dia8 tuan 35.doc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lăng Thị Nụ
Ngày gửi: 14h:03' 20-05-2013
Dung lượng: 130.5 KB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: Lăng Thị Nụ
Ngày gửi: 14h:03' 20-05-2013
Dung lượng: 130.5 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn : 20/4/2013
Ngày dạy : 24/3/2013( bù)
TIẾT 44 THỰC HÀNH
ĐỌC LÁT CẮT ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN TỔNG HỢP
I-MỤC TIÊU BÀI HỌC
- Qua bài thực hành học sinh cần nắm được :
+ Cấu trúc đứng và cấu trúc ngang của lát cắt tổng hợp địa lí tự nhiên
+ Mối quan hệ chặt chẽ giữa các thành phần tự nhiên
+ Sự phân hoá lãnh thổ theo một lát cắt cụ thể
+ Củng cố và rèn luyện kĩ năng đọc ,tính toán phân tích tổng hợp bản đồ biểu đồ lát cắt
II-CÁC THIẾT BỊ DẠY HỌC .
- Bản đồ tự nhiên VN
- Lát cắt tổng hợp
III-TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1. ổn định: 1p
2. Kiểm tra bài cũ : 5p
- Nêu đặc điểm chung của tự nhiên VN ?
3. Bài mới : 35 p Giới thiệu bài .(SGK)
HOẠT ĐỘNG : THẦY –TRÒ
NỘI DUNG
GV yêu cầu học sinh đọc đề bài
GV giải thích sơ qua về những thông tin trong h40.1
?: Lát cắt A-B chạy từ đâu đến đâu
Xác định lát cắt trên biểu đồ ?
?; Tính độ dài đoạn A-B ?
?: Tỉ lệ 1:2000000 có nghĩa là gì ?
?: Lát cắt chạy qua những khu vực địa hình nào ?
?; Lát cắt này gồm những loại đá nào?Phân bố ở đâu
?: lát cắt này đi qua các loại đất nào ? Phân bố ở đâu ?
?: Lát cắt này đi qua mấy kiểu rừng ? Chúng phát triển trong điều kiện tự nhiên nào ?
?; trình bày sự khác biệt về khí hậu của 3 khu vực ?
Thảo luận Nhóm ( 5 phút )
GV :Chia lớp thành 3 nhóm trình bày theo gợi ý của bảng
ĐỀ BÀI ( SGK)
2- YÊU CẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP LÀM BÀI
a- Xác định tuyến cắt A-B trên lược đồ
- Hướng TB-ĐN
- Dài 350 Km
- Chạy qua các khu vực địa hình : Núi cao ,cao nguyên ,đồng bằng
b- Các thành phần tự nhiên
- Đá : 4 kiểu đá chính
- Đất : Có 3 loại đất
- Thực vật ; có 3 kiểu rừng
- Khí hậu :
+Khu HLS : Ôn đới
+ Khu núi cao : Cận nhiệt
+ Đồng bằng Thanh Hoá : Nhiệt đới
c- Tổng hợp điều kiện tự nhiên theo khu vực
Khu
ĐKTN
HLS
Cao nguyên Mộc Châu
ĐB Thanh Hoá
Độ cao địa hình
Núi TB và núi cao từ 2000m-3000m
Núi thấp dưới 1000m
Thấp bằng phẳng : dưới 200m
Đá
- Mắc ma xâm nhập
- Mắc ma phun trào
- Đá vôi
Trầm tích phù sa
Đất
-Mùn núi cao
Fe ra lít trên đá vôi
Phù sa trẻ
Khí hậu
Ôn đới lạnh quanh năm ,mưa nhiều
Cận nhiệt
Nhiệt đới
Thực vật
Rừng ôn đới trên núi
Rừng cận nhiệt và rừng nhiệt đới
HST nông nghiệp
4.- Đánh Giá: 3p
- Giải thích tại sao ở các độ cao khác nhau lại có các kiểu rừng khác nhau
5.- Hoạt động nối tiếp
- Hoàn thành bài thực hành vào vở
- Chuẩn bị bài 41
Ngày soạn : 20/3/2013
Ngày dạy : 24/3/2013( bù)
TIẾT 45 MIỀN BẮC VÀ ĐÔNG BẮC BẮC BỘ
I-MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. kiến thức:
+ Vị trí ,phạm vi lãnh thổ của miền bắc và ĐBBB
+ Đây là miềm địa đầu phía bắc của tổ quốc tiếp giáp với khu vực ngoại chí tuyến và á nhiệt đới Hoa NamTrung Quốc
+ Các đặc điểm tự nhiên nội chí tuyến
+ Có nhiều TN phong phú, đa dạng,
+Hiện trạng về MT và 1 số biện pháp BVTNMT và cảnh quan
2. kĩ năng
- Củng cố các kĩ năng mô tả ,đọc bản đồ ,phân tích so sánh các mối quan hệ và thành phần tự nhiên
II-CÁC THIẾT BỊ DẠY HỌC .
- Bản đồ tự nhiên miền Bắc và ĐBBB
III-TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1. ổn định
2. Kiểm tra bài cũ
3-Bài mới: Giới thiệu bài .(SGK)
HOẠT ĐỘNG : THẦY –TRÒ
NỘI DUNG
GV treo bản đồ –gọi học sinh xác định vị trí giới hạn của miền bắc và ĐBBB trên bản đồ
?: ý nghĩa của vị trí địa lí đối với khí hậu ?
