chương I DS8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Viết Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:48' 23-10-2008
Dung lượng: 43.0 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Viết Huy (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:48' 23-10-2008
Dung lượng: 43.0 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
A, Đề bài.
I/ Phần trắc nghiệm:(Hãy chọn đáp án đúng và ghi vào bài làm)
Câu 1: Kết quả phép tính nhân -2xy3.( 3x3y + xy) là:
A. -6x3y3 - xy3 C. -6x4y4 - x2y4
B. -6x4y4 + xy D. 6x4y4 + x2y4
Câu 2: Kết quả phép tính nhân (x2 - 2xy)(x + y) là:
A. x3 + x2y - 2xy2 C. x3 - 3x2y - 2xy2
B. x3 - 2xy - 2xy2 D. x3 +3x2y - 2xy2
Câu 3: Nối các biểu thức ở cột A với các biểu thức ở cột B sao cho chúng tạo thành hai vế
của một hằng đẳng thức:
A
B
1,
(x – y)3
a,
x3 + y3
2,
y3 + 3xy2 + 3x2y +x3
b,
x3 – y3
3,
(x + y)(x2 – xy + y2)
c,
x2 + 2xy + y2
4,
(x + y)2
d,
x2 – y2
5,
x2 – 2xy + y2
e,
(y – x)2
6,
(x+y)(x-y)
f,
(x + y)3
7,
(x – y)(x2 + xy + y2)
g,
x3 – 3x2y + 3xy2 – y3
Câu 4: Chọn một trong các biểu thức dưới đây điền vào chỗ trống.
Phân tích đa thức x2 – 2xy + y2 - 16 thành nhân tử.
Giải
x2 – 2xy + y2 – 16 = (x2 – 2xy + y2) - 16 = (......) - 42 = (x – y – 4)(x – y + 4)
(x – y)2 C. x2 – y2
x – y – 4 D. (x + y)2
Câu 5: Điền chữ “Đ” vào trước câu đúng và chữ “S” vào trước câu sai:
– 16x + 32 = -16(x + 2)
–x2 + 6x – 9 = -(x2 - 6x + 9) = -(x – 3)2
x2 – xy + x – y = x(x – y) + (x - y) = (x – y)(x + 1)
Câu 5: Kết quả phép tính 15x2y5: (-3xy2) là
5xy3 C. 5x2y3
-5xy3 D. -5x3y7
Câu 6: Kết quả phép tính (10x3y2 – 3x2y – x2y2): 3x2y là:
A. 7xy – 1 – y C. x5y3 – x4y2 – x4y3
B. xy – 1 – y D. xy + 1 + y
Câu 7: Điền vào chỗ trống để được phép chia đúng.
_ 6x3 – 7x2 – x + 2
2x + 1
6x3 ..(2)..
..(1). – 5x +2
_ - 10x2– x + 2
.(3)..– 5x
_ ..(4). + 2
4x + 2
0
II/ Phần tự luận.
Câu 8: Tính nhanh.
872 + 26.87 + 132
Câu 9: Rút gọn biểu thức sau.
(x – 3)(x + 3) – (x – 3)2
Câu 10: Phân tích đa thức sau thành nhân tử.
x2 – y2 – 5x – 5y
Câu 11: Chứng minh rằng.
x2 – 2x + 2 > 0 với mọi x
I/ Phần trắc nghiệm:(Hãy chọn đáp án đúng và ghi vào bài làm)
Câu 1: Kết quả phép tính nhân -2xy3.( 3x3y + xy) là:
A. -6x3y3 - xy3 C. -6x4y4 - x2y4
B. -6x4y4 + xy D. 6x4y4 + x2y4
Câu 2: Kết quả phép tính nhân (x2 - 2xy)(x + y) là:
A. x3 + x2y - 2xy2 C. x3 - 3x2y - 2xy2
B. x3 - 2xy - 2xy2 D. x3 +3x2y - 2xy2
Câu 3: Nối các biểu thức ở cột A với các biểu thức ở cột B sao cho chúng tạo thành hai vế
của một hằng đẳng thức:
A
B
1,
(x – y)3
a,
x3 + y3
2,
y3 + 3xy2 + 3x2y +x3
b,
x3 – y3
3,
(x + y)(x2 – xy + y2)
c,
x2 + 2xy + y2
4,
(x + y)2
d,
x2 – y2
5,
x2 – 2xy + y2
e,
(y – x)2
6,
(x+y)(x-y)
f,
(x + y)3
7,
(x – y)(x2 + xy + y2)
g,
x3 – 3x2y + 3xy2 – y3
Câu 4: Chọn một trong các biểu thức dưới đây điền vào chỗ trống.
Phân tích đa thức x2 – 2xy + y2 - 16 thành nhân tử.
Giải
x2 – 2xy + y2 – 16 = (x2 – 2xy + y2) - 16 = (......) - 42 = (x – y – 4)(x – y + 4)
(x – y)2 C. x2 – y2
x – y – 4 D. (x + y)2
Câu 5: Điền chữ “Đ” vào trước câu đúng và chữ “S” vào trước câu sai:
– 16x + 32 = -16(x + 2)
–x2 + 6x – 9 = -(x2 - 6x + 9) = -(x – 3)2
x2 – xy + x – y = x(x – y) + (x - y) = (x – y)(x + 1)
Câu 5: Kết quả phép tính 15x2y5: (-3xy2) là
5xy3 C. 5x2y3
-5xy3 D. -5x3y7
Câu 6: Kết quả phép tính (10x3y2 – 3x2y – x2y2): 3x2y là:
A. 7xy – 1 – y C. x5y3 – x4y2 – x4y3
B. xy – 1 – y D. xy + 1 + y
Câu 7: Điền vào chỗ trống để được phép chia đúng.
_ 6x3 – 7x2 – x + 2
2x + 1
6x3 ..(2)..
..(1). – 5x +2
_ - 10x2– x + 2
.(3)..– 5x
_ ..(4). + 2
4x + 2
0
II/ Phần tự luận.
Câu 8: Tính nhanh.
872 + 26.87 + 132
Câu 9: Rút gọn biểu thức sau.
(x – 3)(x + 3) – (x – 3)2
Câu 10: Phân tích đa thức sau thành nhân tử.
x2 – y2 – 5x – 5y
Câu 11: Chứng minh rằng.
x2 – 2x + 2 > 0 với mọi x
 









Các ý kiến mới nhất