Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh Tế Quốc Dân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Lữ Hồng Ân (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:18' 05-08-2009
Dung lượng: 212.5 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích: 0 người
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh Tế Quốc Dân  
Năm 2009



trường này ở các năm khác: 


STT
Mã ngành
Tên ngành
Khối thi
Điểm chuẩn
ghi chú




1
454
Quản trị lữ hành
D1
21.5





2
146
Ngành Khoa học máy tính
A
22.5





3
701
Ngành Tiếng Anh
D1
25.5





4
545
Luật kinh doanh
A
22.5





5
546
Luật kinh doanh quốc tế
A
22.5





6
453
Hệ thống thống tin quản lý
A
22.5





7
444
Tin học kinh tế
A
22.5





8
443
Kiểm toán
A
27.5





9
442
Kế toán tổng hợp
A
26.5





10
451
Tài chính quốc tế
A
26





11
441
Thị trường chứng khóan
A
26





12
440
Tài chính công
A
26





13
438
Tài chính doanh nghiệp
A
27





14
439
Tài chính doanh nghiệp (tiếng Pháp)
A
26





15
437
Ngân hàng
A
27





16
447
Thống kê kinh doanh
A
22.5





17
446
Thẩm định giá
A
22.5





18
445
QTKD Lữ hành và Hướng dẫn du lịch
A
22.5





19
436
Quản trị kinh doanh bất động sản
A
22.5





20
435
Quản trị kinh doanh tổng hợp
A
22.5





21
434
Quản trị chất lượng
A
22.5





22
433
Quản trị kinh doanh Công nghiệp và XD
D1
21





23
433
Quản trị kinh doanh Công nghiệp và XD
A
22.5





24
432
Thương mại quốc tế
D1
21





25
432
Thương mại quốc tế
A
22.5





26
431
Quản trị kinh doanh Thương mại
D1
21





27
431
Quản trị kinh doanh Thương mại
A
22.5





28
430
Quản trị quảng cáo
D1
21





29
430
Quản trị quảng cáo
A
22.5





30
427
Quản trị kinh doanh Du lịch và Khách sạn
A
22.5





31
427
Quản trị kinh doanh Du lịch và Khách sạn
D1
21





32
428
Quản trị nhân lực
A
22.5





33
428
Quản trị nhân lực
D1
21





34
429
Marketing
A
22.5





35
429
Marketing
D1
21





36
426
Quản trị kinh doanh quốc tế
D1
21





37
426
Quản trị kinh doanh quốc tế
A
22.5





38
450
Kinh tế học
D1
21





39
450
Kinh tế học
A
22.5





40
449
Hải quan
D1
21





41
449
Hải quan
A
22.5





42
448
Bảo hiểm xã hội
D1
21





43
448
Bảo hiểm xã hội
A
22.5





44
424
Thống kê kinh tế xã hội
D1
21





45
424
Thống kê kinh tế xã hội
A
22.5





46
423
Toán kinh tế
D1
21





47
423
Toán kinh tế
A
22.5





48
420
Kinh tế Quốc tế
A
22.5





49
420
 
Gửi ý kiến