Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Điểm chuẩn một sô trường ĐH, CD măn 2009

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phan Duy Kiên (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:29' 15-01-2010
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
Điểm chuẩn năm 2009 ĐH Tây Bắc
Các ngành đào tạo và xét tuyển NV2
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn 2008
Điểm chuẩn 2009
Điểm xét NV2 - 2009
Chỉ tiêu xét NV2 - 2009

Hệ Đại học

SP Toán
101
A
14,5
14.0
14.0
 

SP Tin
102
A
13,0
13.0
13.0
20

SP Vật lý
103
A
13,0
13.0
13.0
05

SP Hóa học
204
A
13,5
13.0
13.0
 

SP Sinh học
301
B
18,0
14.0
14.0
10

SP Ngữ văn
601
C
14,5
15.0
15.0
 

SP Lịch sử
602
C
14,5
16.0
16.0
 

SP Địa lý
603
C
15,0
16.0
16.0
 

SP Giáo dục chính trị
605
C
14,0
14.0
14.0
05

SP Tiếng Anh
701
D1
13,5
13.0
13.0
10

SP Giáo dục tiểu học
903
A
13,0
13.5
13.5
 



C
14,0
14.5
14.5
 

SP Mầm non
904
M
11,5
12.5
12.5
 

SP Sinh - Hóa
905
B
17,0
14.5
14.5
 

SP Sử - Địa
906
C
14,0
14.0
14.0
 

SP Toán - Lý
907
A
13,0
13.0
13.0
20

SP Văn - Giáo dục công dân
908
C
14,0
14.0
14.0
05

Lâm sinh
302
A
13,0
13.0
13.0
30



B
15,0
14.0
14.0
30

Chăn nuôi
303
A
13,0
13.0
13.0
30



B
15,0
14.0
14.0
30

Bảo vệ thực vật
304
A
 
13.0
13.0
30



B
 
14.0
14.0
30

Nông học
305
A
13,0
13.0
13.0
30



B
15,0
14.0
14.0
30

Quản lý tài nguyên rừng và môi trường
306
A
 
13.0
13.0
10



B
 
14.0
14.0
10

Kế toán
401
A
13,0
13.0
13.0
20

Công nghệ thông tin
104
A
 
13.0
13.0
30

Quản trị kinh doanh
105
A
 
13.0
13.0
30

Tài chính - Ngân hàng
106
A
 
13.0
13.0
15

Hệ Cao đẳng

CĐSP Toán - Lý
C66
A
 
 
10,0
20

CĐSP Giáo dục thế chất
C67
T
 
 
10,0
05

CĐSP Sử - Địa
C68
C
 
 
11,0
20

CĐSP Văn - Giáo dục công dân
C69
C
 
 
11,0
20

CĐSP Giáo dục mầm non
C70
M
 
 
9,0
40

CĐSP Hóa - Sinh
C71
B
 
 
11,0
10

CĐ Tin học
C72
A
 
 
10,0
40

CĐ Tiếng Anh
C73
D1
 
 
10,0
40


Điểm chuẩn năm 2009 ĐH Y Hải Phòng
Ngành
Khối
Mã
Điểm chuẩn NV1
Xét tuyển NV2





Điểm sàn
Chỉ tiêu

Bác sỹ đa khoa
B
301
22.5
 
 

Bác sỹ y học dự phòng
B
304
19.0
 
 

Bác sỹ Răng Hàm Mặt
B
303
22.0
 
 


 
Gửi ý kiến