ĐỊA LÍ 9 TỪ TIẾT 42-46

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Oanh
Ngày gửi: 21h:37' 08-03-2009
Dung lượng: 94.5 KB
Số lượt tải: 229
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Oanh
Ngày gửi: 21h:37' 08-03-2009
Dung lượng: 94.5 KB
Số lượt tải: 229
Số lượt thích:
0 người
Ngày:
Tiết: 42 ôn tập
A- Mục tiêu:
- HS ôn lại kiến thức đã học của vùng ĐBSCLong và vùng ĐNBộ
- Kiến thức cần ôn tập : + Vị trí giới hạn ..
+ Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
+ Đặc điểm dân cư xã hội.
+ Tình hình kinh tế và các trung tâm kinh tế của 2 vùng.
- Rèn kĩ năng phân tích số liệu , vẽ biểu đồ , xác định các vị trí địa lí trên bản đồ, lược đồ.
- Giáo dục ý thức học tập bộ môn, say mê học tập .
B- Đồ dùng:
- Bản đồ Tự nhiên Việt Nam.
- Bản đồ Kinh tế Việt Nam, bản đồ Hành chính Việt Nam
- Các lược đồ SGK. - Tư liệu về 2 vùng kinh tế trên
- Thước kẻ , máy tính bỏ túi.
C-Tiến trình lên lớp
I- Tổ chức: 9A:
9B:
II- Kiểm tra: - GV: Phương tiện học tập, các tài liệu tham khảo…
- HS: Nội dung bài cũ, đồ dùng học tập.
III- Dạy học bài mới:
HĐ của thầy và trò
Kiến thức cơ bản
- GV cho HS ôn lại kiến thức đã học (5’)
- GV treo bản đồ tự nhiên Việt Nam và bản đồ kinh tế , bản đồ Hành chính VN
- HS quan sát
- GV giới thiệu lại một lượt
- HĐ nhóm/cặp .
?- Dựa vào bản đồ tự nhiên Việt Nam và lược đồ SGK . Hãy xác định giới hạn và nêu ý nghĩa – vị trí địa lí của vùng ĐNBộ và vùng ĐBSCLong?
* HS hoàn thiện bảng số liệu:
- HĐ cá nhân.
?-Dựa vào bảng 31.1 tr.113 và Hình 35.2 tr.127.Cho biết đặc điểm tự nhiên và tiềm năng kinh tế của ĐNBộ và ĐBSCLong.
* Gv yêu cầu HS hoàn thiện bảng so sánh (mục II).
- HS tham khảo mục III của 2 vùng kinh tế.( ĐNB và ĐBSCL)
?- Dựa vào bảng 31.2 tr.115 và bảng 35.1 tr.127(SGK) .
?- Cho biết ở vùng ĐNB và ĐBSCL, những tiêu chí nào lớn hơn cả nước và những tiêu chí nào nhỏ hơn cả nước.
* HS hoàn thành bảng kiến thức:
?- Dựa vào bảng 32.1 tr.117 và bảng 36.1 tr.129 . SGK
?- Hãy tính tỉ lệ % và cho biết tỉ trọng Công nghiệp – xây dựng của ĐNB và cả nước.
?- Hãy tính % sản lượng lúa của ĐBSCL và cả nước ( về diện tích và sản lượng).
- GV chốt kiến thức.
* Hướng dẫn:
a- Bảng số liệu 32.1.Tr 117
- Vẽ 3 biểu đồ trong bằng nhau .Hoặc biểu đồ cột chồng( Cùng trên một hệ trục toạ độ).
b- Bảng 36.1 tr 129
- Vẽ 2 biểu đồ tròn không bằng nhau
( Hoặc biểu đồ cột chồng).
+ Biểu đồ ĐBSCLong có b kính = 20mm
+……….Cả nước…………….= 24mm
A- Nội dung ôn tập I- Vị trí địa lí- Giới hạn lãnh thổ
Vị trí địa lí:…
Giới hạn lãnh thổ:…
Vùng
Diện tích
(km)
dân số
(tr.người)
số tỉnh
ĐNB
ĐBSCL
23.550
39.734
10,9
16,7
6
13
II- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
vùng
Điều Kiện
tự nhiên
 









Các ý kiến mới nhất