Tìm kiếm Giáo án
Bài 19. Dòng điện - Nguồn điện

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thạch Thảo
Ngày gửi: 22h:43' 17-05-2020
Dung lượng: 36.7 KB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thạch Thảo
Ngày gửi: 22h:43' 17-05-2020
Dung lượng: 36.7 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
Tuần :11 Ngàysoạn: 27/10/2019
Tiết:11Ngàydạy :
Bài 11.KHỐI LƯỢNG RIÊNG – BÀI TẬP
I. MỤC TIÊU:
1. Kiếnthức
- Hiểukhốilượngriêng (KLR) làgì?
- Xâydựngđượccôngthức m = D.V .
- Sửdụngbảng KLR củamộtsốchấtđểxácđịnh: chấtđólàchấtgìkhibiết KLR củachấtđó.
2. Kĩ năng:
Vậndụngcôngthứcm = D.V tínhcácbàitậpđơngiảncóliênquan.
3. Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận.
II.CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:
- Bảng phụ ghi bảng khối lượng riêng của một số chất.
2. Học sinh : Đọc nội dung bài 11 – SGK. đồ dùng học tập
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1.Kiểm tra bài cũ:(Không)
2. Bàimới:
HoạtđộngcủaGiáoviênvàhọcsinh
Nội dung
Hoạtđộng 1: Hoạtđộngkhởiđộng
Cho HS quansáthaivậtcóthểtíchđềulà 1m3nhưngcấutạotừchấtliệukhácnhau . Cho HS trảlờicâuhỏisau:
? Vậtnàonặnghơn ,tạisao.
Saukhi HS trảlời GV giớithiệubàimới :
Khốilượngriêng – Bàitập
Hoạtđộng 2 : Hoạtđộnghìnhthànhkiếnthức
GV:Yêucầu HS đọccâu C1 vàlựachọnphươngánxácđịnhkhốilượngcủachiếccột.
HS: Đọc C1 vàlựachọnphươngán.
GV: Đểtínhkhốilượngcủachiếccộtsắt ở ẤnĐộ ta phảitínhđiềugì?
GV: Gợi ý giúphọcsinhghilạisốliệuđãcho:
V = 1dm3 m = 7,8 kg
V = 1 m3 m = ?
V = 0,9 m3 m = ?
HS: Xácđịnhkhốilượngcủacáctrườnghợptrên.
GV: V = 1 m3sắtcó m = 7800kg, 7800kg của 1 m3sắtgọilàkhốilượngriêngcủasắt.
+ Vậy KLR củasắtlàgì ?
+ KLR củamộtchấtlàgì?
HS: NghiêncứuSGK ,trảlời.
GV: Đơnvị KLR là gì?
HS: Trảlời.
GV : Ngoàiđơnvị là (kg/ m3), ngoài ra còncócácđơnvịkhácnhư(kg/ cm3),(g/ cm3), (tấn/ m3).
GV: Đưa ra bảng KLR củamộtsốchất.
HS: Nghiêncứubảng.
GV : Đácókhốilượngriêng là ? Thủyngâncókhốilượngriêng là ?
GV: Qua cácsốliệu ở bảngtrênemcónhậnxétgì?
HS: Suynghĩ, trảlời.
GV: Chínhvìđiềuđónên ta cóthểgiảiquyếtcâuhỏi ở đầubài.
GV: Yêucầu HS nghiêncứuvàtrảlờicâuhỏi C2,C3
Gợi ý: 1m3đácó m = ?
0,5m3đácó m =?
HS: Traođổinhómcâu C2 ; C3 trongítphút, đạidiệnnhómtrảlời.
GV : Nhậnxét, bổsung.
GV : Chốtlạicáccôngthứcvàđơnvị.
GV: Muốnbiếtkhốilượngcủamộtvậtcónhấtthiếtphảicânkhông?Vìsao ?
HS: Trảlời.
GV: Vậykhôngcầncânthì ta phảilàmnhưthếnào ?
HS: Suynghĩ, trảlời.
Hoạtđộng 3 : Hoạtđộngluyệntập
Dựavàocôngthứctínhkhốilượngriêng, emchobiếtmuốnxácđịnhkhốilượngriêngcủamộtchấttạonênvật ta phảilàmgì ?
Gợi ý : Dụngcụnàođểđokhốilượng ? Dụngcụnàođểđothểtích ?
HS : Dùngcânđểđokhốilượng
Dùngbình chia độđểđothểtích
Sauđóápdụngcôngthứctínhkhốilượngriêngđểtìmkhốilượngriêng
Hoạtđộng 4 : Hoạtđộngvậndụng .
