Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §1. Đại cương về phương trình

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thùy Dương
Ngày gửi: 23h:16' 19-10-2014
Dung lượng: 153.0 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích: 0 người
Tuần: 10 Ngày soạn : 17/10/2014
Tiết PPCT: 19 Ngày dạy : 20/10/2014
Bài 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH
I. Mục đích – Yêu cầu
1. Kiến thức: + Hiểu khái niệm phương trình; nghiệm của phương trình; hai phương trình tương đương.
+ Hiểu các phép biến đổi tương đương phương trình.
2. Kĩ năng: + Biết nêu điều kiện xác định của phương trình (không cần giải các điều kiện).
+ Biết biến đổi tương đương phương trình.
3. Tư duy – Thái độ: + Vận dụng được khái niệm phương trình, các phép biến đổi tương đương phương trình vào việc nêu điều kiện xác định của phương trình, biến đổi tương đương phương trình.
+ Cẩn thận, tính toán chính xác, nhiệt tình.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: Giáo án, SGK.
2. Học sinh: Học kiến thức hàm số, chuẩn bị bài mới, SGK.
III. Phương pháp Vấn đáp, gợi mở, nêu vấn đề.
IV. Tiến trình bài dạy
Bước 1. Ổn định lớp và kiểm tra sĩ số.
Bước 2. Bài cũ
Giải các phương trình a.  b. 
Bước 3. Bài mới
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Ghi bảng

Hoạt động 1: Nhận biết được hai phương trình tương đương

GV: Điều kiện ?
HS: 
GV: Biến đổi tương đương phương trình?
HS: 

GV: So đk, kết luận nghiệm?
HS:  thỏa đk. Vậy nghiệm phương trình là 
Tương tự câu b, gọi 1HS lên bảng thực hiện.
Các HS khác thực hiện vào nháp.
GV: Gọi 1HS sửa bài.
GV: Nhận xét, sửa bài.
HS: Theo dõi.
Bài 1: Giải các phương trình
a.  b. 
Giải
a. Điều kiện: . Ta có


 thỏa đk. Vậy nghiệm phương trình là 
b. Điều kiện: . Ta có


 thỏa đk. Vậy nghiệm phương trình là 

Hoạt động 2: Biết các phép biến đổi tương đương phương trình

GV: Cách giải?
HS: Tìm điều kiện, biến đổi tương đương.
GV: Điều kiện?
HS: 
GV: Biến đổi tương đương
HS: 

GV: Lưu ý khi kết luận nghiệm cần so đk.
HS: Lắng nghe.
GV: So đk, kết luận nghiệm?
HS: Giá trị  không thỏa mãn điều kiện nên loại. Vậy phương trình đã cho vô nghiệm.









Tương tự các câu còn lại, gọi 5HS lên bảng thực hiện.
Các HS khác thực hiện vào nháp.
GV: Gọi HS sửa bài.
HS: Sửa bài.
GV: Nhận xét, sửa bài.
HS: Theo dõi.
Bài 2: Giải các phương trình
a.  b. 
c.  d. 
e.  f. 
Giải
a. Điều kiện: . Ta có


Giá trị  không thỏa mãn điều kiện nên loại.
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm.
b. Điều kiện: . Ta có



So đk, nghiệm phương trình là : x = 2.
c. Điều kiện:  . Ta có

So đk, phương trình đã cho vô nghiệm.
d. Điều kiện: . Ta có

 hay 
So đk, nghiệm phương trình là : x = 0 và 
e. Điều kiện: . Ta có

hay 
So đk, nghiệm phương trình là: 
f. Điều kiện: . Ta có

 hay 
So đk, nghiệm phương trình là: 


Bước 4. Củng cố
+ Bài tập củng cố: Giải các phương trình : a.  b.
Bước 5. Dặn dò
+ BTVN: Giải các phương trình: a.  b. 
+ Chuẩn bị bài mới.
V. Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………….





 
Gửi ý kiến