Chương IV. §4. Đơn thức đồng dạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn hà
Ngày gửi: 21h:05' 26-05-2020
Dung lượng: 34.3 KB
Số lượt tải: 88
Nguồn:
Người gửi: nguyễn hà
Ngày gửi: 21h:05' 26-05-2020
Dung lượng: 34.3 KB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên hướng dẫn: Bùi Thị Tuyết Nhung
Giáo sinh: Nguyễn Thị Hà
Ngày soạn: 18/5/2020
Ngày giảng: 20/5/2020
BÀI 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
I.MỤC TIÊU:
1/ Kiếnthức:
Họcsinhbiết được thế nào là hai đơn thức đồng dạng,
Học sinh biết lấy ví dụ về2 đơn thức đồng dạng, biết cộng ( và trừ) các đơn thức đồng dạng với nhau.
2/ Kỹnăng:
Làm thành thạo việc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng,
Rèn kĩ năng trình bày.
3/ Tháiđộ:
Cótháiđộhọctậpnghiêmtúc, cẩnthậnkhilàmbài.
II.TRỌNG TÂM:
Khái niệm đơn thức đồng dạng, cộng trừ đơn thức đồng dạng.
III.CHUẨN BỊ:
GV: SGK, SBT, giáo án, …
HS: SGK, vở ghi, đồ dùng học tập,…
Phương pháp: vấn đáp, thuyết trình,luyện tập thực hành.
IV.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
Ổn định lớp: (1’)
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội Dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
-GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập.
Bài 1: Tính tích của các đơn thức sau rồi xác định hệ số và bậc của tích thu được.
a) x4y và 6xy4
-HS: 2HS lên bảng làm bài tập
-HS1:
a) x4y và 6xy4
x4y . 6xy4
= 6(x4x)(y.y4)
= 6x5y5
+Hệ số: 6
+ Phần biến: x5y5
+Bậc: 10
b)
1
2
x2y2 và -6x3y3
1
2
x2y2 và -6x3y3
1
2
x2y2. (-6x3y3
1
2.(−6(x2.x3)(y2y3)
=-3x5y5
+ Hệ số: -3
+ Phần biến: x5y5
+ Bậc: 10
-GV: Gọi HS nhận xét
-GV: Nhận xét và cho điểm
-GV:Các em quan sát vào phần biến và hệ số của đơn thức em có nhận xét gì?
-Gv: Như vậy đây 2 đơn thức như thế gọi là hai đơn thức đồng dạng. Vậy cụ thể hai đơn thức đồng dạng nó như thế nào thì ta vào bài hôm nay: “ Bài 4: Đơn thức đồng dạng”
-HS: Nhận xét
-HS: Các đơnthứclà đơn thức thu gọn cóhệsốkhác nhau vàcócùngphầnbiến.
Hoạt động 2: ( 8’)
1)Đơn thức đồng dạng
-GV: Vừa rồi cô đã nói
6x5y5 ;-3x5y5 là hai đơn thức đồng dạng. Vậy theo em hiểu thế nào là hai đơn thức đồng dạng?
-GV: Nhận xét và chốt lại kiến thức
-HS: Trả lời theo ý hiểu
-HS: Lắng nghe
Đơn thức đồng dạng
VD: 6
𝑥
5
𝑦
53x5y5 ;
6
5
x5y5; 2,5 x5y5; 3 x5y5
-GV: Gọi HS nhắc lại khái niệm
-GV: Vậy đây là ví dụ cụ thể về hai đơn thức đồng dạng
-GV: Gọi HS lấy ví dụ về 2 đơn thức đồng dạng
-HS: 2 HS nhắc lại khái niệm SGK
-HS: 3 HS lấy ví dụ
KN:Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ sốkhác 0 vàcócùngphầnbiến.
-GV: Đưa vài số thực khác 0 minh họa cho chú ý.
-Hs: Lắng nghe
Chú ý: Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
-GV: Đưa ra tình huống
Trong khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói: “ 0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn thức đồng dạng”, bạn Phúc nói: “Hai đơn thức trên không đồng dạng”. Theo em bạn nào đúng?
-HS: Bạn Phúc nói đúng vì hai đơn thức có phần biến khác nhau nên không đồng dạng
-GV: Cho HS làm Bài 15: Tr 34
Gọi HS đứng tại chỗ làm
- Em hãy liệt kê các phần biến khác nhau có trong đơn thức.
