Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

DOT BIEN NST

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Văn Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:38' 06-05-2008
Dung lượng: 83.0 KB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích: 0 người
Bai 2, bài 3 mức 1 1/ Đột biến NST là loại đột biến
a Làm thay đỏi gen trên phân tử ADN
b Làm thay đổi cấu trúc NST
c Làm thay đổi số lượng NST
d b và c đúng

2/ Đột biến NST xảy ra:
a Trong nhân tế bào b Trong bào quan
c Trong tế bào chất d Tất cả đều đúng

3/ Đột biến cấu trúc NST bao gồm các dạng
a Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn NST
b Mất đoạn, thêm đoạn, nhân đoạn, đảo đoạn NST
c Mất đoạn, thêm đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn NST
d Mất đoạn, nhân đoạn, lặp đoạn và đảo đoạn NST

4/ Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc NST là:
a Rối loạn trong nhân đôi NST
b Trao đổi chéo không bình thường giữa các crômatit
c Các tác nhân đột biến làm đứt NST
d Tất cả đều đúng

5/ Đột biến được ứng dụng để làm tăng hoạt tính của enzim amilaza dùng trong côngnghiệp sản xuất bia là dạng đột biến
a Mất đoạn NST b Đảo đoạn NST
c Lặp đoạn NST
d Chuyển đoạn NST

6/ Đột biến được ứng dụng để chuyển gen từ NST này sang NST khác là đột biến
a Đảo đoạn NST b Mất đoạn NST
c Lặp đoạn NST
d Chuyển đoạn NST

7/ Bệnh ung thư máu ở người có thể phát sinh do đột biến
a Chuyển đoạn trên NST số 21
b Lặp một đoạn trên NST số 21
c Mất một đoạn trên NST số 21
d Đảo nhiều đoạn trên NST số 21

8/ Thể mắt dẹt ở ruồi giấm là do:
a Lặp đoạn trên NST số 21
b Chuyển đoạn trên NST số 23
c Lặp đoạn trên NST giới tính Y
d Lặp đoạn trên NST giới tính X

9/ Việc loại khỏi NST những gen không mong muốn trong công tác chọn giống được ứng dụng từ dạng đột biến
a Chuyển đoạn NST b Lặp đoạn NST
c Mất đoạn NST d Đảo đoạn NST
10/ Dạng đột biến phát sinh do không hình thành được thoi vô sắc trong quá trình phân bào là
a Đột biến chuyển doạn NST
b Đột biến lặp đoạn NST
c Đột biến dị bội thể
d Đột biến đa bội thể

11/ Tính chất của đột biến là
a Xác định, đồng loạt, đột ngột
b Riêng lẽ, ngẫu nhiên, không xác định, đột ngột
c Đồng lọat, không định hướng, đột ngột
d Riêng lẽ, định hướng, đột ngột

12/ Ở người, tế bào của thể ba nhiễm có
a 47 NST b 46 NST
c 48 NST d 45 NST

13/ Tế bào của thể một nhiễm ở ruồi giấm có
a 7 NST b 8 NST
c 6 NST d 9 NST

14/ Thể hai nhiễm là
a 2n + 2 b 2n + 1
c 2n – 2 d 2n

15/ Hội chứng Đao là
a Thể hai nhiễm trên NST số 21
b Thể một nhiễm trên NST số 21
c Thể không nhiễm trên NST số 21
d Thể ba nhiễm trên NST số 21

16/ Loại đột biến chỉ xảy ra trong nhân tế bào là
a Đột biến gen, đột biến đa bội thể
b Đột biến gen, đột biến NST
c Đột biến gen, đột biến số lượng NST
d Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể và đột biến số lượng nhiễm sắc thể

17/ Hội chứng Tocnơ là thể đột biến có ở
a Nam mang NST giới tính XXY
b Nam mang NST giới tính XYY
c Nữ mang NST giới tính XO
d Nữ mang NST giới tính XXX

18/ Hội chứng siêu nữ là
a Thể một nhiễm trên NST thường
b Thể hai nhiễm trên NST thường
c Thể một nhiễm trên nST giới tính
d Thể ba nhiễm trên NST giới tính

19/ Hội chứng Đao ở người là thể đột biến dị bội thuộc dạng
a 2n + 1 b 2n -1
c 2n -2 d 2n + 2

20/ Hội chứng Tocnơ ở người là thể đột biến thuộc dạng
a Dị bội một nhiễm
b Đa bội
c Dị bội hai nhiễm
d Dị bội ba nhiễm

21/ Thể đột biến thường không tìm thấy ở động vật bậc cao là
a Thể đa bội
b Thể dột biến gen lặn
c Thể dị bọi một nhiễm
d Thể dị bội ba nhiễm

