Chương IV. §4. Đơn thức đồng dạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hiền
Ngày gửi: 22h:00' 22-03-2022
Dung lượng: 96.6 KB
Số lượt tải: 58
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hiền
Ngày gửi: 22h:00' 22-03-2022
Dung lượng: 96.6 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: ……………..
Ngày dạy: ………………
Lớp: ……….. Tiết: 53
Tiết 54: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
I. MỤC TIÊU
Qua bài này giúp học sinh:
1. Kiến thức:
Hiểu được thế nào là 2 đơn thức đồng dạng.
Hiểu và vận dụng được quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
2. Kỹ năng:
Xác định được các đơn thức đồng dạng, đưa được các ví dụ về đơn thức đồng dạng.
Cộng, trừ được các đơn thức đồng dạng.
3. Thái độ:
Yêu thích môn học, tích cực hoạt động, học tập nghiêm túc, tự giác, tham gia xây dựng kiến thức, rèn tính cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi vận dụng.
4. Định hướng năng lực, phẩm chất:
Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán.
Phẩm chất: Tự tin, tự chủ.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Phấn, bảng phụ, phiếu học tập, thước thẳng, SGK, SBT, giáo án, máy chiếu.
2. Học sinh: Bảng nhóm, các dùng học tập khác, đọc trước bài.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định lớp: (1 phút)
Kiểm tra sĩ số.
Kiểm tra vệ sinh lớp
2. Nội dung:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
A. Hoạt động khởi động ( 5 phút)
Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ, khắc sâu kiến thức về đơn thức.
Phương pháp:Vấn đáp kiểm tra
Hình thức tổ chức: HĐcá nhân.
Sản phẩm: Hoàn thành các yêu cầu của giáo viên.
GV yêu cầu HS tham gia đóng vai các nhân vật trong truyện Thần đồng Đất Việt trả lời 4 câu hỏi.
C1: Trạng Tí: Nêu định nghĩa đơn thức
C2: Dần Béo: Đơn thức viết được dưới dạng thu gọn là:
A. B.
C.D.
C3: Cả Mẹo:
Giá trị của đơn thức tại là
A. 8B.
C. 0 D. 1
C4: Sửu: Bậc của đơn thức và theo thứ tự là:
A. 6 và 8
B. 6 và -8
C. 5 và 5
D. 6 và 6.
GV nhận xét, tuyên dương hoặc cho điểm.
- Dẫn dắt: Ở tiết trước chúng ta đã tìm hiểu về đơn thức. Hai đơn thức và làđơn thức đồng dạng. Thế nào làđơn thức đồng dạng
Hôm nay chúng ta tìm hiểu về đơn thức thu gọn và các phép tính của đơn thức thu gọn.
4 HS xung phong đại diện 4 nhân vật trả lời
HS trả lời như định nghĩa.
C2: Đáp án B
HS phát biểu quy tắc nhân.
C3: Đáp án A
C4: Đáp án C;
HS phát biểu thế nào là bậc củađơn thức.
Các HS còn lại lắng nghe, ghi chép vào vở (nếu cần)
- Nhận xét.
- Lắng nghe, sửa sai vào vở.
- Lắng nghe.
B. Hoạt động hình thành (phút)
Mục tiêu: Hình thành định nghĩa đơn thức đồng dạng, nhận biết được các đơn thức đồng dạng, cho được ví dụ các đơn thức đồng dạng.
Phương pháp: Đặt vấn đề- giải quyết vấn đề, vấn đáp, tự kiểm tra, đánh giá.
Hình thức tổ chức: HĐcá nhân, HĐ nhóm.
Sản phẩm: Hoàn thành các yêu cầu của giáo viên.
* Hoạt động tiếp cận:
Nhiệm vụ 1: Thực hiện ?1
- Tổ chức trò chơi:
+ Chiếuđề bài . yêu cầu HS hoạt động cặpđôi, bạn thứ nhất làm câu a, bạn thứ 2 làm câu b. Sau đó trao đổi bài,nhận xét chéo phần?1.
+ Yêu cầu nhóm bàn nhận xét chéo nhau theo vòng tròn
+ 1 đại diện nhóm ghi bảng.
+ Nhận xét, chính xác hóa câu trả lời.
+ Đặt vấn đề: Ba đơn thức viết đúng theo yêu cầu của câu a là các ví dụ về đơn thức đồng dạng, còn các đơn thức viết đúng theo yêu cầu câu b là các ví dụ về đơn thức không đồng dạng.
* Hoạt động hình thành
- GV hoạt động cùng cả lớp:
GV phân tích ví dụ của GV:
+ Hỏi: Vậy các em hiểu thế nào là hai đơn thức đồng dạng? Gọi 1 HS trả lời.
