Định hướng ôn tập Toán 7 Hk I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quí Khách
Ngày gửi: 09h:00' 28-10-2014
Dung lượng: 438.5 KB
Số lượt tải: 47
Nguồn:
Người gửi: Quí Khách
Ngày gửi: 09h:00' 28-10-2014
Dung lượng: 438.5 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
ĐỊNH HƯỚNG ÔN TẬP CHƯƠNG II VÀ HỌC KỲ I (Phần Đại số)
BẢNG TỔNG HỢP chương II ( phần 1)
Đại lượng tỉ lệ thuận
Đại lượng tỉ lệ ngịch
ĐỊNH NGHĨA
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo
công thức y = kx (với k là hằng số k ( 0) thì
ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công
thức y = hay xy = a (a là một hằng số a ( 0)
thì ta nói y tỉ lệ ngịch với x theo hệ số tỉ lệ a.
CHÚ Ý
Khi y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k (k ( 0)
( công thức y = kx ),
thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệk’
( công thức x = k’y )
Khi y tỉ lệ ngịch với x theo hệ số tỉ lệ a (a ( 0)
(công thức y =
thì x tỉ lệ ngịch với y theo hệ số tỉ lệ a.
(công thức x =
VÍ DỤ
Chu vi y của tam giác đều tỉ lệ thuận với độ dài cạnh x của tam giác đều y = 3x.
(xem đ/n tam giác đều ở sgk/tr126 mục 3)
Diện tích của một hình chữ nhật là a. Độ dài hai cạnh x và y của hình chữ nhật tỉ lệ ngịch với nhau xy = a.
TÍNH CHẤT
x
x1
x2
x3
…
y
y1
y2
y3
…
a)
b)
x
x1
x2
x3
…
y
y1
y2
y3
…
a) y1x1 = y2x2 = y3x3 = . . . = a.
b)
*GIẢI TOÁN
Bài toán:
1) Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận.
x
–4
–1
0
2
5
y
2
+ Tính hệ số tỉ lệ k và điền các giá trị còn lại của y
vào ô trống.
2) Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch.
x
–5
–3
–2
y
–10
30
5
+Tính hệ số tỉ lệ a và điền các giá trị còn lại của x; y
3) Chia số 156 thành 3 phần:
a, Tỉ lệ thuận với 3 ; 4 ; 6.
b, Tỉ lệ nghịch với 3 ; 4 ; 6.
(giải theo cách bài toán 2 sgk/tr59)
+ Kiểm tra kết quả với tổng a + b + c = ?
* Lưu ý:
Chia số 156 thành 3 phần tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6
ta phải chia 156 thành 3 phần tỉ lệ thuận với
; ;
*: Phải chuyển việc chia tỉ lệ nghịch với các số
đã cho thành chia tỉ lệ thuận với các nghịch đảo của các số đó.
tập:
Chia số 124 thành 3 phần tỉ lệ nghịch với 2 ; 3 ; 5.
Đáp án:
Gọi 3 số cần tìm là x, y, z.
Kết quả: x = 60 ; y = 40 ; z = 24.
1) Tính hệ số tỉ lệ, tính và điền vào các ô trống.
k = = = –….
x
–4
–1
0
2
5
y
2
2) Tính hệ số tỉ lệ, tính và điền vào các ô trống.
a = …….= …….. = …….
x
–5
–3
–2
y
–10
30
5
3) a, Gọi 3 số cần tìm lần lượt là a, b, c. Vì 3 số cần tìm tỉ lệ thuận với 3; 4; 6 nên:
= = = = = …….
Do đó a = …..(….. = 36
b = …..(…..= 48
c = …..(…..= 72
b, Gọi 3 số cần tìm lần lượt là x, y, z. Chia số 156 thành 3 phần tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6 là chia
156 thành 3 phần tỉ lệ thuận với ; ; Do đó ta có:
= = = = = 208
Suy ra x = 69
y = 52
z = 34
BẢNG TỔNG HỢP chương II ( phần 2)
Hàm số
BẢNG TỔNG HỢP chương II ( phần 1)
Đại lượng tỉ lệ thuận
Đại lượng tỉ lệ ngịch
ĐỊNH NGHĨA
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo
công thức y = kx (với k là hằng số k ( 0) thì
ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công
thức y = hay xy = a (a là một hằng số a ( 0)
thì ta nói y tỉ lệ ngịch với x theo hệ số tỉ lệ a.
CHÚ Ý
Khi y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k (k ( 0)
( công thức y = kx ),
thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệk’
( công thức x = k’y )
Khi y tỉ lệ ngịch với x theo hệ số tỉ lệ a (a ( 0)
(công thức y =
thì x tỉ lệ ngịch với y theo hệ số tỉ lệ a.
(công thức x =
VÍ DỤ
Chu vi y của tam giác đều tỉ lệ thuận với độ dài cạnh x của tam giác đều y = 3x.
(xem đ/n tam giác đều ở sgk/tr126 mục 3)
Diện tích của một hình chữ nhật là a. Độ dài hai cạnh x và y của hình chữ nhật tỉ lệ ngịch với nhau xy = a.
TÍNH CHẤT
x
x1
x2
x3
…
y
y1
y2
y3
…
a)
b)
x
x1
x2
x3
…
y
y1
y2
y3
…
a) y1x1 = y2x2 = y3x3 = . . . = a.
b)
*GIẢI TOÁN
Bài toán:
1) Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận.
x
–4
–1
0
2
5
y
2
+ Tính hệ số tỉ lệ k và điền các giá trị còn lại của y
vào ô trống.
2) Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch.
x
–5
–3
–2
y
–10
30
5
+Tính hệ số tỉ lệ a và điền các giá trị còn lại của x; y
3) Chia số 156 thành 3 phần:
a, Tỉ lệ thuận với 3 ; 4 ; 6.
b, Tỉ lệ nghịch với 3 ; 4 ; 6.
(giải theo cách bài toán 2 sgk/tr59)
+ Kiểm tra kết quả với tổng a + b + c = ?
* Lưu ý:
Chia số 156 thành 3 phần tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6
ta phải chia 156 thành 3 phần tỉ lệ thuận với
; ;
*: Phải chuyển việc chia tỉ lệ nghịch với các số
đã cho thành chia tỉ lệ thuận với các nghịch đảo của các số đó.
tập:
Chia số 124 thành 3 phần tỉ lệ nghịch với 2 ; 3 ; 5.
Đáp án:
Gọi 3 số cần tìm là x, y, z.
Kết quả: x = 60 ; y = 40 ; z = 24.
1) Tính hệ số tỉ lệ, tính và điền vào các ô trống.
k = = = –….
x
–4
–1
0
2
5
y
2
2) Tính hệ số tỉ lệ, tính và điền vào các ô trống.
a = …….= …….. = …….
x
–5
–3
–2
y
–10
30
5
3) a, Gọi 3 số cần tìm lần lượt là a, b, c. Vì 3 số cần tìm tỉ lệ thuận với 3; 4; 6 nên:
= = = = = …….
Do đó a = …..(….. = 36
b = …..(…..= 48
c = …..(…..= 72
b, Gọi 3 số cần tìm lần lượt là x, y, z. Chia số 156 thành 3 phần tỉ lệ nghịch với 3; 4; 6 là chia
156 thành 3 phần tỉ lệ thuận với ; ; Do đó ta có:
= = = = = 208
Suy ra x = 69
y = 52
z = 34
BẢNG TỔNG HỢP chương II ( phần 2)
Hàm số
 








Các ý kiến mới nhất