22/ Đặc điểm thể hiện ở người bị hội chứng Đao là
a Cơ thể chậm phát triển, si đần thường vô sinh
b Cơ thể phát triển to lớn khác thường
c Tay và chân dài hơn bình thường
d Tay bị dính ngón thứ hai và ngón thứ ba

23/ Biến dị di truyền bao gồm
a Đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
b Đột biến và biến dị tổ hợp
c Biến dị tổ hợp, đột biến và thường biến
d Thường biến, đột biến gen, đột biến NST

24/ Trong tế bào sinh dưỡng của một người, thấy có 47 NST. Đó là
a Thể dị bội
b Thể hội chứng Claiphentơ
c Thể hội chứng Toc nơ
d Thể hội chứng Đao

25/ Những biến dị được con người ứng dụng trong sản xuất là
a Đột biến và biến dị tổ hợp
b Đột biến gen , đột biến NST
c Thường biến, đột biến, biến dị tổ hợp
d Đột biến đa bội và đột biến dị bội

26/ Thể đa bội lẻ thường không có khả năng sinh sản hữu tính vì
a Số NST trong từng nhóm tương đồng lẻ, gây trở ngại trong giảm phân tạo giao tử
b Các cơ quan phát triển lớn
c Là thể đột biến
d Bộ NST có số lượng lớn

27/ Rối loạn trong sự phân li toàn bộ NST trong quá trình nguyên phân từ tế bào có 2n = 14 làm xuất hiện thể
a 2n -1 = 13
b 4n =28
c 3n = 21
d 2n + 1= 15

28/ Tế bào có kiểu gen AAAA thuộc thể
a 4n hoặc tam bội 3n
b Tứ bội 4n
c Dị bội 2n + 2
d 2n + 2 hoặc 4n

29/ Các loại giao tử có thể tạo ra từ thể AA aa giảm phân bình thường là
a AA, Aa, aaa
b AAa, Aa, aa
c Aa, Aaa, aa
d AA, aa, A a

30/ Các loại giao tử có thẻ tạo ra từ kiểu gen AAa giảm phân bình thường
a AA, Aa, aa, aaa
b AA, A, Aa, a
c AAa, Aaa, aaa
d AA, aa, Aa

31/ Gen B có 540 guanin và gen b có 450 guanin. F1 đều mang Bb lai với nhau. F2 thấy xuất hiện loại hợp tử chứa 1440 xitôzin. Kiểu gen của loại hợp tử F2 nêu trên là
a BBb b Bbb
c BBbb d Bbbb

32/ Cho phép lai P: Bb x Bb. Kiểu gen không thể xuất hiện ở F1 nếu một trong hai cơ thể P bị đột biến số lượng NST trong giảm phân là
a BBb b Bbb
c BBbb d BO

33/ Phép lai có thể tạo ra con lai mang kiểu gen BBBb là
a P: BBBb x BBbb
b P: BBBb x BBBb
c P: BBbb x BBb
d Tất cả các phép lai trên


Bai 2, bài 3 mức 2
1/ Cho một NST gồm tám đoạn:
1 2 3 4 5 o 6 7 8 (o là ký hiệu tâm động ).Sau khi bị đột biến NST có các đoạn là:
3 4 6 o 5 7 8 .
Vậy NST đã bị đột biến như thế nào?
a Đảo đoạn 5-o-6 một gốc 180 độ
b Mất đoạn 1-2 , đồng thời đảo đoạn 6-o-5 một gốc 180 độ
c Mất hai cặp nucleotit 1-2 , đồng thời đảo cặp nucleotit 5-o-6 một gốc 180 độ
d Mất đoạn 1-2 , đồng thời đảo đoạn 5-o-6 một gốc 180 độ

