Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

DinhLy Ta-Let

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: D:\Le Truong\HINH 8\TUAN 26.doc
Người gửi: Phùng Văn Trường
Ngày gửi: 13h:21' 10-03-2009
Dung lượng: 163.0 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 26
LUYỆN TẬP 2
Ngày soạn:
I. MỤC TIÊU BÀI DẠY :
+ Tiếp tục rèn kĩ năng chứng minh 2 tam giác đồng dạng ở mức độ cao hơn
II. CHUẨN BỊ :
Bảng phụ + Thước
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Tg
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung


1. Oån định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới
+ Cho hs làm bài 41/80 sgk

Gv hướng dẫn cho Hs :- góc
- cạnh tỉ lệ + góc

- Hs đứng tại chỗ phát biểu




BT 41/80 sgk
- Hai tam giác cân có 1 cặp góc bằng nhau thì đồng dạng
- Cạnh bên và cạnh đáy của một tam giác cân này tì lệ với ccạnh bên và cạnh đáy của tam giác cân kia thì 2 tam giác đó đồng dạng

I. Chữa bài cũ
II. Luyện tập
BT 41/80 sgk



+ Cho hs làm bài 42/80 sgk
Hs nêu các đặc điểm giống và khác nhau
+ Cho hs làm bài 43/80 sgk

- Hs đọc đề bài

- (OAB R (OCD ? Vì sao ?
( ?
- (OAH R (OCK ? Vì sao ?
( ?

- Hs lên bảng trình bày

- Hs nhận xét bài làm

Bài 42/80
Xem phần ôn tập chương /91

Bài 43/80 sgk

Giải
a) (AED P (EBF (g-g)
( EBF P ( DCE (g-g)
(EAD P (DCF (g-g)
b) (EAD P (DCF


Bài 42/80



+ Cho hs làm bài 44/80 sgk
- Hs đọc đề bài, vẽ hình và ghi gt-kl
- Gv hướng dẫn :
 
( (
 
(

b) 
(
 (Xét (MBD và (CAN)
(Xét (ABM và (CAN)

- Hs lên bảng trình bày

- Hs nhận xét bài làm

Bài 44/80


Chứng minh
a) 
Mà 
b) Xét (MBD và (CAN có :
(đđ)


Xét (ABM và (ACN có :
(gt)

( 
Từ (1)(2) (


Trò chơi : Cho (ABC sao cho AB=10cm; AC=15cm. Trên AB, AC lấy D,E sao cho AD=3cm thì AE bằng bao nhiêu để (ABC R(AED
3 Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà :
Xem lại các BT đã giải
Làm các bài 41,42 ,45/80 SGK
Hướng dẫn : 
(ABC P (DEF (g-g)


Tiết 48 CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
MỤC TIÊU :
+ Hs nắm vững các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, nhất là dấu hiệu đặc biệt (dấu hiệu về cạnh huyền và cạnh góc vuông)
+ Vậân dụng định lí về 2 tam giác đồng dạng để tính tỉ số các đường cao, tỉ số diện tích
CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
Bảng phụ + Thước + compa
Hình vẽ sẵn 47,48 sgk
TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ :
- Nêu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác mà em đã học ?
Hoạt động 2:Hoạt động dạy và học :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS









- Nêu trường hợp đồng dạng thứ 2 và thứ 3

- Nếu 2 tam giác đó là 2 tam giác vuông thì cần thêm mấy yếu tố nữa hoặc về cạnh,hoặc về góc ?


Nội dung 1 : Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông :

Hs trả lời
- 1 yếu tố : 1 góc nhọn của ( này bằng 1 góc nhọn của ( kia hoặc yếu tố về cạnh : 2 cạnh góc vuông của ( này tỉ lệ với 2 cạnh góc vuông của ( kia





+ Cho hs làm ?1

- Hs chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng (chỉ rõ theo trường hợp nào)



Vậy 2 tam giác vuông có cặp cạnh góc vuông và cạnh huyền tương ứng tỉ lệ thì 2 ( có đồng dạng không ?

Gv hướng dẫn c/m đlí như SGK
Nội dung 2 : Dấu hiệu nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng :

(A’B’C’P (ABC
(Hs tính A’C’, AC theo đlí Pitago)
(
 
Gửi ý kiến