Chương II. §7. Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phung Thi Le Phuong
Ngày gửi: 09h:14' 12-11-2015
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 145
Nguồn:
Người gửi: Phung Thi Le Phuong
Ngày gửi: 09h:14' 12-11-2015
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 145
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:2/9/2015
TUẦN 4
Tiết 7: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (T2)
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức: HS nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương.
2. Kỹ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập.
II. PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, gải bài tập toán.
III.CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ ghi ghi bài tập, quy tắc. Máy tính bỏ túi.
- HS: Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, quy tắc nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số. Máy tính bỏ túi.
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Tổ chức: (1p)
Ngày dạy:
Tiết thứ:
Sĩ số:
2. Kiểm tra: (6p)
- HS1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x ?
Chữa bài tập 39 <9 SBT>.
- HS2: Viết công thức tính tích và thương 2 luỹ thừa cùng cơ số, tích luỹ thừa của luỹ thừa. Chữa bài tập 30 <19 SGK>.
3. Bài mới:(33p)
a. Giới thiệu bài mới: (1p)
b. Bài mới
Hoạt động của GV và HS
Nội dung cần đạt
Hs: Làm ?1
Giáo viên chép đầu bài lên bảng.
Hs: Thực hiện
Gv: Chốt kết quả.
Gv: Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra nhận xét: muốn nâg 1 tích lên 1 luỹ thừa, ta có thể làm như thế nào.
Hs: Trả lời
Gv: đưa ra công thức, yêu cầu học sinh phát biểu bằng lời.
Hs: Làm ?2
Hs: Làm ?3
Gv: Qua 2 ví dụ trên, hãy nêu cách tính luỹ thừa của một thương?
Hs:
Gv: Ghi bằng ký hiệu.
- Yêu cầu HS làm ?5.
Hs: Làm ?4
Hs: Làm ?5
- Bài 35 <22 SGK>.
+ HS hoạt động nhóm.
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài tập 37 (a,c) và 38 <22 SGK>
- Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng trình bày.
1. Luỹ thừa của một tích: (12p)
?1 a)
Vậy
b)
Vậy =
* Tổng quát:
Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa.
?2 Tính:
a) ; b)
2. Lũy thừa của một thương: (20p)
?3 Tính và so sánh
a) ; b)
* Tổng quát:
Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa.
?4 Tính: ; ;
?5 Tính: a) ; b) .
a) (0,125)3 . 83 = (0,125 . 8)3
= 13 = 1.
b) (- 39)4 : 134 = (- 39 : 13)4
= (- 3)4 = 81.
Bài 35:
a) ( m = 5;
b) ( n = 3.
Bài 37:
a)
c) =
Bài 38:
a) 227 = = 89
318 = 99.
b) Có: 89 < 99
( 227 < 318.
4. Củng cố: (3p)
Viết công thức luỹ thừa một tích, luỹ thừa một thương, nêu sự khác nhau về điều kiện.
( nêu quy tắc.
5. HDVN: (2p)
- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa.
- Làm bài tập: 38 (b,d) , 40 <22 SGK>. Bài 44, 45, 46 <10, 11 SBT>.
- Đọc trước bài mới.
V. RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………….
Ngày soạn: 3/9/2015
Tiết 8: LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức: Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương.
2. Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị của biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa,
TUẦN 4
Tiết 7: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (T2)
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức: HS nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương.
2. Kỹ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập.
II. PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp gợi mở, gải bài tập toán.
III.CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ ghi ghi bài tập, quy tắc. Máy tính bỏ túi.
- HS: Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, quy tắc nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số. Máy tính bỏ túi.
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Tổ chức: (1p)
Ngày dạy:
Tiết thứ:
Sĩ số:
2. Kiểm tra: (6p)
- HS1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x ?
Chữa bài tập 39 <9 SBT>.
- HS2: Viết công thức tính tích và thương 2 luỹ thừa cùng cơ số, tích luỹ thừa của luỹ thừa. Chữa bài tập 30 <19 SGK>.
3. Bài mới:(33p)
a. Giới thiệu bài mới: (1p)
b. Bài mới
Hoạt động của GV và HS
Nội dung cần đạt
Hs: Làm ?1
Giáo viên chép đầu bài lên bảng.
Hs: Thực hiện
Gv: Chốt kết quả.
Gv: Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra nhận xét: muốn nâg 1 tích lên 1 luỹ thừa, ta có thể làm như thế nào.
Hs: Trả lời
Gv: đưa ra công thức, yêu cầu học sinh phát biểu bằng lời.
Hs: Làm ?2
Hs: Làm ?3
Gv: Qua 2 ví dụ trên, hãy nêu cách tính luỹ thừa của một thương?
Hs:
Gv: Ghi bằng ký hiệu.
- Yêu cầu HS làm ?5.
Hs: Làm ?4
Hs: Làm ?5
- Bài 35 <22 SGK>.
+ HS hoạt động nhóm.
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài tập 37 (a,c) và 38 <22 SGK>
- Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng trình bày.
1. Luỹ thừa của một tích: (12p)
?1 a)
Vậy
b)
Vậy =
* Tổng quát:
Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa.
?2 Tính:
a) ; b)
2. Lũy thừa của một thương: (20p)
?3 Tính và so sánh
a) ; b)
* Tổng quát:
Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa.
?4 Tính: ; ;
?5 Tính: a) ; b) .
a) (0,125)3 . 83 = (0,125 . 8)3
= 13 = 1.
b) (- 39)4 : 134 = (- 39 : 13)4
= (- 3)4 = 81.
Bài 35:
a) ( m = 5;
b) ( n = 3.
Bài 37:
a)
c) =
Bài 38:
a) 227 = = 89
318 = 99.
b) Có: 89 < 99
( 227 < 318.
4. Củng cố: (3p)
Viết công thức luỹ thừa một tích, luỹ thừa một thương, nêu sự khác nhau về điều kiện.
( nêu quy tắc.
5. HDVN: (2p)
- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa.
- Làm bài tập: 38 (b,d) , 40 <22 SGK>. Bài 44, 45, 46 <10, 11 SBT>.
- Đọc trước bài mới.
V. RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………….
Ngày soạn: 3/9/2015
Tiết 8: LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức: Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương.
2. Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị của biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa,
 








Các ý kiến mới nhất