Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

DS7-t54

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Ái
Ngày gửi: 09h:18' 26-03-2015
Dung lượng: 86.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
Tuần: 26
Tiết: 54
ND:

1/ MỤC TIÊU:
1.1Kiến thức:
động 1: HS hiểu thế nào là hai đơn thức đồng dạng.
động 2:HS biết tắc cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng
1.2Kỹ năng:
động 1: Biết tìm ra các đơn thức đồng dạng.
động 2Biết cộng hai đơn thức đồng dạng.
+ Biết trừ hai đơn thứùc đồng dạng.
1.3Thái độ:
động 1: GD tính cẩn thận khi nhận dạng đơn thức đồng dạng.
Hoạt động 2:GD HS cẩn thận khi cộng trừ các đơn thức đồng dạng
2/DUNG HỌC TẬP.
- Đơn thức động dạng
- Cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng
3/ CHUẨN BỊ:
3.1GV: Bảng phụ BT 15, 16.
3.2HS: ôn khái niệm đơn thức.
4/CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
4.1. Ổn định tổ chức và kiểm diện:
7A1:
7A2:
4.2. Kiểm tra

- HS1: + Phát khái niệm đơn thức.
+ Muốn nhân hai đơn thức ta làm thế nào?
+ Aùp dụng: làm bài tập 13a
- HS2: + Đơn thức thu gọn là gì?
+ Bậc của một đơn thức là gì?
+ Aùp dụng: làm bài tập 13b
- GV: học sinh nhận xét câu trả lời của các bạn.
- Học sinh nhận xét.
- Giáo viên nhận xét, chấm điểm.
- Giáo viên nhắc lại cách thực hiện phép nhân hai đơn thức và định nghĩa bậc của đơn thức.

Bài tập 13:
a)
= 
= 
Bậc của đơn thức thu được  là 7.
b)
= 
= 
Bậc của đơn thức thu được là 12.

4.3: Tiến trình bài học:

ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ
DUNG


- GV: Chúng ta đã biết thế nào là đơn thức. Vậy khi nào các đơn thức được gọi là đồng dạng với nhau thì chúng ta sẽ được tìm hiểu trong tiết học này.
Hoạt động 1:(20ph)
- GV: Cho đơn thức 3x2yz.
- GV: em hãy cho biết đâu là phần biến của đơn thức này?
- HS: x2yz
- GV: Yêu cầu:
+ Nửa lớp làm phần a của ?1. Viết 3 đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức 3x2yz.
+ lớp còn lại làm phần b của ?1. Viết 3 đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức 3x2yz.
- GV: đại diện của mỗi bên lên bảng trình bày.
- HS: Viết câu trả lời theo yêu cầu của đề bài.
- GV: Các đơn thức viết đúng theo yêu cầu của câu a là các ví dụ về đơn thức đồng dạng với đơn thức đã cho.
- GV: Các đơn thức viết đúng theo yêu cầu câu b không phải là đơn thức đồng dạng với đơn thức đã cho.
- HS: Lắng nghe.
- GV: Vậy theo em thế nào là hai đơn thúc đồng dạng?
- HS: Trả lời.
- GV: Em hãy ví dụ ba 1 số ví dụ về đơn thức đồng dạng.
- HS: Một học sinh lên bảng viết ví dụ, còn lại làm vào vở.
- GV: Nêu chú ý tr.33 SGK: các số thực khác 0 là các đơn thức đồng dạng.
- GV: Yêu cầu học sinh làm ?2
- HS: Hai đơn thức trên l=không đồng dạng vì phần biến là xy2 và x2y khác nhau

động 2(15ph).
- GV: Cho học sinh tự nghiên cứu SGK phần 2 “Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng” trong 5ph.
- HS: Nghiên SGK.
- GV: Em hãy rút ra quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
- HS: Phát biểu quy tắc.
- GV: Gọi học sinh nhận xét câu trả lời của bạn.
- Học sinh nhận xét.
- GV: luận.
- GV: Yêu cầu học sinh gấp sách lại, gv hướng dẫn học sinh làm VD1.
- Giáo viên gọi học sinh lên bảng làm VD2, các em còn lại làm vào vở.
- HS: Lên làm.
- GV: cho học sinh làm bài ?3.
- HS: Lên trình bày.
- GV: Gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn trên bảng.
- Học sinh nhận xét.
- GV đánh giá, cho điểm.



1.
 
Gửi ý kiến