Tìm kiếm Giáo án
Bài 14. Động từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Mr.Thiện
Người gửi: Nguyển Văn Thiện
Ngày gửi: 17h:12' 16-11-2014
Dung lượng: 7.4 KB
Số lượt tải: 99
Nguồn: Mr.Thiện
Người gửi: Nguyển Văn Thiện
Ngày gửi: 17h:12' 16-11-2014
Dung lượng: 7.4 KB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích:
0 người
Tuần 15 Ngày soạn
Ngày dạy:
Tiết 59 Động từ.
A. Mục tiêu cần đạt.
* KT: Khái niệm về động từ: ý nghĩa khái quát, đặc điểm ngữ pháp; Các loại động từ
* KN: Nhận biết động từ trong câu ; Phân biệt động từ chỉ tình thái, động từ chỉ hành động, trạng thái; sử dụng động từ để đặt câu
* TĐ: Biết sử dụng động từ khi nói, viết, yêu mến tiêng Việt
B. Chuẩn bị
- GV ; Sgv, sgk, giáo án, bảng phụ
- HS : Sgk, bài soạn
C. Tiến trình dạy học
I. ổn định tổ chức.
II. Kiểm tra bài cũ:
? Chỉ từ là gì ? Cho ví dụ ?
III. Bài mới:
Hoạt động của GV
Hoạt động
Nội dung
Hoạt động 1: Hướng dẫn tìm hiểu đặc điểm của Động từ.
H: ở Tiểu học các em đã học về ĐT, hãy nhớ lại và tìm một vài ví dụ?
H: Đọc các ví dụ SGK . Tìm các ĐT?
H: Em hãy nêu ý nghĩa khái quát của ĐT vừa tìm được?
H: Quan sát ví dụ- nhận xét về khả năng kết hợp của ĐT? So sánh với DT?
H: Đặt câu với ĐT vừa tìm được?
H: Hãy xác định chức vụ ngữ pháp của các ĐT trong câu?
H: Nhận xét chức vụ ngữ pháp của ĐT trong các trường hợp sau:
a. Lao động là vinh quang.
b. Học tập là nghĩa vụ của học sinh.
H: Khi ĐT làm chủ ngữ sẽ xảy ra hiện tượng gì?
H: Qua phân tích ví dụ, rút ra những đặc điểm cần ghi nhớ của ĐT? ( khái niệm , khả năng kết hợp, chức vụ ngữ pháp)
Hoạt động 2: Tìm hiểu sự phân loại các ĐT chính.
H: Đọc bảng phân loại trong SGK, cho biết bảng phân loại có mấy loại ĐT?
H: Dựa vào tiêu chí đó em hãy xếp các ĐT vào bảng phân loại cho hợp lí?
H: Tìm thêm mỗi loại ĐT có đặc điểm trên? Qua đó rút ra kết luận?
Hoạt động 3: Hướng dẫn luyện tập.
H: Tìm ĐT trong truyện “ Lợn cưới , áo mới” ?
H: Viết câu có ĐT? So sánh sự đối lập giữa 2 ĐT : Đưa và cầm
H: Viết đoạn văn ngắn ( 4-> 6 câu) kể về một ngày làm việc của em. Trong đoạn văn em có sử dụng ĐT.
-> Đi, đứng, nói cười...
- ốm , đau, nứt , vỡ, buồn, đau...
a. Đi, đến, ra hỏi
b. Lấy, làm ,lễ
c. Treo, có, xem, cười, đề, bảo,, bán , phải...
-> Chỉ hành động, trạng thái của sự vật.
- kết hợp với số từ, lượng từ, chỉ từ.
- ĐT kết hợp với: hãy, đừng , chớ, đã, đang , sẽ , cũng, vẫn...
-> HS đặt câu.
-> Làm vị ngữ trong câu
-> Làm chủ ngữ
-> Mất khả năng kết hợp với : đã, đang, sẽ, cũng...
-> HS trả lời như ghi nhớ.
- Đọc, xác định.
a. ĐT tình thái: có
b. Đ
Ngày dạy:
Tiết 59 Động từ.
A. Mục tiêu cần đạt.
* KT: Khái niệm về động từ: ý nghĩa khái quát, đặc điểm ngữ pháp; Các loại động từ
* KN: Nhận biết động từ trong câu ; Phân biệt động từ chỉ tình thái, động từ chỉ hành động, trạng thái; sử dụng động từ để đặt câu
* TĐ: Biết sử dụng động từ khi nói, viết, yêu mến tiêng Việt
B. Chuẩn bị
- GV ; Sgv, sgk, giáo án, bảng phụ
- HS : Sgk, bài soạn
C. Tiến trình dạy học
I. ổn định tổ chức.
II. Kiểm tra bài cũ:
? Chỉ từ là gì ? Cho ví dụ ?
III. Bài mới:
Hoạt động của GV
Hoạt động
Nội dung
Hoạt động 1: Hướng dẫn tìm hiểu đặc điểm của Động từ.
H: ở Tiểu học các em đã học về ĐT, hãy nhớ lại và tìm một vài ví dụ?
H: Đọc các ví dụ SGK . Tìm các ĐT?
H: Em hãy nêu ý nghĩa khái quát của ĐT vừa tìm được?
H: Quan sát ví dụ- nhận xét về khả năng kết hợp của ĐT? So sánh với DT?
H: Đặt câu với ĐT vừa tìm được?
H: Hãy xác định chức vụ ngữ pháp của các ĐT trong câu?
H: Nhận xét chức vụ ngữ pháp của ĐT trong các trường hợp sau:
a. Lao động là vinh quang.
b. Học tập là nghĩa vụ của học sinh.
H: Khi ĐT làm chủ ngữ sẽ xảy ra hiện tượng gì?
H: Qua phân tích ví dụ, rút ra những đặc điểm cần ghi nhớ của ĐT? ( khái niệm , khả năng kết hợp, chức vụ ngữ pháp)
Hoạt động 2: Tìm hiểu sự phân loại các ĐT chính.
H: Đọc bảng phân loại trong SGK, cho biết bảng phân loại có mấy loại ĐT?
H: Dựa vào tiêu chí đó em hãy xếp các ĐT vào bảng phân loại cho hợp lí?
H: Tìm thêm mỗi loại ĐT có đặc điểm trên? Qua đó rút ra kết luận?
Hoạt động 3: Hướng dẫn luyện tập.
H: Tìm ĐT trong truyện “ Lợn cưới , áo mới” ?
H: Viết câu có ĐT? So sánh sự đối lập giữa 2 ĐT : Đưa và cầm
H: Viết đoạn văn ngắn ( 4-> 6 câu) kể về một ngày làm việc của em. Trong đoạn văn em có sử dụng ĐT.
-> Đi, đứng, nói cười...
- ốm , đau, nứt , vỡ, buồn, đau...
a. Đi, đến, ra hỏi
b. Lấy, làm ,lễ
c. Treo, có, xem, cười, đề, bảo,, bán , phải...
-> Chỉ hành động, trạng thái của sự vật.
- kết hợp với số từ, lượng từ, chỉ từ.
- ĐT kết hợp với: hãy, đừng , chớ, đã, đang , sẽ , cũng, vẫn...
-> HS đặt câu.
-> Làm vị ngữ trong câu
-> Làm chủ ngữ
-> Mất khả năng kết hợp với : đã, đang, sẽ, cũng...
-> HS trả lời như ghi nhớ.
- Đọc, xác định.
a. ĐT tình thái: có
b. Đ
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất