Các bài Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thừa Trí
Ngày gửi: 19h:11' 21-09-2014
Dung lượng: 97.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thừa Trí
Ngày gửi: 19h:11' 21-09-2014
Dung lượng: 97.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
I. Mục Tiêu:
1. Kiến thức
- Củng cố khái niệm luỹ thừa của một số hữu tỉ.
2. Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng thực hiện phép toán luỹ thừa trên số hữu tỉ.
3. Thái độ:
- Học tập tích cực; tính toán cẩn thận, chính xác.
II. Chuẩn Bị:
- GV: SGK, thước thẳng.
- HS: Chuẩn bị chu đáo bài tập về nhà.
III. Phương pháp: Vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.
IV. Tiến Trình:
1. Ổn định lớp: 7A4:..../................................................; 7A5:...../...............................................
2. Kiểm tra bài cũ: (7’)
Hãy viết công thức tính lũy thừa của một tích. Tính
Hãy viết công thức tính lũy thừa của một tích. Tính
3. Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG
Hoạt động 1: (5’)
27 thì bằng số nào nhân với 9.
227 = ?
23.9 = ?
GV hướng dẫn HS làm tương tự với 318.
Hoạt động 2: (5’)
GV cho HS xem lại công thức nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số rồi cho Hs thảo luận theo nhóm.
Hoạt động 3: (15’)
Tính biểu thức trong ngoặc trước rồi sau đó mới tính lũy thừa.
27 = 3.9
227 = 23.9
HS làm tương tự.
HS thảo luận theo nhóm nhỏ rồi lên bảng ghi lại kết quả tìm được.
HS chú ý theo dõi.
Bài 38:
Ta có:
Vì nên
Bài 39:
a) x10 = x7.x3
b) x10 = x2.5 = (x2)5
c)
Bài 40: Tính
a)
b)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG
Dùng công thức lũy thừa của một tích và thương để tách thành 54; 44; 55; 45 rồi sau đó rút gọn.
rồi dùng công thức lũy thừa của một tích.
Hoạt động 4: (10’)
thì 2n = ?
8 = 2 mũ bao nhiêu?
Vậy n = ?
Những câu khác, GV hướng dẫn HS tương tự như câu trên.
HS làm theo hướng dẫn của GV.
8 = 23
n = 3
c)
d)
Bài 42: Tìm số tự nhiên n, biết:
a)
b)
c)
4. Củng Cố:
- Xen vào lúc làm bài tập.
5. Dặn Dò: (3’)
- Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải.
- Làm tiếp bài tập 36; 37.
6. Rút kinh nghiệm tiết dạy:
.................................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất