Điểm chuẩn một sô trường ĐH, CD măn 2009

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phan Duy Kiên (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:29' 15-01-2010
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 10
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phan Duy Kiên (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:29' 15-01-2010
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Điểm chuẩn năm 2009 ĐH Tây Bắc
Các ngành đào tạo và xét tuyển NV2
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn 2008
Điểm chuẩn 2009
Điểm xét NV2 - 2009
Chỉ tiêu xét NV2 - 2009
Hệ Đại học
SP Toán
101
A
14,5
14.0
14.0
SP Tin
102
A
13,0
13.0
13.0
20
SP Vật lý
103
A
13,0
13.0
13.0
05
SP Hóa học
204
A
13,5
13.0
13.0
SP Sinh học
301
B
18,0
14.0
14.0
10
SP Ngữ văn
601
C
14,5
15.0
15.0
SP Lịch sử
602
C
14,5
16.0
16.0
SP Địa lý
603
C
15,0
16.0
16.0
SP Giáo dục chính trị
605
C
14,0
14.0
14.0
05
SP Tiếng Anh
701
D1
13,5
13.0
13.0
10
SP Giáo dục tiểu học
903
A
13,0
13.5
13.5
C
14,0
14.5
14.5
SP Mầm non
904
M
11,5
12.5
12.5
SP Sinh - Hóa
905
B
17,0
14.5
14.5
SP Sử - Địa
906
C
14,0
14.0
14.0
SP Toán - Lý
907
A
13,0
13.0
13.0
20
SP Văn - Giáo dục công dân
908
C
14,0
14.0
14.0
05
Lâm sinh
302
A
13,0
13.0
13.0
30
B
15,0
14.0
14.0
30
Chăn nuôi
303
A
13,0
13.0
13.0
30
B
15,0
14.0
14.0
30
Bảo vệ thực vật
304
A
13.0
13.0
30
B
14.0
14.0
30
Nông học
305
A
13,0
13.0
13.0
30
B
15,0
14.0
14.0
30
Quản lý tài nguyên rừng và môi trường
306
A
13.0
13.0
10
B
14.0
14.0
10
Kế toán
401
A
13,0
13.0
13.0
20
Công nghệ thông tin
104
A
13.0
13.0
30
Quản trị kinh doanh
105
A
13.0
13.0
30
Tài chính - Ngân hàng
106
A
13.0
13.0
15
Hệ Cao đẳng
CĐSP Toán - Lý
C66
A
10,0
20
CĐSP Giáo dục thế chất
C67
T
10,0
05
CĐSP Sử - Địa
C68
C
11,0
20
CĐSP Văn - Giáo dục công dân
C69
C
11,0
20
CĐSP Giáo dục mầm non
C70
M
9,0
40
CĐSP Hóa - Sinh
C71
B
11,0
10
CĐ Tin học
C72
A
10,0
40
CĐ Tiếng Anh
C73
D1
10,0
40
Điểm chuẩn năm 2009 ĐH Y Hải Phòng
Ngành
Khối
Mã
Điểm chuẩn NV1
Xét tuyển NV2
Điểm sàn
Chỉ tiêu
Bác sỹ đa khoa
B
301
22.5
Bác sỹ y học dự phòng
B
304
19.0
Bác sỹ Răng Hàm Mặt
B
303
22.0
Các ngành đào tạo và xét tuyển NV2
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn 2008
Điểm chuẩn 2009
Điểm xét NV2 - 2009
Chỉ tiêu xét NV2 - 2009
Hệ Đại học
SP Toán
101
A
14,5
14.0
14.0
SP Tin
102
A
13,0
13.0
13.0
20
SP Vật lý
103
A
13,0
13.0
13.0
05
SP Hóa học
204
A
13,5
13.0
13.0
SP Sinh học
301
B
18,0
14.0
14.0
10
SP Ngữ văn
601
C
14,5
15.0
15.0
SP Lịch sử
602
C
14,5
16.0
16.0
SP Địa lý
603
C
15,0
16.0
16.0
SP Giáo dục chính trị
605
C
14,0
14.0
14.0
05
SP Tiếng Anh
701
D1
13,5
13.0
13.0
10
SP Giáo dục tiểu học
903
A
13,0
13.5
13.5
C
14,0
14.5
14.5
SP Mầm non
904
M
11,5
12.5
12.5
SP Sinh - Hóa
905
B
17,0
14.5
14.5
SP Sử - Địa
906
C
14,0
14.0
14.0
SP Toán - Lý
907
A
13,0
13.0
13.0
20
SP Văn - Giáo dục công dân
908
C
14,0
14.0
14.0
05
Lâm sinh
302
A
13,0
13.0
13.0
30
B
15,0
14.0
14.0
30
Chăn nuôi
303
A
13,0
13.0
13.0
30
B
15,0
14.0
14.0
30
Bảo vệ thực vật
304
A
13.0
13.0
30
B
14.0
14.0
30
Nông học
305
A
13,0
13.0
13.0
30
B
15,0
14.0
14.0
30
Quản lý tài nguyên rừng và môi trường
306
A
13.0
13.0
10
B
14.0
14.0
10
Kế toán
401
A
13,0
13.0
13.0
20
Công nghệ thông tin
104
A
13.0
13.0
30
Quản trị kinh doanh
105
A
13.0
13.0
30
Tài chính - Ngân hàng
106
A
13.0
13.0
15
Hệ Cao đẳng
CĐSP Toán - Lý
C66
A
10,0
20
CĐSP Giáo dục thế chất
C67
T
10,0
05
CĐSP Sử - Địa
C68
C
11,0
20
CĐSP Văn - Giáo dục công dân
C69
C
11,0
20
CĐSP Giáo dục mầm non
C70
M
9,0
40
CĐSP Hóa - Sinh
C71
B
11,0
10
CĐ Tin học
C72
A
10,0
40
CĐ Tiếng Anh
C73
D1
10,0
40
Điểm chuẩn năm 2009 ĐH Y Hải Phòng
Ngành
Khối
Mã
Điểm chuẩn NV1
Xét tuyển NV2
Điểm sàn
Chỉ tiêu
Bác sỹ đa khoa
B
301
22.5
Bác sỹ y học dự phòng
B
304
19.0
Bác sỹ Răng Hàm Mặt
B
303
22.0
 








Các ý kiến mới nhất