DS 9 on tap c4,on cuoi nam

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thành
Ngày gửi: 21h:46' 23-03-2015
Dung lượng: 631.5 KB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thành
Ngày gửi: 21h:46' 23-03-2015
Dung lượng: 631.5 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
Ngày dạy:
Tiết: 64
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Ôn tập một cách hệ thống kiến thức của chương:
+ Tính chất và dạng đồ thị của hàm số y = ax2 (a 0)
+ Các công thức nghiệm của phương trình bậc hai. Củng cố cho HS giải phương trình bậc hai bằng đồ thị
+ Hệ thức Vi-ét và vận dụng để tính nhẩm nghiệm phương trình bậc hai. Tìm hai số biết tổng và tích của chúng.
2. Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng giải phương trình bậc hai, trùng phương, phương trình chứa ẩn ở mẫu, phương trình tích.
3. Thái độ: + Hình thành thói quen làm việc cẩn thận, chính xác, khoa học
II. CHUẨN BỊ:
1. Chuẩn bị của giáo viên:
- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ tóm tắt các kiến thức cần nhớ, MTBT, thước thẳng.
- Phương án tổ chức lớp học, nhóm học: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.
2.Chuẩn bị của học sinh:
- Nội dung kiến thức: Làm câu hỏi ôn tập chương.
- Dụng cụ học tập: MTBT, thước thẳng.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp: (1’)
+ Điểm danh học sinh trong lớp.
2.Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ
3.Giảng bài mới:
a) Giới thiệu bài (1)
b) Tiến trình bài dạy
Tg
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
NỘI DUNG
Ôn tập lý thuyết
1. Hàm số y = ax2 (a 0)
? Nêu tính chất của hàm số
y = ax2 (a 0)
? Đồ thị của hàm số y = ax2 (a 0) có dạng ntn?
? Nêu cách vẽ đồ thị hàm số.
b)Đồ thị của hàm số y = ax2 có những đặc điểm gì? (trường hợp a > 0, trường hợp a < 0).
Vẽ đồ thị của hàm số
y = 2x2; y = –2x2
2. Phương trình bậc hai.
? Nêu dạng tổng quát của pt bậc hai
? Nêu cách giải pt bậc hai một ẩn
- Yêu cầu 2 em lêm bảng viết công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn.
? Khi nào ta dùng công thức nghiệm tổng quát? khi nào ta dùng công thức nghiệm thu gọn?
? Vì sao a và c trái dấu thì pt có hai nghiệm phân biệt
- Đứng tại chỗ nêu các kiến thức liên quan đến hàm số y = ax2 theo câu hỏi của Gv
Đồ thị của hàm số là 1 parabol có đỉnh O, trục đối xứng Oy, nằm phía trên trục Ox khi a > 0 và nằm phía dưới trục Ox khi a < 0.
Nếu a > 0 hàm số đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0. x = 0 thì hàm số đạt giá trị nhỏ nhất, không có giá trị của x để hàm số đạt giá trị lớn nhất
+Nếu a < 0 hàm số nghịch biến khi x > 0, đồng biến khi x > 0.
- Hai em lên bảng viết công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn
- Tại chỗ trả lời
+Vì khi đó ac < 0 ( b2 – 4ac > 0
( ∆ > 0.
1. Hàm số y = ax2 (a 0)
-Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x2;
y = –2x2
Phương trình
ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
∆ = b2 - 4ac (∆’ = b’2 – ac)
*∆ < 0: pt vô nghiệm
*∆ = 0: pt có nghiệm kép
*∆ > 0: pt có 2 nghiệm phân biệt
;
Bài tập
-Đưa đề bài lên màn hình
+Lập bảng giá trị
+Vẽ đồ thị
+Nêu nhận xét
a)Tìm hoành độ của M và M’
( M và M’ đối xứng nhau qua Oy.
b)-Chứng minh:
MM’// NN’
-Tìm tung độ của N và N’ bằng 2 cách:
+Ước lượng trên hình vẽ
+Tính toán theo công thức
-Lên bảng thực hiện
-Nêu nhận xét: Đồ thị của 2 hàm số là 2 parabol đối xứng nhau qua trục Ox.
a)M và M’ thuộc đồ thị
hàm số y = x2 nên tọa độ của M
Tiết: 64
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Ôn tập một cách hệ thống kiến thức của chương:
+ Tính chất và dạng đồ thị của hàm số y = ax2 (a 0)
+ Các công thức nghiệm của phương trình bậc hai. Củng cố cho HS giải phương trình bậc hai bằng đồ thị
+ Hệ thức Vi-ét và vận dụng để tính nhẩm nghiệm phương trình bậc hai. Tìm hai số biết tổng và tích của chúng.
2. Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng giải phương trình bậc hai, trùng phương, phương trình chứa ẩn ở mẫu, phương trình tích.
3. Thái độ: + Hình thành thói quen làm việc cẩn thận, chính xác, khoa học
II. CHUẨN BỊ:
1. Chuẩn bị của giáo viên:
- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ tóm tắt các kiến thức cần nhớ, MTBT, thước thẳng.
- Phương án tổ chức lớp học, nhóm học: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.
2.Chuẩn bị của học sinh:
- Nội dung kiến thức: Làm câu hỏi ôn tập chương.
- Dụng cụ học tập: MTBT, thước thẳng.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp: (1’)
+ Điểm danh học sinh trong lớp.
2.Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ
3.Giảng bài mới:
a) Giới thiệu bài (1)
b) Tiến trình bài dạy
Tg
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
NỘI DUNG
Ôn tập lý thuyết
1. Hàm số y = ax2 (a 0)
? Nêu tính chất của hàm số
y = ax2 (a 0)
? Đồ thị của hàm số y = ax2 (a 0) có dạng ntn?
? Nêu cách vẽ đồ thị hàm số.
b)Đồ thị của hàm số y = ax2 có những đặc điểm gì? (trường hợp a > 0, trường hợp a < 0).
Vẽ đồ thị của hàm số
y = 2x2; y = –2x2
2. Phương trình bậc hai.
? Nêu dạng tổng quát của pt bậc hai
? Nêu cách giải pt bậc hai một ẩn
- Yêu cầu 2 em lêm bảng viết công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn.
? Khi nào ta dùng công thức nghiệm tổng quát? khi nào ta dùng công thức nghiệm thu gọn?
? Vì sao a và c trái dấu thì pt có hai nghiệm phân biệt
- Đứng tại chỗ nêu các kiến thức liên quan đến hàm số y = ax2 theo câu hỏi của Gv
Đồ thị của hàm số là 1 parabol có đỉnh O, trục đối xứng Oy, nằm phía trên trục Ox khi a > 0 và nằm phía dưới trục Ox khi a < 0.
Nếu a > 0 hàm số đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0. x = 0 thì hàm số đạt giá trị nhỏ nhất, không có giá trị của x để hàm số đạt giá trị lớn nhất
+Nếu a < 0 hàm số nghịch biến khi x > 0, đồng biến khi x > 0.
- Hai em lên bảng viết công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn
- Tại chỗ trả lời
+Vì khi đó ac < 0 ( b2 – 4ac > 0
( ∆ > 0.
1. Hàm số y = ax2 (a 0)
-Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x2;
y = –2x2
Phương trình
ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
∆ = b2 - 4ac (∆’ = b’2 – ac)
*∆ < 0: pt vô nghiệm
*∆ = 0: pt có nghiệm kép
*∆ > 0: pt có 2 nghiệm phân biệt
;
Bài tập
-Đưa đề bài lên màn hình
+Lập bảng giá trị
+Vẽ đồ thị
+Nêu nhận xét
a)Tìm hoành độ của M và M’
( M và M’ đối xứng nhau qua Oy.
b)-Chứng minh:
MM’// NN’
-Tìm tung độ của N và N’ bằng 2 cách:
+Ước lượng trên hình vẽ
+Tính toán theo công thức
-Lên bảng thực hiện
-Nêu nhận xét: Đồ thị của 2 hàm số là 2 parabol đối xứng nhau qua trục Ox.
a)M và M’ thuộc đồ thị
hàm số y = x2 nên tọa độ của M
 









Các ý kiến mới nhất