DS7-t55

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Ái
Ngày gửi: 09h:18' 26-03-2015
Dung lượng: 86.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Ái
Ngày gửi: 09h:18' 26-03-2015
Dung lượng: 86.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 28
Tiết: 55
ND:
1/ MỤC TIÊU:
1.1.Kiến thức:
Hoạt động 1:+ HS được củng cố kiến thức về biểu thức đại số.
+ Ôn cách nhận biết đơn thức, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng
động 2: Ôn quy tắc nhân hai đơn thức, quy tắc cộng (trừ) đơn thức đồng dạng.
1.2.Kỹ năng:
Hoạt động 1: Cộng, trừ thành thạo đơn thức đồng dạng.
Hoạt động 2:+ Tính giá trị một biểu thức.
+ Cộng, trừ đơn thức đồng dạng.
+ Nhân hai đơn thức.
1.3.Thái độ:
Hoạt động 1: Giáo dục HS tính cẩn thận khi các đơn thức đồng dạng
Hoạt động 2: GD thấy sự khác nhau của phép cộng, trừ và phép nhân đơn thức
2/DUNG HỌC TẬP.
Cộng, trừ đơn thức đồng dạng.
Nhân hai đơn thức.
3/ CHUẨN BỊ:
3.1.GV: phụ BT 23
3.2.HS: thước thẳng.
4/CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
4.1. Ổn định tổ chức và kiểm diện:
7A1:
7A2:
4.2. Kiểm tra : (Kết hợp sửa bài tập cũ)
4.3: Tiến trình bài học:
ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ
DUNG
động 1: (10ph)
- GV: Gọi 1 học sinh lên bảng trả lời
+Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?
+Muốn cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng ta làm như thế nào?
+bài tập 17 SGK/33
- GV: Em hãy nhận xét câu trả lời của bạn.
- HS: Nhận xét.
- Giáo viên gọi một số học sinh nộp vở bài tập để kiểm tra, xét và chấm điểm.
- GV: Em hãy cho biết bài tập 17 bạn sửa đúng hay chưa?
- HS: Nhận xét.
- GV: giá, chấm điểm.
Hoạt động 2: (23ph)
- GV: để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của biến ta làm thế nào?
- HS: Ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện phép tính.
- GV: Áp dụng làm bài tập 19 SGK/ 36.
- HS: Lên bảng làm.
- GV: Gọi một học sinh lên bảng làm, các em còn lại làm tiếp vào vở bài tập
- HS: Lên bảng làm.
- Giáo viên gọi học sinh nhận xét.
- HS: Nhận xét, đánh giá bài làm của bạn.
- GV đánh giá, cho điểm.
- GV: Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài tập 21.
Các em còn lại làm vào vở sau đó nhận xét bài làm của bạn trên bảng.
- HS: Lên bảng làm. Nhận xét.
- GV: Đánh giá, cho điểm.
- GV: Cho học đọc đề bài tập 22.
- GV: Em hãy phát biểu quy tắc nhân hai đơn thức.
- HS: Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau.
- GV: bậc của một đơn thức được tính như thế nào?
- HS: Bậc của một đơn thức là tổng của các mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
- GV: 2 học sinh lên bảng làm bài tập 22.
- HS: Lên bảng làm.
- GV: Bạn làm đúng chưa?
- HS: Nhận xét.
- GV: Nhận xét, cho điểm.
1. Bài tập cũ:
Khái niệm hai đơn thức đồng dạng: (SGK/33)
Quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng: (SGK/34)
Bài tập 17:
Tại x = 1 và y = -1 ta có:
2. Bài tập mới:
Bài tập 19:
Tại x = 0,5 và y = -1 ta được:
16x2y5 - 2x3y2 = 16.(0,5)2.(-1)5 - 2.(0,5)3.(-1)2
= 16.0,25.(-1) - 2.0,125.1
= - 4 - 0,25
= -4,25
Bài tập 21:
Tiết: 55
ND:
1/ MỤC TIÊU:
1.1.Kiến thức:
Hoạt động 1:+ HS được củng cố kiến thức về biểu thức đại số.
+ Ôn cách nhận biết đơn thức, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng
động 2: Ôn quy tắc nhân hai đơn thức, quy tắc cộng (trừ) đơn thức đồng dạng.
1.2.Kỹ năng:
Hoạt động 1: Cộng, trừ thành thạo đơn thức đồng dạng.
Hoạt động 2:+ Tính giá trị một biểu thức.
+ Cộng, trừ đơn thức đồng dạng.
+ Nhân hai đơn thức.
1.3.Thái độ:
Hoạt động 1: Giáo dục HS tính cẩn thận khi các đơn thức đồng dạng
Hoạt động 2: GD thấy sự khác nhau của phép cộng, trừ và phép nhân đơn thức
2/DUNG HỌC TẬP.
Cộng, trừ đơn thức đồng dạng.
Nhân hai đơn thức.
3/ CHUẨN BỊ:
3.1.GV: phụ BT 23
3.2.HS: thước thẳng.
4/CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
4.1. Ổn định tổ chức và kiểm diện:
7A1:
7A2:
4.2. Kiểm tra : (Kết hợp sửa bài tập cũ)
4.3: Tiến trình bài học:
ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ
DUNG
động 1: (10ph)
- GV: Gọi 1 học sinh lên bảng trả lời
+Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?
+Muốn cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng ta làm như thế nào?
+bài tập 17 SGK/33
- GV: Em hãy nhận xét câu trả lời của bạn.
- HS: Nhận xét.
- Giáo viên gọi một số học sinh nộp vở bài tập để kiểm tra, xét và chấm điểm.
- GV: Em hãy cho biết bài tập 17 bạn sửa đúng hay chưa?
- HS: Nhận xét.
- GV: giá, chấm điểm.
Hoạt động 2: (23ph)
- GV: để tính giá trị của một biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của biến ta làm thế nào?
- HS: Ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện phép tính.
- GV: Áp dụng làm bài tập 19 SGK/ 36.
- HS: Lên bảng làm.
- GV: Gọi một học sinh lên bảng làm, các em còn lại làm tiếp vào vở bài tập
- HS: Lên bảng làm.
- Giáo viên gọi học sinh nhận xét.
- HS: Nhận xét, đánh giá bài làm của bạn.
- GV đánh giá, cho điểm.
- GV: Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài tập 21.
Các em còn lại làm vào vở sau đó nhận xét bài làm của bạn trên bảng.
- HS: Lên bảng làm. Nhận xét.
- GV: Đánh giá, cho điểm.
- GV: Cho học đọc đề bài tập 22.
- GV: Em hãy phát biểu quy tắc nhân hai đơn thức.
- HS: Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau.
- GV: bậc của một đơn thức được tính như thế nào?
- HS: Bậc của một đơn thức là tổng của các mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
- GV: 2 học sinh lên bảng làm bài tập 22.
- HS: Lên bảng làm.
- GV: Bạn làm đúng chưa?
- HS: Nhận xét.
- GV: Nhận xét, cho điểm.
1. Bài tập cũ:
Khái niệm hai đơn thức đồng dạng: (SGK/33)
Quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng: (SGK/34)
Bài tập 17:
Tại x = 1 và y = -1 ta có:
2. Bài tập mới:
Bài tập 19:
Tại x = 0,5 và y = -1 ta được:
16x2y5 - 2x3y2 = 16.(0,5)2.(-1)5 - 2.(0,5)3.(-1)2
= 16.0,25.(-1) - 2.0,125.1
= - 4 - 0,25
= -4,25
Bài tập 21:
 









Các ý kiến mới nhất