Chương IV. §4. Đơn thức đồng dạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Sĩ
Ngày gửi: 22h:03' 04-03-2010
Dung lượng: 96.0 KB
Số lượt tải: 989
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Sĩ
Ngày gửi: 22h:03' 04-03-2010
Dung lượng: 96.0 KB
Số lượt tải: 989
Số lượt thích:
0 người
Tiết: 55
§4. ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
MỤC TIÊU:
* Kiến thức :
– HS Hiểu thế nào là hai đơn thức đồng dạng .
– Nắm được cách cộng, trừ các đơn thức đồng dạng .
* Kĩ năng:
– Nhận biết được các đơn thức đồng dạng
– Biết cộng, trừ các đơn thức đồng dạng .
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi tính toán .
II. CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ ghi câu hỏi BT.
HS: Bảng nhóm , bút dạ
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định: (1ph)
2. Kiểm tra bài cũ: (6ph) :
Câu hỏi
Đáp án
H1 : a) Thế nào là đơn thức ? Cho ví dụ về đơn thức bậc 4 với các biến là x, y, z .
b) Tính giá trị của đơn thức
HS1) a) Nêu khái nịêm đơn thức( SGK)
b) Kết quả
3. Bài mới :
– Giới thiệu bài : (1ph) Ta đã biết nhân hai đơn thức ta được một đơn thức còn cộng hai đơn thức
thì như thế nào, có luôn cộng được không ? Trường hợp nào thì cộng được và cộng như thế
nào ? Bài học hôm nay sẽ trả lời chúng ta các câu hỏi đó : §4 Đơn thức đồng dạng
TL
HĐ của GV
HĐ của HS
Nội dung
12ph
18ph
6ph
HĐ 1 Đơn thức đồng dạng:
GV : Đưa lên bảng phụ :
GV: Các đơn thức viết trong câu a gọi là các đơn thức đồng dạng .
Các đơn thức viết trong câu b không phải là các đơn thức đồng dạng .
GV: Vậy thế nào là đơn thức đồng dạng .
GV: Em hãy lấy ví dụ về đơn thức đòng dạng .
GV : Nêu chú ý (tr 33 sgk)
GV: Cho HS làm
GV: Cho HS làm thêm bài 15 tr 34 sgk để củng cố
HĐ2: Cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng :
GV: Cho HS tự nghiên cứu sgk phần “cộng, trừ các đơn thức đồng dạng”
GV : Để cộng (hay trừ ) các đơn thức đồng dạng ta làm thế nào?
GV: Cho HS làm
GV: Có thể bỏ qua bước trung gian
GV : Cho HS làm nhanh bài 16 tr 34 sgk .
HĐ3: Củng cố
Hỏi: HsK: Hãy nhắc lại khái niệm đơn thức đồng dạng
Hỏi: HsTb: Hãy nêu cách cộng ( hay trừ ) các đơn thức đồng dạng
GV: Nêu bài tập
Thu gọn các biểu thức sau
GV: Nhận xét kết quả HĐ nhóm, nhắc HS chú ý tránh sai sót khi tính toán.
HS : Hoạt động nhóm để làm
Treo một số bảng nhóm lên bảng
HS : đơn thức đồng dạng là đơn thức có hệ số khác không và cùng có chung phần biến .
HS : Tự lấy ví dụ
HS : ghi bài
HS : Thực hiện
Bạn nói đúng vì hai đơn thức 0,9xy2 và 0,9x2y có cùng phần hệ số nhưng lại khác nhau phần biến nên không đồng dạng .
HS: Nhận xét
HS : Lên bảng thực hiện
Bài 15/SGK:
Có hai nhóm đơn thức đồng dạng đó là :
và
HS: Nhận xét
HS : Tự đọc sách nội dung phần
2 của bài học không kể
HS : Nêu cách cộng (hay trừ ) như sgk
HS: Thực hiện
HS : Tự làm bài, 2 HS làm trên bảng trình bày
HS lớp: Nhận xét
HS: Thực hiện
HS: Phát biểu
HS: Hoạt động nhóm thực hiện
Thu gọn các biểu thức sau :
Một vài nhóm treo bảng nhóm trước lớp.
HS: Nhận xét
1. Đơn thức đồng dạng:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến .
