Chương IV. §3. Đơn thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ thị nhã phương
Ngày gửi: 20h:16' 02-03-2016
Dung lượng: 477.5 KB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: võ thị nhã phương
Ngày gửi: 20h:16' 02-03-2016
Dung lượng: 477.5 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
Tên bài dạy: Đơn thức
Ngày soạn: 04/09/2015
Ngày dạy: 9/9/2015 Lớp: 7 Tiết: 55
Người soạn: Huỳnh Thị Thùy Trang – SP Toán2/k38
Giáo viên hướng dẫn: Thầy Nguyễn Mạnh Cường
ĐƠN THỨC
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- HS biết khái niệm về đơn thức, bậc của đơn thức.
- Nhận biết được một đơn thức là đơn thức thu gọn.
- Phân biệt được phần hệ số, phần biến của đơn thức.
- Biết nhân hai đơn thức.
2. Kỹ năng
- Biết cách xác định bậc của đơn thức, biết nhân hai đơn thức.
- Rèn kỹ năng viết một đơn thức thành đơn thức thu gọn.
3. Thái độ
- Hình thành thái độ say mê học tập, rèn luyện tính cẩn thận, tỉ mỉ trong toán học.
II. Chuẩn bị
- GV: giáo án, bảng phụ.
- HS: vở ghi, SGK,xem trước bài ở nhà.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Ổn định tổ chức: lớp trưởng báo cáo sỉ số lớp. (1p)
Kiểm tra bài cũ.(4p)
4. Hướng dẫn về nhà (3 phút)
- Học bài và làm các bài tập 11, 14 SGK/32. Bài 14,15,16,17,18 SBT/11,12.
- Đọc trước bài đơn thức đồng dạng.
LUYỆN TẬP ( KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG )
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: - Hs cũng cố vững chắc về định nghĩa hai tam giác đồng dạng. - Nắm vững cách viết tỉ số hai tam giác đồng dạng. - Học sinh nắm dược kiến thức mới: “tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng”. 2. Kỹ năng: - Gọi tên hai tam giác đồng dạng. - Dựng tam giác đồng dạng với một tam giác theo tỉ số k cho trước. - Vận dụng được định nghĩa hai tam giác đồng dạng để viết đúng các góc tương ứng bằng nhau,các cạnh tương ứng tỉ lệ và ngược lại. 3. Thái độ: - Học sinh cần tự rèn luyện các thao tác tư duy: Phân tích, so sánh, tổng hợp. - Giúp học sinh phải tích cực và chủ động phát triển các phẩm chất trí tuệ: tính linh hoạt, tính độc lập. - Học sinh cầ cẩn thận, chính xác trong việc giải bài tập. II. CHUẨN BỊ 1. Chuẩn bị của GV: SGK, giáo án, bảng phụ 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK, vở ghi bài, dụng cụ học tập. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1.Ổn định tổ chức: lớp trưởng báo cáo sỉ số lớp (1p) 2. Kiểm tra bài cũ: (6p)
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
NỘI DUNG GHI BẢNG
- GV lần lượt gọi hai học sinh lên bảng và đặt cấu hỏi. + HS1: * Phát biểu định nghĩa và tính chất về hai tam giác dồng dạng. *Áp dụng: Cho tam giác EGF đồng dạng với tam giác KIH. Em hãy viết tỉ số đồng dạng tương ứng của hai tam giác trên?
- GV gọi một HS khác nhận xét câu trả lời của bạn. - GV kiểm tra vở bài tập, nhận xét và ghi nhận điểm cho HS1. + HS2: * Phát biểu định lí về tam giác đồng dạng. * Áp dụng: Cho tam giác ABC có NK song song với AB. Hỏi tam giác CNK có đồng dạng với tam giác CAB không? Vì sao? Nếu có hãy viết tỉ số đồng dạng của hai tam giác đó. (yêu cầu: vẽ hình và trả lời câu hỏi). - GV gọi một HS khác nhận xét câu trả lời của bạn. - GV kiểm tra vở bài tập, nhận xét và ghi nhận điểm cho HS2.
