Tìm kiếm Giáo án
Dịch nghĩa và giải thích chi tiết starter toeic unit 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thanh vi
Ngày gửi: 22h:02' 24-09-2016
Dung lượng: 111.1 KB
Số lượt tải: 86
Nguồn:
Người gửi: Thanh vi
Ngày gửi: 22h:02' 24-09-2016
Dung lượng: 111.1 KB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích:
0 người
Unit 1: Auxiliary Verbs (Trợ động từ)
Ngữ pháp trong bài
1. Auxiliary Verbs: trợ động từ
a. Động từ khiếm khuyết
- Sau các động từ khiếm khuyết (Can/could/may/might/will/ must/ought to …) động từ luôn ở dạng nguyên mẫu
b. Giả định không có thật ở quá khứ
- Should have V3: lẽ ra nên
- Could have V3: lẽ ra đã có thể
- Must have V3: hẳn đã
Ex: She should have come to the party yesterday
(Lẽ ra cô ấy nên đến dự tiệc vào hôm qua --> thực tế hôm qua cô ta không đến dự tiệc)
c. So sánh Must và Have to
- Must mang tính chất bắt buộc: buộc phải (You must do that)
- Have to cũng bắt buộc nhưng mức độ nhẹ hơn: phải (I`m hungry I have to eat something)
- Must not: không được (You must not do that: bạn không được làmđiều đó)
- Don`t have to: không cần phải (You don`t have to do that: bạn không cần phải làm điềuđó)
d. Suy luận có căn cứ ở hiện tại
- Must be + N: He must be a teacher (Anh ta hẳn là một giáo viên )
- Must be + Adj: He must be rich (Anh ta hẳn là giàu )
- Must be + Ving: She must be sleeping at home now (Cô ấy hẳn là đang ngủ ở nhà )
- Can`t be + N: He can`t be a teacher (Anh ta không thể là giáo viên)
- Can`t be + Adj: He can`t be rich (Anh ta không thể giàu có )
e. Should be/will be
+V3: trong trường hợp bị động
Should be/will be
+ Ving: trong trường hợp chủ động
Ex: That door should be closed before leaving
(Cánh cửa này nên đóng trước khi rời khỏi- Mang nghĩa bị động)
Ex: You should be closing that door before leaving.
(Bạn nên đóng cánh cửa trước khi rời khỏi – mang nghĩa chủ động)
A. Choose the word or phrase that best completes the sentence
CÂU HỎI
DỊCH NGHĨA VÀ GIẢI THÍCH
1. He -------- a better job
A. may
B. mays get
C. may gets
D. may get
Giải thích:
- Động từ theo sau các động từ khiếm khuyết (Shall, will, would, can, could, may, might, should, must, ought to…) luôn ở dạng nguyên mẫu.
=> Key D
Dịch nghĩa:
Anh ấy có lẽ có được một công việc tốt hơn
2. If he had had time, he -------- joined us
A. can have
B. had
C. could have
D. certainly had
Giải thích:
Đây là câu điều kiện loại 3
=> Key C
Nhắc lại câu điều kiện
- Loại 1: Có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
If + S + V(s,es), S + Will/Can/shall...... + V1
- Loại 2: không có thật ở hiện tại
If + S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V1
- Loại 3: không có thật trong quá khứ
If + S + Had + V3/Ved, S + would/ could...+ have + V3/Ved
Dịch nghĩa:
Nếu anh ấy có thời gian, thì anh ấy sẽ tham gia với chúng tôi
3. He asked her, “-------- you like some more coffee?”
A. Will
B. Shall
C. Would
D. Do
Giải thích:
- Công thức: Would you like + N / to V1: để đề nghị hoặc mời ai đó một cách lịch sự
=> Key C
Dịch nghĩa:
Anh ấy hỏi cô ấy, cô có muốn dùng thêm cafe không?