- GV yêu cầu HS sắp xếp thành từng nhóm có phần biến giống nhau
-HS:
+ Các phần biến khác nhau là: x2y; xy2; xy
+Nhóm 1:
5
3
x2y; −1
2 x2y; x2y; −2
5 x2y
+Nhóm 2: xy2; -2 xy2
1
4 xy2
+Nhóm 3: xy
Hoạt động 3: ( 8’)
2) Cộng trừ các đơn thức đồng dạng
2) Cộng
Giáo sinh: Nguyễn Thị Hà
Ngày soạn: 18/5/2020
Ngày giảng: 20/5/2020
BÀI 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
I.MỤC TIÊU:
1/ Kiếnthức:
Họcsinhbiết được thế nào là hai đơn thức đồng dạng,
Học sinh biết lấy ví dụ về2 đơn thức đồng dạng, biết cộng ( và trừ) các đơn thức đồng dạng với nhau.
2/ Kỹnăng:
Làm thành thạo việc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng,
Rèn kĩ năng trình bày.
3/ Tháiđộ:
Cótháiđộhọctậpnghiêmtúc, cẩnthậnkhilàmbài.
II.TRỌNG TÂM:
Khái niệm đơn thức đồng dạng, cộng trừ đơn thức đồng dạng.
III.CHUẨN BỊ:
GV: SGK, SBT, giáo án, …
HS: SGK, vở ghi, đồ dùng học tập,…
Phương pháp: vấn đáp, thuyết trình,luyện tập thực hành.
IV.TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
Ổn định lớp: (1’)
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội Dung
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
-GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập.
Bài 1: Tính tích của các đơn thức sau rồi xác định hệ số và bậc của tích thu được.
a) x4y và 6xy4
-HS: 2HS lên bảng làm bài tập
-HS1:
a) x4y và 6xy4
x4y . 6xy4
= 6(x4x)(y.y4)
= 6x5y5
+Hệ số: 6
+ Phần biến: x5y5
+Bậc: 10
b)
1
2
x2y2 và -6x3y3
1
2
x2y2 và -6x3y3
1
2
x2y2. (-6x3y3
1
2.(−6(x2.x3)(y2y3)
=-3x5y5
+ Hệ số: -3
+ Phần biến: x5y5
+ Bậc: 10
-GV: Gọi HS nhận xét
-GV: Nhận xét và cho điểm
-GV:Các em quan sát vào phần biến và hệ số của đơn thức em có nhận xét gì?
-Gv: Như vậy đây 2 đơn thức như thế gọi là hai đơn thức đồng dạng. Vậy cụ thể hai đơn thức đồng dạng nó như thế nào thì ta vào bài hôm nay: “ Bài 4: Đơn thức đồng dạng”
-HS: Nhận xét
-HS: Các đơnthứclà đơn thức thu gọn cóhệsốkhác nhau vàcócùngphầnbiến.
Hoạt động 2: ( 8’)
1)Đơn thức đồng dạng
-GV: Vừa rồi cô đã nói
6x5y5 ;-3x5y5 là hai đơn thức đồng dạng. Vậy theo em hiểu thế nào là hai đơn thức đồng dạng?
-GV: Nhận xét và chốt lại kiến thức
-HS: Trả lời theo ý hiểu
-HS: Lắng nghe
Đơn thức đồng dạng
VD: 6
𝑥
5
𝑦
53x5y5 ;
6
5
x5y5; 2,5 x5y5; 3 x5y5
-GV: Gọi HS nhắc lại khái niệm
-GV: Vậy đây là ví dụ cụ thể về hai đơn thức đồng dạng
-GV: Gọi HS lấy ví dụ về 2 đơn thức đồng dạng
-HS: 2 HS nhắc lại khái niệm SGK
-HS: 3 HS lấy ví dụ
KN:Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ sốkhác 0 vàcócùngphầnbiến.
-GV: Đưa vài số thực khác 0 minh họa cho chú ý.
-Hs: Lắng nghe
Chú ý: Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
-GV: Đưa ra tình huống
Trong khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói: “ 0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn thức đồng dạng”, bạn Phúc nói: “Hai đơn thức trên không đồng dạng”. Theo em bạn nào đúng?
-HS: Bạn Phúc nói đúng vì hai đơn thức có phần biến khác nhau nên không đồng dạng
-GV: Cho HS làm Bài 15: Tr 34
Gọi HS đứng tại chỗ làm
- Em hãy liệt kê các phần biến khác nhau có trong đơn thức.
- GV yêu cầu HS sắp xếp thành từng nhóm có phần biến giống nhau
-HS:
+ Các phần biến khác nhau là: x2y; xy2; xy
+Nhóm 1:
5
3
x2y; −1
2 x2y; x2y; −2
5 x2y
+Nhóm 2: xy2; -2 xy2
1
4 xy2
+Nhóm 3: xy
Hoạt động 3: ( 8’)
2) Cộng trừ các đơn thức đồng dạng
2) Cộng
 








Các ý kiến mới nhất