Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §4. Đơn thức đồng dạng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị kim hoàng
Ngày gửi: 09h:30' 10-03-2017
Dung lượng: 74.0 KB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích: 0 người


Tuần:26 Ngàysoạn: 28/03/2017
Tiết: 54 Ngàydạy:04/03/2017
BÀI 4: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
I.MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1/ Kiếnthức:
Họcsinhcầnnắmđượcthếnàolàhaiđơnthứcđồngdạng
Họcsinhbiếttìmđơnthứcđồngdạngvớiđơnthứcđãcho, biếtcộng( hoặctrừ) haiđơnthứcđồngdạngvớinhau.
2/ Kỹnăng:
Biếtcộng, trừcácđơnthứcđồngdạng,
Họcsinhphảitínhtoáncẩnthận.
3/ Tháiđộ:
Cótháiđộtíchcựctrongquátrìnhhọc.
Cótháiđộhọctậpnghiêmtúc, cẩnthậnkhilàmbài.
II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1/ GV:SGK+phấn+giáoán
2/ HS:Dụngcụhọctập
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.Kiểmtrabàicũ:
Bàitập (7 điểm)
Viếtđơnthứcsaudướidạngthugọn, rồichobiếthệsố, phầnbiếncủađơnthức.

Câu hỏi(3 điểm)
Thếnàolàđơnthứcthugọn?

Đápán

Hệsốlà
Phầnbiếnlà
Đơnthứcthugọnlàđơnthứcchỉgồmmộttíchcủamộtchữsốvớicácbiến, màmỗibiếnđãđượcnânglênlũythừavớisốmũnguyêndương.






2.Chuyểnvàobàimới:
Ở tiếttrướccácemđãđượchọcthếnàolà một đơnthức. Vậycácđơnthứcđồngdạngvớinhaukhinào thì chúng ta vào bài học hôm nay. Bài 4: Đơn thức đồng dạng
3.Trìnhtựcáchoạtđộngdạyhọc:
Hoạtđộngcủa GV và HS
Nội dung

1.Đơn thứcđồngdạng
GV: Đọc ?1 sgk 33
Cho đơnthức
a)Hãyviếtbađơnthứccóphầnbiếngiốngphầnbiếncủađơnthứcđãcho.
b)Hãyviếtbađơnthứccóphầnbiếnkhácphầnbiếncủađơnthứcđãcho.
HS: Đọcđềbài
GV:Cácemcónhậnxétgì về phầnhệsốvàphầnbiếncủacácđơnthức ở câu a?
HS: Các đơnthứcở câu a là đơn thức thu gọn cóhệsốkhác 0 vàcócùngphầnbiến.
GV: Cácđơnthứctheocâu a làcác đơnthứcđồngdạng, câu b khônglàđơnthứcđồngdạng vì không có cùng phần biến.
GV: Theo em, thếnàolà hai đơnthứcđồngdạng?
HS: Đọcđịnhnghĩasgk 33

GV: Hai số -6 và 7 có phải là hai đơn thức đồng dạng không? Vì sao?
HS: Phải. Vì các số khác 0 này chủ yếu là không có hoặc các biến số mũ là 0
GV: Chẳng hạn như: -6x0y0 và 7x0y0
GV: Rútrachú ý
HS: Đọcchú ý
GV: Gọi HS lấy thêm VD về hai số đồng dạng

GV: ?2 sgk 33
Ai đúng? Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn nói: “và là hai đơn thức đồng dạng” .Bạn Phúc nói: “Hai đơn thức trên không đồng dạng”.Ý kiến của em?
GV: Gọi HS đọcđềbài
GV: Cô mời 1 em hãy xác định hệ số và phần biến của hai đơn thức trên?
HS: Đơn thức 0,9xy2 có hệ số là 0,9 và phần biến là xy2
Đơn thức 0,9x2y có hệ số là 0,9 và phần biến là x2y
GV: Theo cácemthìbạnnàođúngvàvìsao?
HS: BạnPhúcnóiđúng
Bởivìhaiđơnthứcnàykhôngđồngdạngvìkhôngcùngphầnbiến
GV: Các đơn thức yxy2, 3y2xy, -5yxy2 có đồng dạng với nhau hay không?
HS: Ba đơn thức trên đồng dạng với nhau
Vì yxy2=xy3
3y2xy=3xy3
-5yxy2=-5xy3
Nên các đơn thức đã cho đồng dạng với nhau
GV:Cácđơnthứccùngbậcthìđồngdạng
Đúng hay sai?
HS: Sai
GV: Chẳng hạn như: 3x2y và 3xy2 có cùng bậc 3 nhưng chúng không đồng dạng
GV: Các em hãy cho VD cụ thể
HS: Cho VD
GV: Cácđơnthứcđồngdạngthìcùngbậc
Đúng hay sai?
HS: Đúng
GV: Chẳng hạn như: 6x2y và 3x2y là hai đơn thức đồng dạng với nhau nên chúng có cùng bậc
GV: Nhậnxét
HS: Đọcnhậnxét
2. Cộng, trừcácđơnthứccùngdạng
GV: Trìnhchiếu VD
Cho hai biểu thức số: A=2.72.55 và B=72.55
Dựavàotínhchấtphânphốicủaphépnhânđốivớiphépcộng. Tính A+B
GV: Gọi HS đọcđềbài
GV: Các em đã được học cách tính tổng của hai biểu thức số, vậy cô mời 1 em tính tổngA+B
HS: A+B=2.72.55 +72.55
= (2+1).72.55=3.72.55
GV: Vậy cộng các đơn thức đồng dạng chúng ta làm như thế nào cô và các em qua VD1
GV: VD1

GV: Các em hãy xác định hệ số và phần biến của hai đơn thức trên?
HS: Đơn thức 2x2y có hệ số là 2 và phần biến là x2y
Đơn thức x2y có hệ số là 1 và phần biến là x2y
GV: Các em có nhận xét gì về đơn thức 
HS: Phần hệ số bằng tổng các hệ số của hai đơn thức 2x2y và x2y
GV: Ta nói 3x2y là tổng của hai đơn thức 2x2y và x2y
GV: Vậy muốn cộng hai đơn thức đồng dạng ta làm như thế nào?
HS: Muốn cộng hai đơn thức đồng dạng ta cộng các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
GV: VD2

GV: Các em hãy xác định hệ số và phần biến của hai đơn thức trên?
HS: Đơn thức 3xy2 có hệ số là 3 và phần biến là xy2
Đơn thức -7xy2 có hệ số là -7 và phần biến
 
Gửi ý kiến