DIALI4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Tùng
Ngày gửi: 09h:33' 21-12-2009
Dung lượng: 462.5 KB
Số lượt tải: 64
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Tùng
Ngày gửi: 09h:33' 21-12-2009
Dung lượng: 462.5 KB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: . . . . . . . . . . TUẦN 1
Ngày dạy: . . . . . . . . . .
Bài 1: MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ.
I. TIÊU
- Biết môn LS & ĐL ở lớp 4 giúp HS hiểu biết về thiên nhiên và con người Việt Nam, biết công lao của ông cha ta trong thời kì dựng nước và giữ nước từ thời Hùng Vương đền buổi đầu thời Nguyễn.
- Biết môn LS & ĐL góp phần giáo dục HS tình yêu thiên nhiên, con người và đất nước Việt Nam.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bản đồ Việt Nam, bản đồ thế giới.
- Hình ảnh 1 số hoạt động của dân tộc ở 1 số vùng.
- Phiếu học tập.
III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1.Ổn định:
2.KTBC: Giới thiệu về môn lịch sử và địa lý.
HS nghe.
3.Bài mới:
a. Giới thiệu: Ghi tựa.
-HS lặp lại.
b. Hoạt động cả lớp:
- GV giới thiệu vị trí của nước ta và các cư dân ở mỗi vùng (SGK).
- Có 54 dân tộc chung sống ở miền núi, trung du và đồng bằng, có dân tộc sống trên các đảo, quần đảo.
- HS trình bày và xác định trên bản đồ VN vị trí tỉnh, TP em đang sống.
c. Hoạt động nhóm:GV phát tranh cho mỗi nhóm.
- Nhóm I: Hoạt động sản xuất của người Thái
- Nhóm II: Cảnh chợ phiên của người vùng cao.
- Nhóm III: Lễ hội của người Hmông.
- Yêu cầu HS tìm hiểu và mô tả bức tranh đó.
- GV kết luận: “Mỗi dân tộc sống trên đất nước VN có nét Văn hóa riêng nhưng điều có chung một tổ quốc, một lịch sử VN.”
- HS các nhóm làm việc.
- Đại diện nhóm trình bày trước lớp.
4.Củng cố :
- Để có một tổ quốc tươi đẹp như hôm nay ông cha ta phải trải qua hàng ngàn năm dựng nước, giữ nước.
- Em hãy kể 1 gương đấu tranh giữ nước của ông cha ta?
- GV nhận xét nêu ý kiến –Kết luận: Các gương đấu tranh giành độc lập của Bà Trưng, Bà Triệu, Trần Hưng Đạo, Ngô Quyền, Lê Lợi … đều trải qua vất vả, đau thương. Biết được những điều đó các em thêm yêu con người VN và tổ quốc VN.
- HS nghe.
-1 ( 4 HS kể sự kiện lịch sử.
- HS khác nhận xét, bổ sung.
- Cả lớp lắng nghe.
5.Dặn dò:
- Đọc ghi nhớ chung.
- Để học tốt môn lịch sử, địa lý các em cần quan sát, thu nhập tài liệu và phát biểu tốt.
- Xem tiếp bài “Bản đồ”
- HS cả lớp.
Ngày soạn: . . . . . . . . . .
Ngày dạy: . . . . . . . . . .
Bài 2: LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ
I. MỤC TIÊU
- Biết bàn đồ là hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất theo một tỉ lệ nhất định.
- Biết một số yếu tố của bản đồ: tên bản đồ, phương hướng, kí hiệu bản đồ.
* HS khá (giỏi) biết tỉ lệ bản đồ.
- Rèn luyện kĩ năng xem lược đồ, bản đồ, bảng thống kê.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Một số bản đồ Việt Nam, thế giới.
- Phiếu học tập.
III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1.Ổn định:
2.KTBC:
- Môn lịch sử và địa lý giúp em biết gì?
- Tả cảnh thiên nhiên và đời sống nơi em ở?
- GV nhận xét – đánh giá.
- 3 HS trả lời.
- HS khác nhận xét.
3.Bài mới
a. Giới thiệu bài: Bản đồ.
- HS nghe.
b. Hoạt động cả lớp
- GV treo bản đồ TG, VN, khu vực …
- Gọi HS đọc tên các bản đồ đã treo.