2/ Trong bảng mã di truyền của mARN có mã mở đầu AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA. Bộ ba nào sau đây của gen có thể biến đổi thành bộ ba vô nghĩa bằng cách chỉ thay một nucleotit
a XGG b XXG
c AXX d AAA
3/ Cây có kiểu gen như thế nào sẽ cho giao tử mang toàn gen lặn chiếm tỷ lệ 50%?
(1) Bb, (2) BBb (3) Bbb
(4). BBBb, (5) BBbb (6) Bbbb
a (1), (3), (6) b (1), (6)
c (1) d (6)
4/ Một tế bào người có (22A +XY ) NST Cấu khẳng định nào dưới đây về tế bào là đúng ?
a Tinh trùng ( n - 1)
b Tinh trùng n
c Tinh trùng ( n + 1)
d Tinh trùng 2n
5/ Loài cây a có 5 cặp NST kí hiệu lần lượt là I, II, III, IV, V
Cây Số lượng NST đếm ở từng cặp là :
I II III IV V
3 2 2 3 2
Ký hiệu bộ NST ở cây A là
a 2n +1 b 5n
c 2n +1 +1 d 3n
6/ Khi có hiện tượng trao đổi chéo không cân giửa 2 trong 4 cromatit của cặp NST tương đồng thì có thể tạo biến đổi nào sao đây
a Đột biến đảo đoạn b Đột biến dị bội
c Đột biến lặp đoạn
d Đột biến chuyển đoạn
7/ Điểm nào sau đây không đúng với thường biến
a Biến đổi có lợi, giúp sinh vật phản ứng linh hoạt trước sự thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển
b Biến đổi cá thể, không định hướng và di truyền cho thế hệ sau
c Biến đổi kiểu hình, không di truyền
d Biến đổi đồng loạt theo một hướng xác định
8/ Biến dị nào không làm thay đổi cấu trúc của gen
a Thường biến và biến dị tổ hợp
b Thường biến c Biến dị đột biến
d Bến dị tổ hơp
9/Thể đột biến không tìm thấy ở động vật bậc cao là
a Thể đột biến gen trội
b Đột biến cấu trúc NST
c Thể dị bội 2n + 1
d Thể đa bội
10/ Đặc điểm của người bị hội chứng Down là
a Nữ rối loạn kinh nguyệt, khó có con
b Nam, tầm vóc cao , chân tay dài, tinh hoàn nhỏ, si đần, mù màu, vô sinh
c Nữ lùn, cô ngắn, cơ quan sinh dục không phát triển , trí tuệ kém, vô sinh
d Cơ thể chậm phát triển, si đần, vô sinh
11/ Một gen có hai alen , Có bao nhiêu kiểu gen khác nhau trong quần thể tứ bội (4n)
a 4 b 3 c 5 d 6
12/ Người con gái mắc hội chứng tocno có bộ NST dạng nào sao đây
a 2n-2 b 2n+1
c 2n -1 d 3n
13/ Đột biến NST là :
a Biến đổi NST về cấu trúc gây ra mất, lặp đảo hay chuyển đoạn NST
b Biến đổi NST về số lượng gây ra dị bội thể hay đa bội thể
c Biến đổi về số lượng NST ở một vài cặp hay toàn bộ các cặp NST
d Biến đổi NST về số lượng hay cấu trúc
14/ Thuộc loại đột biến cấu trúc NST là
a Mất, lặp, đảo hay chuyển đoạn NST
b Đa bội thể và dị bội thể làm thay đổi số lượng NST
c Mất, thêm, thay thế, hay đảo vị trí một vài cặp nucleotit
d A +C
15/ Cơ chế phát sinh đột biến số lượng NST là
a Do bố , mẹ di truyền cho con
b Một vài cặp NST hay toàn bộ các cặp NST không phân ly trong quá trình phân bào
c Rối loạn phân ly NST trong phân bào giảm nhiễm
d Đứt rời NST hoặc đứt rồi tái kết hợp bất thường, trao đổi chéo cromatit
16/ Một cơ thể sinh vật có bộ NSt 2n = 24 khi tạo giao tử có số NST là 11. Đây là hiện tượng gì?
a Đa bội thể b Dị bội thể
c Giao tử dị bội d Giao tử bình thường
17/ Tế bào sinh dưỡng của một người có các NST giới tính là XXY còn các NST A vẫn bình thường , Đây là hiện tượng :
a Thể đa nhiễm b Thể một nhiễm
c Thể ba nhiễm d Thể khuyết nhiễm
18/ Con sinh ra bị hội chứng Down do rối loạn phân ly NST trong giảm phân ở :
a Mẹ b Bố hoặc mẹ
c Ông hoặc bà d Bố
19/ Chuột cái bình thường WW giao phối với chuột đực nhảy van ww thu được F1 trong đó có một con nhảy van. đột biến nào đã xảy ra
a Đột biến gen W thành w
b Đột biến mất đoạn NST ở chuột mẹ , đoạn bị mất có alen W
c Đột biến dị bội NST do cặp NST mang alen W ở chuột mẹ không phân ly nên tạo ra hai loại giao tử đột biến ( n+1) và (n -1)
Chuột con nhảy van có bộ NST 2n -1
d Cả A, B, C đều có thể xảy ra
20/ Số NST trong tế bào snh dưỡng nào sau đây thuộc Thể đa bội chẵn
a 2n +2 b 2n, 4n, 6n, 8n
c 8n d 2n
21/ Bệnh ung thư máu ở người có thể phát sinh do
a Đột biến mất 1 đoạn trên NST số 21
b Đột biến số lượng tăng một NST số 21 nê trong tế bào sinh dưỡng có 2n +1 NST
c Chuyển đoạn trê NST thường
d Lặp đoạn trên NST giới tính X
22/ Tính chất của đột biến là
a Riêng lẻ
b Riêng lẻ , định hướng
c Đồng loạt
d Theo một hướng xác định
23/ Cơ thể đa bội có các đặc điểm
a Cơ quan sinh dưỡng to
b Sinh trưởng phát triển mạnh
c Năng suất cao
d Cả 3 câu
 
Gửi ý kiến