Ví dụ :
là các đơn thức đồng dạng .
Chú ý : Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng
2. Cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng:
Để cộng (hay trừ ) các
§4. ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
MỤC TIÊU:
* Kiến thức :
– HS Hiểu thế nào là hai đơn thức đồng dạng .
– Nắm được cách cộng, trừ các đơn thức đồng dạng .
* Kĩ năng:
– Nhận biết được các đơn thức đồng dạng
– Biết cộng, trừ các đơn thức đồng dạng .
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi tính toán .
II. CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ ghi câu hỏi BT.
HS: Bảng nhóm , bút dạ
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Ổn định: (1ph)
2. Kiểm tra bài cũ: (6ph) :
Câu hỏi
Đáp án
H1 : a) Thế nào là đơn thức ? Cho ví dụ về đơn thức bậc 4 với các biến là x, y, z .
b) Tính giá trị của đơn thức
HS1) a) Nêu khái nịêm đơn thức( SGK)
b) Kết quả
3. Bài mới :
– Giới thiệu bài : (1ph) Ta đã biết nhân hai đơn thức ta được một đơn thức còn cộng hai đơn thức
thì như thế nào, có luôn cộng được không ? Trường hợp nào thì cộng được và cộng như thế
nào ? Bài học hôm nay sẽ trả lời chúng ta các câu hỏi đó : §4 Đơn thức đồng dạng
TL
HĐ của GV
HĐ của HS
Nội dung
12ph
18ph
6ph
HĐ 1 Đơn thức đồng dạng:
GV : Đưa lên bảng phụ :
GV: Các đơn thức viết trong câu a gọi là các đơn thức đồng dạng .
Các đơn thức viết trong câu b không phải là các đơn thức đồng dạng .
GV: Vậy thế nào là đơn thức đồng dạng .
GV: Em hãy lấy ví dụ về đơn thức đòng dạng .
GV : Nêu chú ý (tr 33 sgk)
GV: Cho HS làm
GV: Cho HS làm thêm bài 15 tr 34 sgk để củng cố
HĐ2: Cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng :
GV: Cho HS tự nghiên cứu sgk phần “cộng, trừ các đơn thức đồng dạng”
GV : Để cộng (hay trừ ) các đơn thức đồng dạng ta làm thế nào?
GV: Cho HS làm
GV: Có thể bỏ qua bước trung gian
GV : Cho HS làm nhanh bài 16 tr 34 sgk .
HĐ3: Củng cố
Hỏi: HsK: Hãy nhắc lại khái niệm đơn thức đồng dạng
Hỏi: HsTb: Hãy nêu cách cộng ( hay trừ ) các đơn thức đồng dạng
GV: Nêu bài tập
Thu gọn các biểu thức sau
GV: Nhận xét kết quả HĐ nhóm, nhắc HS chú ý tránh sai sót khi tính toán.
HS : Hoạt động nhóm để làm
Treo một số bảng nhóm lên bảng
HS : đơn thức đồng dạng là đơn thức có hệ số khác không và cùng có chung phần biến .
HS : Tự lấy ví dụ
HS : ghi bài
HS : Thực hiện
Bạn nói đúng vì hai đơn thức 0,9xy2 và 0,9x2y có cùng phần hệ số nhưng lại khác nhau phần biến nên không đồng dạng .
HS: Nhận xét
HS : Lên bảng thực hiện
Bài 15/SGK:
Có hai nhóm đơn thức đồng dạng đó là :
và
HS: Nhận xét
HS : Tự đọc sách nội dung phần
2 của bài học không kể
HS : Nêu cách cộng (hay trừ ) như sgk
HS: Thực hiện
HS : Tự làm bài, 2 HS làm trên bảng trình bày
HS lớp: Nhận xét
HS: Thực hiện
HS: Phát biểu
HS: Hoạt động nhóm thực hiện
Thu gọn các biểu thức sau :
Một vài nhóm treo bảng nhóm trước lớp.
HS: Nhận xét
1. Đơn thức đồng dạng:
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến .
Ví dụ :
là các đơn thức đồng dạng .
Chú ý : Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng
2. Cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng:
Để cộng (hay trừ ) các
 








Các ý kiến mới nhất