Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đs7 tiet43

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thùy Dương
Ngày gửi: 22h:03' 06-02-2015
Dung lượng: 61.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
20 - Tiết 42
Ngày dạy: 27/12/2014

1/ MỤC TIÊU:
1.1Kiến thức:
động 1: HS được củng cố, khắc sâu kiến thức đã học về dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu, tần số của giá trị.
động 2: HS được củng cố, khắc sâu kiến thức đã học về dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu, tần số của giá trị.
1.2 Kỹ năng:
động 1: Nhận biết dấu hiệu điều tra. Tìm các giá trị khác nhau.
Tìm tần số của các giá trị.
động 2: Nhận biết dấu hiệu điều tra. Tìm các giá trị khác nhau.
Tìm tần số của các giá trị.
1.3 Thái độ:
động 1;2 Giáo dục HS tính thận khi làm bài tập. được tầm quan trọng của toán học trong thực tiễn.
2/ NỘI DUNG HỌC TẬP
Giải các bài tập 2; 3; 5
3/ CHUẨN BỊ:
GV: bảng 7, thước thẳng.
HS: thước thẳng.
4/CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
4.1. Ổn định tổ chức và diện.
4.2. Kiểm tra : (Kết hợp sửa bài tập cũ)
4.3. Tiến trình bài học:

HOẠT ĐỘNG THẦY TRÒ

NỘI DUNG

động 1:
- Giáo viên gọi một học sinh lên bảng sửa bài tập 2 SGK. (10 đ)
- Giáo viên gọi một số học sinh nộp vở bài tập để kiểm tra.
- Giáo viên nhận xét vở bài tập của học sinh.

- GV: em hãy cho biết bài tập 2 bạn sửa đúng hay chưa?
- HS: nhận xét.
- GV: đánh giá, chấm điểm.


động 2:
- Giáo viên gọi học sinh đọc đề bài.
- Giáo viên yêâu cầu học sinh chuẩn bị độc lập làm bài tại chổ khoảng 2 phút.
- Sau 2 phút, giáo viên gọi một học sinh lên bảng làm, các em còn lại tiếp tục làm vào vở.
- GV: dấu hiệu điều tra là gì?
- HS: dấu hiệu điều tra là thời gian chạy 50 mét của học sinh một lớp 7.
- GV: cho biết số các giá trị của dấu hiệu ở bảng 5?
- GV: cho biết số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ở bảng 5?
- GV: cho biết số các giá trị của dấu hiệu ở bảng 6?
- GV: cho biết số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ở bảng 6?
- GV: em hãy cho biết các giá trị khác nhau ở bảng 5?
- GV: em hãy cho biết các giá trị trên có tần số là bao nhiêu?
- GV: em hãy cho biết các giá trị khác nhau ở bảng 6?
- GV: em hãy cho biết các giá trị trên có tần số là bao nhiêu?
- GV: em hãy cho biết dấu hiệu điều tra của bài toán này?
- GV: em hãy cho biết có tất cả bao nhiêu giá trị?
- HS: 30
- GV: có bao nhiêu giá trị khác nhau?
- GV: em hãy cho biết các tần số của các giá trị khác nhau đó?
- HS: Các giá trị khác nhau là: 91; 99; 100; 101; 102 và có tần số tương ứng là: 3; 4; 16; 4; 3.
1. Bài tập cũ:
Bài tập 2:
a) Dấu hiệu điều tra là thời gian đi từ nhà đến trường.
Dấu hiệu có tất cả 10 giá trị
b) Có tất cả 5 giá trị khác nhau.
c) Các giá trị khác nhau là: 17, 18, 19, 20, 21.
- Giá trị 17 có tần số là 1
- Giá trị 18 có tần số là 3
- Giá trị 19 có tần số là 3
- Giá trị 20 có tần số là 2
- Giá trị 21 có tần số là 1
2. Bài tập mới:
Bài tập 3:
a) dấu hiệu điều tra là thời gian chạy 50 mét của học sinh một lớp 7.




b) (Bảng 5:
- Số các giá trị của dấu hiệu là 20
- Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 5

(Bảng 6:
- Số các giá trị của dấu hiệu là 20
- Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 4


c) (Bảng 5:
Các giá trị khác nhau là: 8,3; 8,4; 8
 
Gửi ý kiến