+ Nhận xét, chính xác hóa câu trả lời: Hai đơn
Ngày dạy: ………………
Lớp: ……….. Tiết: 53
Tiết 54: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
I. MỤC TIÊU
Qua bài này giúp học sinh:
1. Kiến thức:
Hiểu được thế nào là 2 đơn thức đồng dạng.
Hiểu và vận dụng được quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
2. Kỹ năng:
Xác định được các đơn thức đồng dạng, đưa được các ví dụ về đơn thức đồng dạng.
Cộng, trừ được các đơn thức đồng dạng.
3. Thái độ:
Yêu thích môn học, tích cực hoạt động, học tập nghiêm túc, tự giác, tham gia xây dựng kiến thức, rèn tính cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi vận dụng.
4. Định hướng năng lực, phẩm chất:
Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tính toán.
Phẩm chất: Tự tin, tự chủ.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Phấn, bảng phụ, phiếu học tập, thước thẳng, SGK, SBT, giáo án, máy chiếu.
2. Học sinh: Bảng nhóm, các dùng học tập khác, đọc trước bài.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định lớp: (1 phút)
Kiểm tra sĩ số.
Kiểm tra vệ sinh lớp
2. Nội dung:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
A. Hoạt động khởi động ( 5 phút)
Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ, khắc sâu kiến thức về đơn thức.
Phương pháp:Vấn đáp kiểm tra
Hình thức tổ chức: HĐcá nhân.
Sản phẩm: Hoàn thành các yêu cầu của giáo viên.
GV yêu cầu HS tham gia đóng vai các nhân vật trong truyện Thần đồng Đất Việt trả lời 4 câu hỏi.
C1: Trạng Tí: Nêu định nghĩa đơn thức
C2: Dần Béo: Đơn thức viết được dưới dạng thu gọn là:
A. B.
C.D.
C3: Cả Mẹo:
Giá trị của đơn thức tại là
A. 8B.
C. 0 D. 1
C4: Sửu: Bậc của đơn thức và theo thứ tự là:
A. 6 và 8
B. 6 và -8
C. 5 và 5
D. 6 và 6.
GV nhận xét, tuyên dương hoặc cho điểm.
- Dẫn dắt: Ở tiết trước chúng ta đã tìm hiểu về đơn thức. Hai đơn thức và làđơn thức đồng dạng. Thế nào làđơn thức đồng dạng
Hôm nay chúng ta tìm hiểu về đơn thức thu gọn và các phép tính của đơn thức thu gọn.
4 HS xung phong đại diện 4 nhân vật trả lời
HS trả lời như định nghĩa.
C2: Đáp án B
HS phát biểu quy tắc nhân.
C3: Đáp án A
C4: Đáp án C;
HS phát biểu thế nào là bậc củađơn thức.
Các HS còn lại lắng nghe, ghi chép vào vở (nếu cần)
- Nhận xét.
- Lắng nghe, sửa sai vào vở.
- Lắng nghe.
B. Hoạt động hình thành (phút)
Mục tiêu: Hình thành định nghĩa đơn thức đồng dạng, nhận biết được các đơn thức đồng dạng, cho được ví dụ các đơn thức đồng dạng.
Phương pháp: Đặt vấn đề- giải quyết vấn đề, vấn đáp, tự kiểm tra, đánh giá.
Hình thức tổ chức: HĐcá nhân, HĐ nhóm.
Sản phẩm: Hoàn thành các yêu cầu của giáo viên.
* Hoạt động tiếp cận:
Nhiệm vụ 1: Thực hiện ?1
- Tổ chức trò chơi:
+ Chiếuđề bài . yêu cầu HS hoạt động cặpđôi, bạn thứ nhất làm câu a, bạn thứ 2 làm câu b. Sau đó trao đổi bài,nhận xét chéo phần?1.
+ Yêu cầu nhóm bàn nhận xét chéo nhau theo vòng tròn
+ 1 đại diện nhóm ghi bảng.
+ Nhận xét, chính xác hóa câu trả lời.
+ Đặt vấn đề: Ba đơn thức viết đúng theo yêu cầu của câu a là các ví dụ về đơn thức đồng dạng, còn các đơn thức viết đúng theo yêu cầu câu b là các ví dụ về đơn thức không đồng dạng.
* Hoạt động hình thành
- GV hoạt động cùng cả lớp:
GV phân tích ví dụ của GV:
+ Hỏi: Vậy các em hiểu thế nào là hai đơn thức đồng dạng? Gọi 1 HS trả lời.
+ Nhận xét, chính xác hóa câu trả lời: Hai đơn
 









Các ý kiến mới nhất