- HS1: nêu định nghỉa và tính chất trong SGK trang 70. Viết tỉ số đồng dạng. - Các bạn còn lại quan sát và lắng nghe câu trả lời của bạn. - 1 HS đứng tại chỗ nhận xét bài làm
Ngày soạn: 04/09/2015
Ngày dạy: 9/9/2015 Lớp: 7 Tiết: 55
Người soạn: Huỳnh Thị Thùy Trang – SP Toán2/k38
Giáo viên hướng dẫn: Thầy Nguyễn Mạnh Cường
ĐƠN THỨC
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- HS biết khái niệm về đơn thức, bậc của đơn thức.
- Nhận biết được một đơn thức là đơn thức thu gọn.
- Phân biệt được phần hệ số, phần biến của đơn thức.
- Biết nhân hai đơn thức.
2. Kỹ năng
- Biết cách xác định bậc của đơn thức, biết nhân hai đơn thức.
- Rèn kỹ năng viết một đơn thức thành đơn thức thu gọn.
3. Thái độ
- Hình thành thái độ say mê học tập, rèn luyện tính cẩn thận, tỉ mỉ trong toán học.
II. Chuẩn bị
- GV: giáo án, bảng phụ.
- HS: vở ghi, SGK,xem trước bài ở nhà.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Ổn định tổ chức: lớp trưởng báo cáo sỉ số lớp. (1p)
Kiểm tra bài cũ.(4p)
4. Hướng dẫn về nhà (3 phút)
- Học bài và làm các bài tập 11, 14 SGK/32. Bài 14,15,16,17,18 SBT/11,12.
- Đọc trước bài đơn thức đồng dạng.
LUYỆN TẬP ( KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG )
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: - Hs cũng cố vững chắc về định nghĩa hai tam giác đồng dạng. - Nắm vững cách viết tỉ số hai tam giác đồng dạng. - Học sinh nắm dược kiến thức mới: “tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng”. 2. Kỹ năng: - Gọi tên hai tam giác đồng dạng. - Dựng tam giác đồng dạng với một tam giác theo tỉ số k cho trước. - Vận dụng được định nghĩa hai tam giác đồng dạng để viết đúng các góc tương ứng bằng nhau,các cạnh tương ứng tỉ lệ và ngược lại. 3. Thái độ: - Học sinh cần tự rèn luyện các thao tác tư duy: Phân tích, so sánh, tổng hợp. - Giúp học sinh phải tích cực và chủ động phát triển các phẩm chất trí tuệ: tính linh hoạt, tính độc lập. - Học sinh cầ cẩn thận, chính xác trong việc giải bài tập. II. CHUẨN BỊ 1. Chuẩn bị của GV: SGK, giáo án, bảng phụ 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK, vở ghi bài, dụng cụ học tập. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1.Ổn định tổ chức: lớp trưởng báo cáo sỉ số lớp (1p) 2. Kiểm tra bài cũ: (6p)
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
NỘI DUNG GHI BẢNG
- GV lần lượt gọi hai học sinh lên bảng và đặt cấu hỏi. + HS1: * Phát biểu định nghĩa và tính chất về hai tam giác dồng dạng. *Áp dụng: Cho tam giác EGF đồng dạng với tam giác KIH. Em hãy viết tỉ số đồng dạng tương ứng của hai tam giác trên?
- GV gọi một HS khác nhận xét câu trả lời của bạn. - GV kiểm tra vở bài tập, nhận xét và ghi nhận điểm cho HS1. + HS2: * Phát biểu định lí về tam giác đồng dạng. * Áp dụng: Cho tam giác ABC có NK song song với AB. Hỏi tam giác CNK có đồng dạng với tam giác CAB không? Vì sao? Nếu có hãy viết tỉ số đồng dạng của hai tam giác đó. (yêu cầu: vẽ hình và trả lời câu hỏi). - GV gọi một HS khác nhận xét câu trả lời của bạn. - GV kiểm tra vở bài tập, nhận xét và ghi nhận điểm cho HS2.
- HS1: nêu định nghỉa và tính chất trong SGK trang 70. Viết tỉ số đồng dạng. - Các bạn còn lại quan sát và lắng nghe câu trả lời của bạn. - 1 HS đứng tại chỗ nhận xét bài làm
 









Các ý kiến mới nhất