Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đồ án thiết kế chi tiết máy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: N Thuong
Ngày gửi: 22h:37' 03-03-2010
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích: 0 người











































B/PHẦN THUYẾT MINH

PHẦN 1. TÍNH ĐỘNG HỌC
1.1/ Chọn động cơ.
1.1.1/ Xác định công suất yêu cầu trên trục động cơ.
Công suất trên trục công tác:
Pct=
Công suất yêu cầu trên trục động cơ:
Pyc=(Pct/(.
Trong đó: ( là hiệu suất truyền động. ( :Hệ số thay đổi tải trọng
Hiệu suất truyền động:
( = (xích..(mổlăn.(kbánhrăng .(khớp nối.
m: số cặp ổ lăn (m=4)
k: số cặp bánh răng (k=2);
tra bảng 2.3 TTTKHĐCK ta có
hiệu suất của bộ truyền xích để hở: (xích.=0,93
hiệu suất của các cặp ổ lăn: (ổlăn.=0,995
hiệu suất của các bộ truyền bánh răng trụ : (bánhrăng =0,97
hiệu suất của nối trục đàn hồi: (khớp nối=0,99
vậy hiệu suất của toàn bộ hệ thống là
(=0,93.0,9954.0,972.0,99=0,849
Hệ số thay đổi tải trọng:
( = 
Công suất yêu cầu trên trục động cơ là:
Pyc=(Pct/(=0,906.2,55/0,849=2,721(Kw).

1.1.2. Xác định tốc độ vòng quay đồng bộ của trục động cơ:
Số vòng quay trên trục công tác:
nct=
trong đó: v là vận tốc băng tải, D là đường kính tang.
số vòng quay sơ bộ của động cơ:
nsb=nct.usb= nct.ux(sb) .uh(sb)
với .ux(sb) là tỷ số truyền sơ bộ của bộ truyền ngoài (bộ truyền xích)
chọn ux(sb)=3 ( tra bảng 2.4 Tr21)
uh(sb) là tỷ số truyền sơ bộ của hộp giảm tốc.
uh(sb)=u1.u2=18 (tra bảng 2.4 Tr21)
vậy số vòng quay sơ bộ của động cơ:
nsb=nct.usb= nct.ux(sb) .uh(sb)=26,044.3.18=1406,4(vòng/phút)
1.1.3. Chọn động cơ:
động cơ được chọn phải thỏa mãn điều kiện: : Pđc  Pyc , nđc ( nsb và 
tra bảng P1.3 Tr 237 ta chon động cơ có ki hiệu 4A100S4Y3 có:
công suất: Pđc=3Kw
vận tốc : nđc=1420vòng/phút
cosφ=0,83
hiệu suất: (%=82
tỷ số:Tmax/Tdn=2,2
và TK/Tdn=2,0>Tmm/T1=1,3
đường kính trục động cơ : dđc=28 mm
1.2. Phân phối tỷ số truyền.
Tỷ số truyền chung:uc=nđc/nct=1420/26,044=54,523.
Chọn ung=3 uh=54,523/3=18,174.
Ta có: uh=u1.u2.
Trong đó: u1 là tỷ số truyền cấp nhanh, u2 là tỷ số truyền cấp chậm
Phân phối tỷ số truyềng theo nhiều chỉ tiêu, từ đồ thị bên dưới ta chọn được:
u1=5,7 u2=3,188
ux=3

1.3. Tính các thông số.
1.3.1.Số vòng quay:
nđc=1420(vòng/phút) n1=1420(vòng/phut)
n2=n1/u1=1420/5,7=249,12 (v/p)
n3=n2/u2=249,12 /3,188=78,143(v/p)
n=n3/ung=78,143/3=26,05(v/p)
Sai số tốc độ quay của dộng cơ

Công suất của các trục công tác, trục 1, trục 2, truc 3.
Pct ==2,55 kW ;
kW ;
kW;
kW;
Công suất thực của động cơ phát ra trong quá trình làm việc:

Ta thấy công suất động cơ phát ra trong thực tế lớn hơn không đáng kể so với công suất định mức của động cơ.

1.3.2. Mômen của động cơ, các trục
 
Gửi ý kiến