?: Nêu đặc điểm khí hậu của miền ? ảnh hưởng của khí hậu lạnh tới sản xuất nông nghiệp và đời sống
Ngày dạy : 24/3/2013( bù)
TIẾT 44 THỰC HÀNH
ĐỌC LÁT CẮT ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN TỔNG HỢP
I-MỤC TIÊU BÀI HỌC
- Qua bài thực hành học sinh cần nắm được :
+ Cấu trúc đứng và cấu trúc ngang của lát cắt tổng hợp địa lí tự nhiên
+ Mối quan hệ chặt chẽ giữa các thành phần tự nhiên
+ Sự phân hoá lãnh thổ theo một lát cắt cụ thể
+ Củng cố và rèn luyện kĩ năng đọc ,tính toán phân tích tổng hợp bản đồ biểu đồ lát cắt
II-CÁC THIẾT BỊ DẠY HỌC .
- Bản đồ tự nhiên VN
- Lát cắt tổng hợp
III-TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1. ổn định: 1p
2. Kiểm tra bài cũ : 5p
- Nêu đặc điểm chung của tự nhiên VN ?
3. Bài mới : 35 p Giới thiệu bài .(SGK)
HOẠT ĐỘNG : THẦY –TRÒ
NỘI DUNG
GV yêu cầu học sinh đọc đề bài
GV giải thích sơ qua về những thông tin trong h40.1
?: Lát cắt A-B chạy từ đâu đến đâu
Xác định lát cắt trên biểu đồ ?
?; Tính độ dài đoạn A-B ?
?: Tỉ lệ 1:2000000 có nghĩa là gì ?
?: Lát cắt chạy qua những khu vực địa hình nào ?
?; Lát cắt này gồm những loại đá nào?Phân bố ở đâu
?: lát cắt này đi qua các loại đất nào ? Phân bố ở đâu ?
?: Lát cắt này đi qua mấy kiểu rừng ? Chúng phát triển trong điều kiện tự nhiên nào ?
?; trình bày sự khác biệt về khí hậu của 3 khu vực ?
Thảo luận Nhóm ( 5 phút )
GV :Chia lớp thành 3 nhóm trình bày theo gợi ý của bảng
ĐỀ BÀI ( SGK)
2- YÊU CẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP LÀM BÀI
a- Xác định tuyến cắt A-B trên lược đồ
- Hướng TB-ĐN
- Dài 350 Km
- Chạy qua các khu vực địa hình : Núi cao ,cao nguyên ,đồng bằng
b- Các thành phần tự nhiên
- Đá : 4 kiểu đá chính
- Đất : Có 3 loại đất
- Thực vật ; có 3 kiểu rừng
- Khí hậu :
+Khu HLS : Ôn đới
+ Khu núi cao : Cận nhiệt
+ Đồng bằng Thanh Hoá : Nhiệt đới
c- Tổng hợp điều kiện tự nhiên theo khu vực
Khu
ĐKTN
HLS
Cao nguyên Mộc Châu
ĐB Thanh Hoá
Độ cao địa hình
Núi TB và núi cao từ 2000m-3000m
Núi thấp dưới 1000m
Thấp bằng phẳng : dưới 200m
Đá
- Mắc ma xâm nhập
- Mắc ma phun trào
- Đá vôi
Trầm tích phù sa
Đất
-Mùn núi cao
Fe ra lít trên đá vôi
Phù sa trẻ
Khí hậu
Ôn đới lạnh quanh năm ,mưa nhiều
Cận nhiệt
Nhiệt đới
Thực vật
Rừng ôn đới trên núi
Rừng cận nhiệt và rừng nhiệt đới
HST nông nghiệp
4.- Đánh Giá: 3p
- Giải thích tại sao ở các độ cao khác nhau lại có các kiểu rừng khác nhau
5.- Hoạt động nối tiếp
- Hoàn thành bài thực hành vào vở
- Chuẩn bị bài 41
Ngày soạn : 20/3/2013
Ngày dạy : 24/3/2013( bù)
TIẾT 45 MIỀN BẮC VÀ ĐÔNG BẮC BẮC BỘ
I-MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. kiến thức:
+ Vị trí ,phạm vi lãnh thổ của miền bắc và ĐBBB
+ Đây là miềm địa đầu phía bắc của tổ quốc tiếp giáp với khu vực ngoại chí tuyến và á nhiệt đới Hoa NamTrung Quốc
+ Các đặc điểm tự nhiên nội chí tuyến
+ Có nhiều TN phong phú, đa dạng,
+Hiện trạng về MT và 1 số biện pháp BVTNMT và cảnh quan
2. kĩ năng
- Củng cố các kĩ năng mô tả ,đọc bản đồ ,phân tích so sánh các mối quan hệ và thành phần tự nhiên
II-CÁC THIẾT BỊ DẠY HỌC .
- Bản đồ tự nhiên miền Bắc và ĐBBB
III-TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1. ổn định
2. Kiểm tra bài cũ
3-Bài mới: Giới thiệu bài .(SGK)
HOẠT ĐỘNG : THẦY –TRÒ
NỘI DUNG
GV treo bản đồ –gọi học sinh xác định vị trí giới hạn của miền bắc và ĐBBB trên bản đồ
?: ý nghĩa của vị trí địa lí đối với khí hậu ?
?: Nêu đặc điểm khí hậu của miền ? ảnh hưởng của khí hậu lạnh tới sản xuất nông nghiệp và đời sống
 








Các ý kiến mới nhất