4. The baby -------- be hungry, because he just had milk
A. cannot
B. must
C. isn’t
D. wasn’t
Giải thích:
Một số công thức suy luận có căn cứ ở hiện tại:
- Cannot be + N/ADJ : Chắc không thể
- Must be+ N/ADJ : Chắc hẳn là
- Must be + V-ing : Chắc hẳn đang làm gì
=> Key A
Dịch nghĩa:
Đứa trẻ chắc không thể đói bụng, bởi vì cậu bé vừa mới uống sữa
B. Choose the word or phrase that best completes the sentence
BÀI ĐỌC VÀ CÂU HỎI
DỊCH NGHĨA VÀ GIẢI THÍCH
Important: Please keep this medicine refrigerated. Do not (1)-------- in temperatures above 15 degrees Celsius. Keep out of the reach
Ngữ pháp trong bài
1. Auxiliary Verbs: trợ động từ
a. Động từ khiếm khuyết
- Sau các động từ khiếm khuyết (Can/could/may/might/will/ must/ought to …) động từ luôn ở dạng nguyên mẫu
b. Giả định không có thật ở quá khứ
- Should have V3: lẽ ra nên
- Could have V3: lẽ ra đã có thể
- Must have V3: hẳn đã
Ex: She should have come to the party yesterday
(Lẽ ra cô ấy nên đến dự tiệc vào hôm qua --> thực tế hôm qua cô ta không đến dự tiệc)
c. So sánh Must và Have to
- Must mang tính chất bắt buộc: buộc phải (You must do that)
- Have to cũng bắt buộc nhưng mức độ nhẹ hơn: phải (I`m hungry I have to eat something)
- Must not: không được (You must not do that: bạn không được làmđiều đó)
- Don`t have to: không cần phải (You don`t have to do that: bạn không cần phải làm điềuđó)
d. Suy luận có căn cứ ở hiện tại
- Must be + N: He must be a teacher (Anh ta hẳn là một giáo viên )
- Must be + Adj: He must be rich (Anh ta hẳn là giàu )
- Must be + Ving: She must be sleeping at home now (Cô ấy hẳn là đang ngủ ở nhà )
- Can`t be + N: He can`t be a teacher (Anh ta không thể là giáo viên)
- Can`t be + Adj: He can`t be rich (Anh ta không thể giàu có )
e. Should be/will be
+V3: trong trường hợp bị động
Should be/will be
+ Ving: trong trường hợp chủ động
Ex: That door should be closed before leaving
(Cánh cửa này nên đóng trước khi rời khỏi- Mang nghĩa bị động)
Ex: You should be closing that door before leaving.
(Bạn nên đóng cánh cửa trước khi rời khỏi – mang nghĩa chủ động)
A. Choose the word or phrase that best completes the sentence
CÂU HỎI
DỊCH NGHĨA VÀ GIẢI THÍCH
1. He -------- a better job
A. may
B. mays get
C. may gets
D. may get
Giải thích:
- Động từ theo sau các động từ khiếm khuyết (Shall, will, would, can, could, may, might, should, must, ought to…) luôn ở dạng nguyên mẫu.
=> Key D
Dịch nghĩa:
Anh ấy có lẽ có được một công việc tốt hơn
2. If he had had time, he -------- joined us
A. can have
B. had
C. could have
D. certainly had
Giải thích:
Đây là câu điều kiện loại 3
=> Key C
Nhắc lại câu điều kiện
- Loại 1: Có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
If + S + V(s,es), S + Will/Can/shall...... + V1
- Loại 2: không có thật ở hiện tại
If + S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V1
- Loại 3: không có thật trong quá khứ
If + S + Had + V3/Ved, S + would/ could...+ have + V3/Ved
Dịch nghĩa:
Nếu anh ấy có thời gian, thì anh ấy sẽ tham gia với chúng tôi
3. He asked her, “-------- you like some more coffee?”
A. Will
B. Shall
C. Would
D. Do
Giải thích:
- Công thức: Would you like + N / to V1: để đề nghị hoặc mời ai đó một cách lịch sự
=> Key C
Dịch nghĩa:
Anh ấy hỏi cô ấy, cô có muốn dùng thêm cafe không?
4. The baby -------- be hungry, because he just had milk
A. cannot
B. must
C. isn’t
D. wasn’t
Giải thích:
Một số công thức suy luận có căn cứ ở hiện tại:
- Cannot be + N/ADJ : Chắc không thể
- Must be+ N/ADJ : Chắc hẳn là
- Must be + V-ing : Chắc hẳn đang làm gì
=> Key A
Dịch nghĩa:
Đứa trẻ chắc không thể đói bụng, bởi vì cậu bé vừa mới uống sữa
B. Choose the word or phrase that best completes the sentence
BÀI ĐỌC VÀ CÂU HỎI
DỊCH NGHĨA VÀ GIẢI THÍCH
Important: Please keep this medicine refrigerated. Do not (1)-------- in temperatures above 15 degrees Celsius. Keep out of the reach
 









Các ý kiến mới nhất