GV : Mờimột HS đọccâu C6, sauđólênbảngtómtắt.
HS: HS tómtắtlênbảng.
GV: Yêucầu HS lênbảngtìm m= ?
HS : giảibàitoán.
GV : Nhậnxétbàilàmcủa HS.
GV : Yêucầu HS đọclạighinhớ SGK.
Hoạtđộng 5 : Hoạtđộngtìmtòikiếnthức :
GV yêucầu HS vềnhàtìmhiểuxemchấtnàonặngnhất, nhẹnhấtchúngcókhốilượngriêng là baonhiêu ?
I. Khốilượngriêng.Tínhkhốilượngcủamộtvậttheokhốilượngriêng.
1.Khốilượngriêng.
0,001m3/7,8 kg 1m3 / m1 (kg) /m1/ Vậy 1m3sắtcókhốilượng là 7800kg Nếucộtsắtcó V= 0,9m3 thìcókhốilượng là m2 m2=/
* Địnhnghĩa: Khốilượngriêngcủamộtchất là khốilượngtrênmộtđơnvịthểtíchchấtđó
D =
Trongđó: m là khốilượng (kg)
V là thểtích (m3)
D là khốilượngriêng(kg/ m3)
* Đơnvịkhốilượngriêng là kilogamtrênmétkhối (kg/m3)
2. Bảngkhốilượngriêngcủamộtsốchất
( SGK).
3. Tínhkhốilượngcủamộtvậttheokhốilượngriêng.
C2. Khốilượngcủa 0,5 m3đá là m = /
C3. Côngthứctínhkhốilượngcủavật . m = D.V
IV/ Vậndụng : C6 .Tóm tắt
Dsắt= 7800kg/m3
V = 40dm3=0,04m3
m=?
Giải
Khối lượng của dầm sắt. m = D.V = 7800 . 0,04 = 312 (kg).
3. Củngcố
GV Nhắclạinội dung chínhcủabài
HS: CánhânlầnlượttrảlờicáccâuhỏicủaGv.
GV: Chuẩnhoákiếnthứctrọngtâmbàihọc
HS: Nhắclạinội dung chínhcủabàihọc qua phầnghinhớ
HSHN: Cho biết khối lượng riêng của sắt là bao nhiêu?
4. Dặndòvềnhà
Họcbàitheovởghivà SGK.
BTVN bài 11.1 đến 11.5 SBT, hoànthành C7, đọcmục 2- Trọnglượngriêng.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
KÍ DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU
Nguyễn Thị Thu Thanh
Tiết:11Ngàydạy :
Bài 11.KHỐI LƯỢNG RIÊNG – BÀI TẬP
I. MỤC TIÊU:
1. Kiếnthức
- Hiểukhốilượngriêng (KLR) làgì?
- Xâydựngđượccôngthức m = D.V .
- Sửdụngbảng KLR củamộtsốchấtđểxácđịnh: chấtđólàchấtgìkhibiết KLR củachấtđó.
2. Kĩ năng:
Vậndụngcôngthứcm = D.V tínhcácbàitậpđơngiảncóliênquan.
3. Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận.
II.CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:
- Bảng phụ ghi bảng khối lượng riêng của một số chất.
2. Học sinh : Đọc nội dung bài 11 – SGK. đồ dùng học tập
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1.Kiểm tra bài cũ:(Không)
2. Bàimới:
HoạtđộngcủaGiáoviênvàhọcsinh
Nội dung
Hoạtđộng 1: Hoạtđộngkhởiđộng
Cho HS quansáthaivậtcóthểtíchđềulà 1m3nhưngcấutạotừchấtliệukhácnhau . Cho HS trảlờicâuhỏisau:
? Vậtnàonặnghơn ,tạisao.
Saukhi HS trảlời GV giớithiệubàimới :
Khốilượngriêng – Bàitập
Hoạtđộng 2 : Hoạtđộnghìnhthànhkiếnthức
GV:Yêucầu HS đọccâu C1 vàlựachọnphươngánxácđịnhkhốilượngcủachiếccột.
HS: Đọc C1 vàlựachọnphươngán.
GV: Đểtínhkhốilượngcủachiếccộtsắt ở ẤnĐộ ta phảitínhđiềugì?
GV: Gợi ý giúphọcsinhghilạisốliệuđãcho:
V = 1dm3 m = 7,8 kg
V = 1 m3 m = ?
V = 0,9 m3 m = ?
HS: Xácđịnhkhốilượngcủacáctrườnghợptrên.
GV: V = 1 m3sắtcó m = 7800kg, 7800kg của 1 m3sắtgọilàkhốilượngriêngcủasắt.
+ Vậy KLR củasắtlàgì ?