- Nêu phạm vi lãnh thổ được thể
Ngày dạy: . . . . . . . . . .
Bài 1: MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ.
I. TIÊU
- Biết môn LS & ĐL ở lớp 4 giúp HS hiểu biết về thiên nhiên và con người Việt Nam, biết công lao của ông cha ta trong thời kì dựng nước và giữ nước từ thời Hùng Vương đền buổi đầu thời Nguyễn.
- Biết môn LS & ĐL góp phần giáo dục HS tình yêu thiên nhiên, con người và đất nước Việt Nam.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bản đồ Việt Nam, bản đồ thế giới.
- Hình ảnh 1 số hoạt động của dân tộc ở 1 số vùng.
- Phiếu học tập.
III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1.Ổn định:
2.KTBC: Giới thiệu về môn lịch sử và địa lý.
HS nghe.
3.Bài mới:
a. Giới thiệu: Ghi tựa.
-HS lặp lại.
b. Hoạt động cả lớp:
- GV giới thiệu vị trí của nước ta và các cư dân ở mỗi vùng (SGK).
- Có 54 dân tộc chung sống ở miền núi, trung du và đồng bằng, có dân tộc sống trên các đảo, quần đảo.
- HS trình bày và xác định trên bản đồ VN vị trí tỉnh, TP em đang sống.
c. Hoạt động nhóm:GV phát tranh cho mỗi nhóm.
- Nhóm I: Hoạt động sản xuất của người Thái
- Nhóm II: Cảnh chợ phiên của người vùng cao.
- Nhóm III: Lễ hội của người Hmông.
- Yêu cầu HS tìm hiểu và mô tả bức tranh đó.
- GV kết luận: “Mỗi dân tộc sống trên đất nước VN có nét Văn hóa riêng nhưng điều có chung một tổ quốc, một lịch sử VN.”
- HS các nhóm làm việc.
- Đại diện nhóm trình bày trước lớp.
4.Củng cố :
- Để có một tổ quốc tươi đẹp như hôm nay ông cha ta phải trải qua hàng ngàn năm dựng nước, giữ nước.
- Em hãy kể 1 gương đấu tranh giữ nước của ông cha ta?
- GV nhận xét nêu ý kiến –Kết luận: Các gương đấu tranh giành độc lập của Bà Trưng, Bà Triệu, Trần Hưng Đạo, Ngô Quyền, Lê Lợi … đều trải qua vất vả, đau thương. Biết được những điều đó các em thêm yêu con người VN và tổ quốc VN.
- HS nghe.
-1 ( 4 HS kể sự kiện lịch sử.
- HS khác nhận xét, bổ sung.
- Cả lớp lắng nghe.
5.Dặn dò:
- Đọc ghi nhớ chung.
- Để học tốt môn lịch sử, địa lý các em cần quan sát, thu nhập tài liệu và phát biểu tốt.
- Xem tiếp bài “Bản đồ”
- HS cả lớp.
Ngày soạn: . . . . . . . . . .
Ngày dạy: . . . . . . . . . .
Bài 2: LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ
I. MỤC TIÊU
- Biết bàn đồ là hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất theo một tỉ lệ nhất định.
- Biết một số yếu tố của bản đồ: tên bản đồ, phương hướng, kí hiệu bản đồ.
* HS khá (giỏi) biết tỉ lệ bản đồ.
- Rèn luyện kĩ năng xem lược đồ, bản đồ, bảng thống kê.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Một số bản đồ Việt Nam, thế giới.
- Phiếu học tập.
III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1.Ổn định:
2.KTBC:
- Môn lịch sử và địa lý giúp em biết gì?
- Tả cảnh thiên nhiên và đời sống nơi em ở?
- GV nhận xét – đánh giá.
- 3 HS trả lời.
- HS khác nhận xét.
3.Bài mới
a. Giới thiệu bài: Bản đồ.
- HS nghe.
b. Hoạt động cả lớp
- GV treo bản đồ TG, VN, khu vực …
- Gọi HS đọc tên các bản đồ đã treo.
- Nêu phạm vi lãnh thổ được thể
 









Các ý kiến mới nhất