (x + y)(y – 1)
0.75
0.75
2
3
2.a
3x(x2 – 4) = 0
3x(x – 2)(x + 2) = 0
0.5
0.5
0.5
2.b
2x2 – x – 6 = 0
2x(x – 2) + 3(x – 2) = 0
(x – 2)(2x + 3) = 0
0.5
0.5
0.25
0.25
3
2
P = x2 – xy + x - y = x ( x – y ) + ( x – y )
= (x – y ) ( x + 1 )
Thay x = 6 ; y = - 4 vào biểu thức trên ta được:
= ( 6 + 4 ) ( 6 +1) = 70
0.75
0.75
0.5
4
2
x3 + x2 – 2x x + 2
- x3 + 2x2
- x2 - 2x x2 - x
- - x2 - 2x
0
0.75
0.75
0.5
 









Các ý kiến mới nhất