+ KLR củamộtchấtlàgì?
HS: NghiêncứuSGK ,trảlời.
GV: Đơnvị KLR là gì?
HS: Trảlời.
GV : Ngoàiđơnvị là (kg/ m3), ngoài ra còncócácđơnvịkhácnhư(kg/ cm3),(g/ cm3), (tấn/ m3).
GV: Đưa ra bảng KLR củamộtsốchất.
HS: Nghiêncứubảng.
GV : Đácókhốilượngriêng là ? Thủyngâncókhốilượngriêng là ?
GV: Qua cácsốliệu ở bảngtrênemcónhậnxétgì?
HS: Suynghĩ, trảlời.
GV: Chínhvìđiềuđónên ta cóthểgiảiquyếtcâuhỏi ở đầubài.
GV: Yêucầu HS nghiêncứuvàtrảlờicâuhỏi C2,C3
Gợi ý: 1m3đácó m = ?
0,5m3đácó m =?
HS: Traođổinhómcâu C2 ; C3 trongítphút, đạidiệnnhómtrảlời.
GV : Nhậnxét, bổsung.
GV : Chốtlạicáccôngthứcvàđơnvị.
GV: Muốnbiếtkhốilượngcủamộtvậtcónhấtthiếtphảicânkhông?Vìsao ?
HS: Trảlời.
GV: Vậykhôngcầncânthì ta phảilàmnhưthếnào ?
HS: Suynghĩ, trảlời.
Hoạtđộng 3 : Hoạtđộngluyệntập
Dựavàocôngthứctínhkhốilượngriêng, emchobiếtmuốnxácđịnhkhốilượngriêngcủamộtchấttạonênvật ta phảilàmgì ?
Gợi ý : Dụngcụnàođểđokhốilượng ? Dụngcụnàođểđothểtích ?
HS : Dùngcânđểđokhốilượng
Dùngbình chia độđểđothểtích
Sauđóápdụngcôngthứctínhkhốilượngriêngđểtìmkhốilượngriêng
Hoạtđộng 4 : Hoạtđộngvậndụng .
GV : Mờimột HS đọccâu C6, sauđólênbảngtómtắt.
HS: HS tómtắtlênbảng.
GV: Yêucầu HS lênbảngtìm m= ?
HS : giảibàitoán.
GV : Nhậnxétbàilàmcủa HS.
GV : Yêucầu HS đọclạighinhớ SGK.
Hoạtđộng 5 : Hoạtđộngtìmtòikiếnthức :
GV yêucầu HS vềnhàtìmhiểuxemchấtnàonặngnhất, nhẹnhấtchúngcókhốilượngriêng là baonhiêu ?
I. Khốilượngriêng.Tínhkhốilượngcủamộtvậttheokhốilượngriêng.
1.Khốilượngriêng.
0,001m3/7,8 kg 1m3 / m1 (kg) /m1/ Vậy 1m3sắtcókhốilượng là 7800kg Nếucộtsắtcó V= 0,9m3 thìcókhốilượng là m2 m2=/
* Địnhnghĩa: Khốilượngriêngcủamộtchất là khốilượngtrênmộtđơnvịthểtíchchấtđó
D =
Trongđó: m là khốilượng (kg)
V là thểtích (m3)
D là khốilượngriêng(kg/ m3)
* Đơnvịkhốilượngriêng là kilogamtrênmétkhối (kg/m3)
2. Bảngkhốilượngriêngcủamộtsốchất
( SGK).
3. Tínhkhốilượngcủamộtvậttheokhốilượngriêng.
C2. Khốilượngcủa 0,5 m3đá là m = /
C3. Côngthứctínhkhốilượngcủavật . m = D.V
IV/ Vậndụng : C6 .Tóm tắt
Dsắt= 7800kg/m3
V = 40dm3=0,04m3
m=?
Giải
Khối lượng của dầm sắt. m = D.V = 7800 . 0,04 = 312 (kg).
3. Củngcố
GV Nhắclạinội dung chínhcủabài
HS: CánhânlầnlượttrảlờicáccâuhỏicủaGv.
GV: Chuẩnhoákiếnthứctrọngtâmbàihọc
HS: Nhắclạinội dung chínhcủabàihọc qua phầnghinhớ
HSHN: Cho biết khối lượng riêng của sắt là bao nhiêu?
4. Dặndòvềnhà
Họcbàitheovởghivà SGK.
BTVN bài 11.1 đến 11.5 SBT, hoànthành C7, đọcmục 2- Trọnglượngriêng.
IV. RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
KÍ DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU
Nguyễn Thị Thu Thanh
 









Các ý kiến mới nhất